TRÍCH DẪN HAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

TÁC PHẨM VĂN HỌC - LỜI BÌNH

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    GIỚI THIỆU WEBSITE HỌC LIỆU

    🌟 Website Trường THPT Phù Cừ – Cánh cửa tri thức mở rộng mỗi ngày 🌟 Trong hành trình đổi mới giáo dục, Trường THPT Phù Cừ – Hưng Yên đã và đang khẳng định mình không chỉ qua thành tích học tập, mà còn bằng sự chuyển mình mạnh mẽ trong chuyển đổi số. Website chính thức của nhà trường tại địa chỉ https://thpt-phucu-hungyen.violet.vn chính là kênh thông tin kết nối quá khứ, hiện tại và tương lai của thầy – trò, phụ huynh và cộng đồng giáo dục. Giao diện thân thiện, bố cục rõ ràng, website không chỉ là nơi đăng tải tin tức, hoạt động học đường mà còn là kho tư liệu quý giá về giảng dạy, học tập, nghiên cứu và sáng tạo. Mỗi chuyên mục là một nhịp cầu gắn kết – từ các bài giảng số, bài viết chuyên môn, sáng kiến kinh nghiệm đến những hình ảnh lưu giữ kỷ niệm không thể nào quên của tuổi học trò. Website không chỉ ghi dấu những thành tựu mà còn lặng thầm khắc họa nỗ lực của biết bao người đang cống hiến cho sự nghiệp trồng người. Mỗi lần truy cập, là thêm một lần ta chạm vào trái tim của một ngôi trường luôn trăn trở, đổi mới vì học sinh thân yêu. Hãy cùng bước vào không gian số đầy tri thức ấy – nơi quá khứ được trân trọng, hiện tại được sẻ chia và tương lai được nuôi dưỡng từng ngày. 📌 Truy cập ngay: https://thpt-phucu-hungyen.violet.vn

    Ảnh ngẫu nhiên

    Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png Gioi_han_sinh_thai_ca_ro_phi.png BANDOKINHTE.jpg HB_MDDS.jpg TDMNPB_tunhien.jpg Ban_do_cac_nuoc_Dong_Nam_A.jpg

    KIẾN THỨC LỊCH SỬ - TỰ HÀO VIỆT NAM

    💕💕Càng đọc, càng hiểu. Càng hiểu, càng sống đẹp. Hãy bắt đầu bằng một cuốn sách điện tử hôm nay." 💕Sách điện tử là chìa khóa mở cửa kho tri thức khổng lồ của nhân loại, ngay trong túi áo bạn💕

    Những khoảnh khắc lịch sử | Nhiều tác giả

    Hàm số và phương trình lượng giác-Trắc nghiệm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Uyên
    Ngày gửi: 09h:45' 25-06-2024
    Dung lượng: 3.5 MB
    Số lượt tải: 189
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI 2
    CÁC PHÉP ĐỔI LƯỢNG GIÁC

    1. Công thức cộng






    Chú ý:


    2. Công thức góc nhân đôi



    Chú ý:
    Công thức hạ bậc

    Công thức nhân ba

    sin thì 31 – 43, cos thì 43 – 31
    hoặc: sin thì 3sin 4sỉn , cos thì 4 cổ 3cô

    3. Công thức biến đổi tích thành tổng
    Trang 1




    4. Công thức biến đổi tổng thành tích




    Chú ý:



    DẠNG 1
    Trang 2

    TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC
    TÍNH BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC

    PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương
    án.
    Câu 1.

    Biểu thức

    A.

    bằng:
    B.

    C.

    D.

    Lời giải
    Chọn B.

    Câu 2.
    A.

    Biểu thức

    bằng:
    B.

    C.

    D.

    Lời giải
    Chọn A.

    Câu 3.
    A.

    Giá trị của biểu thức
    B.

    là:
    C.
    Lời giải

    Chọn D.

    Câu 4.

    là nghiệm của phương trình nào sau đây?

    A.

    B.

    C.

    D.
    Lời giải

    Chọn D.
    Trang 3

    D.

    Ta có:

    là 11 nghiệm của phương trình
    Câu 5.

    Giá trị của biểu thức:

    A. 0

    là:

    B.

    C. 9

    D. 8

    Lời giải
    Chọn B.

    Câu 6.
    A.

    Tính giá trị của biểu thức
    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn D.


    nên suy ra

    .
    .
    Câu 7.

    Giá trị của biểu thức:

    A. 9

    B. 8

    là:
    C. 1
    Lời giải

    Chọn A.

    Cách bấm máy: Nhập vào màn hình biểu thức:
    Câu 8.

    Rút gọn biểu thức
    Trang 4

    D. 0

    A.

    B.

    C.

    D.

    Lời giải
    Chọn B.
    Ta có

    Câu 9.
    A.

    Tính giá trị của biểu thức
    B.

    C.

    D.

    Lời giải
    Chọn D.
    Ta có

    Vậy
    Câu 10. Giá trị của biểu thức
    A.

    B.


    C.

    D.

    Lời giải
    Chọn A.
    Ta có
    Câu 11. Giá trị đúng của biểu thức
    A.

    B.

    bằng
    C.
    Lời giải

    Chọn C.
    Trang 5

    D.

    Ta có

    .

    Câu 12. Giá trị của biểu thức
    A.


    B.

    C.

    D.

    Lời giải
    Chọn D.
    Áp dụng công thức

    Câu 13. Cho góc

    ta có

    thỏa mãn

    A.

    Tính

    B.

    C.

    D.

    Lời giải
    Chọn C.
    Ta có

    Suy ra

    Câu 14. Cho góc

    thỏa mãn

    A.



    B.

    . Tính
    C.

    D.

    Lời giải
    Chọn A.
    Ta có

    .

    Từ hệ thức
    Do

    , suy ra
    nên ta chọn

    .
    .

    Trang 6

    Thay



    vào

    Câu 15. Biết

    , ta được



    A.

    .
    . Tính

    B.

    C.

    D.

    Lời giải
    Chọn C.
    Ta có

    .

    Từ hệ thức
    Do

    , suy ra
    nên ta chọn

    .
    .

    Suy ra
    Câu 16. Cho góc
    A.

    .
    thỏa mãn
    B.

    Tính
    C.

    D.

    Lời giải
    Chọn B.
    Ta có
    Suy ra
    Câu 17. Cho
    A.

    . Khi đó biểu thức

    là:

    B.

    C.

    D.

    Lời giải
    Chọn B.

    Câu 18. Tính giá trị biểu thức

    biết

    Trang 7

    .

    A.

    B. 1

    C.

    D.

    Lời giải
    Chọn D.

    Câu 19. Cho góc

    thỏa mãn

    A.



    . Tính

    B.

    .

    C.

    D.

    Lời giải
    Chọn C.
    Ta có

    .

    Từ hệ thức
    Do

    , suy ra
    nên ta chọn

    Thay
    Câu 20. Cho góc



    .
    vào

    thỏa mãn

    A.

    .

    , ta được

    .



    . Tính

    B.

    C.

    D.

    Lời giải
    Chọn B.
    Ta có

    .

    Từ hệ thức
    Do

    Thay

    , suy ra
    nên ta chọn



    .
    .

    vào

    , ta được

    Trang 8

    .

    + Hiện tại mình chia sẻ file Word Toán 11 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+ KNTTVCS có lời
    giải đầy đủ do mình biên soạn theo chương trình thi mới 2025 của bộ giáo dục.
    Thầy, cô cần file Word

    có tính phí thì liên hệ mình zalo 0978333093 hoặc facebook

    https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
    + Ngoài ra còn có tài liệu Toán 11, 12 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+ KNTTVCS do mình biên
    soạn theo chương trình thi mới 2025 của bộ giáo dục.
    + Toán 8, 9 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+ KNTTVCS
    Tất cả tài liệu tách ra 2 bản: bản cho giáo viên và bản dành học sinh.
    Tất cả tài liệu chính chủ, do mình biên soạn phù hợp dùng giảng dạy các trường trên cả nước

    Câu 21. Cho góc
    A.

    thỏa mãn



    . Tính

    B.

    .

    C.

    D.

    Lời giải
    Chọn A.
    Ta có

    .

    Từ hệ thức

    , suy ra

    .

    Do

    nên ta chọn

    . Suy ra

    Thay

    vào

    .

    Câu 22. Cho góc
    A.

    , ta được

    .

    thỏa mãn

    . Tính

    B.

    C.

    .
    D.

    Lời giải
    Chọn C.

    Ta có

    .

    Từ giả thiết
    Thay

    .
    vào

    , ta được
    Trang 9

    Câu 23. Cho góc

    thỏa mãn

    A.



    . Tính

    B.

    .

    C.

    D.

    Lời giải
    Chọn B.
    Ta có

    .

    Từ hệ thức


    ,

    .
    cùng dấu và

    Do đó ta chọn

    Thay

    nên

    .

    . Suy ra



    Câu 24. Cho góc

    vào
    thỏa mãn

    A.

    .

    , ta được


    . Tính

    B.

    C.

    .
    D.

    Lời giải
    Chọn C.
    Với

    suy ra

    .

    Ta có

    .

    Từ hệ thức

    , suy ra

    (do

    Vậy
    Câu 25. Cho
    A.

    ).
    .

    và thỏa mãn
    B.

    ,

    . Góc
    C.

    Lời giải
    Trang 10

    có giá trị bằng
    D.

    Chọn B.

    Ta có

    Câu 26. Cho

    suy ra

    là các góc nhọn và dương thỏa mãn

    A.

    B.

    Tổng

    C.

    D.

    Lời giải
    Chọn B.

    Ta có

    Mặt khác

    suy ra

    Câu 27. Nếu

    là ba góc nhọn thỏa mãn

    A.

    Do đó

    B.

    thì
    C.

    D.

    Lời giải
    Chọn C.
    Ta có

    Vậy tổng ba góc
    Câu 28. Tính
    A.

    (vì

    là ba góc nhọn).

    biết:
    B.

    C.
    Lời giải

    Chọn B.
    Ta có:

    Trang 11

    D.

    bằng

    Câu 29. Cho
    A. 1

    . Khi đó giá trị

    là:

    B.

    C.

    D. 3

    Lời giải
    Chọn D.
    Ta có:

    Câu 30. Giả sử
    A.

    với

    . Khi đó tổng

    B.

    bằng:

    C. 1

    D.

    Lời giải
    Chọn C.
    Ta có:

    Câu 31. Nếu
    A.

    thì giá trị đúng của
    B.

    C.
    Trang 12


    D.

    Lời giải
    Chọn A.
    Ta có
    Câu 32. Nếu

    với

    thì

    A.

    B.

    C.

    D.
    Lời giải

    Chọn D.
    Ta có

    Câu 33. Nếu



    A.

    B.

    thì

    bằng

    C.

    D.

    Lời giải
    Chọn C.
    Từ giả thiết, ta có
    Suy ra

    Mặt khác

    Câu 34. Nếu

    nên suy ra



    là hai nghiệm của phương trình

    thì

    bằng
    A.

    B.

    C.
    Lời giải

    Chọn A.
    Trang 13

    D.



    là hai nghiệm của phương trình

    nên theo định lí Viet, ta có

    Khi đó
    Câu 35. Nếu



    là hai nghiệm của phương trình

    thức

    thì giá trị biểu
    bằng:

    A.

    B.

    C.

    D.

    Lời giải
    Chọn C.


    là hai nghiệm của phương trình

    nên theo định lí Viet, ta có

    Khi đó

    Câu 36. Thu gọn biểu thức:
    A.

    với
    B.

    C.

    D.

    Lời giải
    Chọn A.

    Câu 37. Rút gọn
    A.

    B.

    C.
    Lời giải

    Chọn B.
    Trang 14

    D.

    Áp dụng công thức

    , ta được

    Câu 38. Rút gọn biểu thức
    A.

    B.

    C.

    D.

    Lời giải
    Chọn D.
    Vì hai góc



    phụ nhau nên

    Suy ra

    Câu 39. Rút gọn biểu thức

    .

    A.

    B.

    C.

    D.
    Lời giải

    Chọn C.
    Ta có
    Câu 40. Rút gọn
    A.

    B.

    C.

    D.

    Lời giải
    Chọn A.
    Áp dụng công thức

    , ta được

    Câu 41. Rút gọn
    A.

    B.

    C.
    Trang 15

    D.

    Lời giải
    Chọn B.
    Áp dụng công thức

    , ta được

    Câu 42. Rút gọn
    A.

    B.

    C.

    D.

    Lời giải
    Chọn A.
    Áp dụng công thức

    , ta được

    Câu 43. Giá trị nào sau đây của
    A.

    thỏa mãn

    B.

    ?
    C.

    D.

    Lời giải
    Chọn A.
    Áp dụng công thức

    , ta được

    Câu 44. Gọi
    A.

    thì
    B.

    C.

    D.

    Lời giải
    Chọn B.
    Ta có
    .
    Câu 45. Gọi

    thì

    A.

    B.

    C.

    D.
    Lời giải

    Chọn D.
    Trang 16

    Ta có:
    .
    Câu 46. Rút gọn biểu thức
    A.

    .

    .
    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn C.
    Ta có
    .
    Câu 47. Thu gọn biểu thức
    A.

    ta được:
    B.

    C.

    D.

    Lời giải
    Chọn C.

    Câu 48. Rút gọn biểu thức
    A.

    .
    B.

    C.

    D.

    Lời giải
    Chọn B.
    Ta có
    Câu 49. Rút gọn biểu thức
    A.

    .
    B.

    C.
    Lời giải

    Chọn D.
    Ta có

    Câu 50. Nếu

    thì khẳng định nào sau đây đúng?
    Trang 17

    D.

    A.

    B.

    C.

    D.
    Lời giải

    Chọn D.
    Ta có

    .
    .

    PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc
    sai.
    + Hiện tại mình chia sẻ file Word Toán 11 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+ KNTTVCS có lời
    giải đầy đủ do mình biên soạn theo chương trình thi mới 2025 của bộ giáo dục.
    Thầy, cô cần file Word

    có tính phí thì liên hệ mình zalo 0978333093 hoặc facebook

    https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
    + Ngoài ra còn có tài liệu Toán 11, 12 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+ KNTTVCS do mình biên
    soạn theo chương trình thi mới 2025 của bộ giáo dục.
    + Toán 8, 9 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+ KNTTVCS
    Tất cả tài liệu tách ra 2 bản: bản cho giáo viên và bản dành học sinh.
    Tất cả tài liệu chính chủ, do mình biên soạn phù hợp dùng giảng dạy các trường trên cả nước
    Câu 51. Hãy nhận định các mệnh đề sau đúng hay sai?
    a)
    b)
    c)
    d)

    Lời giải
    a)

    b)

    c)

    d)

    ĐÚNG

    SAI

    ĐÚNG

    ĐÚNG
    Trang 18

    Lý thuyết
    a)
    b)
    c)
    d)
    Câu 52. Hãy nhận định các mệnh đề sau đúng hay sai?
    a)
    b)
    c)
    d)

    Lời giải
    a)

    b)

    c)

    d)

    ĐÚNG

    SAI

    ĐÚNG

    ĐÚNG

    Áp dụng công thức

    ta được :

    Áp dụng công thức

    ta được :

    Câu 53. Hãy nhận định các mệnh đề sau đúng hay sai?
    a)
    b)
    c)
    d)

    Lời giải
    a)

    b)

    c)

    d)

    ĐÚNG

    ĐÚNG

    SAI

    ĐÚNG

    Áp dụng công thức

    , ta được
    .

    Câu 54. Hãy nhận định các mệnh đề sau đúng hay sai?
    Trang 19

    a)

    b)

    c)
    d)

    Lời giải
    a)

    b)

    c)

    d)

    ĐÚNG

    ĐÚNG

    SAI

    SAI

    a)

    b)

    c)
    d)
    Câu 55. Hãy nhận định các mệnh đề sau đúng hay sai?
    a)

    b)

    c)
    d)

    Lời giải
    a)

    b)

    c)

    d)

    ĐÚNG

    ĐÚNG

    SAI

    SAI

    a)

    b)
    Trang 20

    c)
    d)
    Câu 56. Hãy nhận định các mệnh đề sau đúng hay sai?
    a)
    b)
    c)
    d)

    Lời giải
    a)

    b)

    c)

    d)

    SAI

    ĐÚNG

    ĐÚNG

    ĐÚNG

    a)
    b)
    c)
    d)
    Câu 57. Công thức nào sau đây đúng?
    a)
    b)
    c)
    d)

    Lời giải
    a)

    b)

    c)

    d)

    ĐÚNG

    ĐÚNG

    SAI

    SAI

    Lý thuyết
    Trang 21

    Câu 58. Hãy nhận định các mệnh đề sau đúng hay sai?
    a)

    b)

    c)
    d)

    Lời giải
    a)

    b)

    c)

    d)

    ĐÚNG

    ĐÚNG

    SAI

    SAI
    .

    c)

    d)
    Câu 59. Hãy nhận định các mệnh đề sau đúng hay sai?
    a)

    b)

    c)
    d)

    Trang 22

    Lời giải
    a)

    b)

    c)

    d)

    SAI

    ĐÚNG

    SAI

    SAI

    Lý thuyết
    Câu 60. Hãy nhận định các mệnh đề sau đúng hay sai?
    a)

    b)

    c)
    d)

    Lời giải
    a)

    b)

    c)

    d)

    SAI

    ĐÚNG

    SAI

    SAI

    .
    .
    Câu 61. Cho

    là hai góc nhọn và

    .

    a)
    b)
    c)
    d)

    Lời giải
    a)

    b)

    c)

    d)

    ĐÚNG

    ĐÚNG

    SAI

    ĐÚNG
    Trang 23



    nên suy ra

    Khi đó

    Vậy

    Câu 62. Cho

    .

    a)

    b)

    c)
    d)

    Lời giải
    a)

    b)

    c)

    d)

    SAI

    ĐÚNG

    ĐÚNG

    SAI

    Ta có
    Tương tự, có

    Câu 63. Cho

    với

    suy ra
    với

    suy ra



    .

    a)
    Trang 24

    b)

    c)
    d)

    Lời giải
    a)

    b)

    c)

    d)

    ĐÚNG

    SAI

    SAI

    ĐÚNG

    Ta có

    suy ra

    Lại có



    Mặt khác
    Khi đó
    Câu 64. Cho

    .

    a)
    b)

    c)
    d)

    Lời giải
    a)

    b)

    c)

    d)

    ĐÚNG

    ĐÚNG

    ĐÚNG

    ĐÚNG

    Ta có
    Trang 25

    Khi đó



    Vậy giá trị của biểu thức
    Câu 65. Cho góc

    thỏa mãn



    .

    a)
    b)

    c)
    d)

    Lời giải
    a)

    b)

    c)

    d)

    SAI

    ĐÚNG

    ĐÚNG

    ĐÚNG

    Đặt

    Với



    nên ta chọn

    Từ hệ thức

    Ta có

    .
    , suy ra

    nên ta chọn

    .
    .

    Với

    .
    Trang 26

    Khi đó

    , suy ra

    Thay

    vào

    Câu 66. Cho góc

    .

    , ta được

    . Suy ra

    thỏa mãn

    .



    .

    a)
    b)
    c)
    d)

    Lời giải
    a)

    b)

    c)

    d)

    ĐÚNG

    ĐÚNG

    SAI

    SAI



    suy ra



    suy ra

    nên

    .

    Ta có

    .

    Suy ra
    Do

    .
    nên

    .

    + Hiện tại mình chia sẻ file Word Toán 11 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+ KNTTVCS có lời
    giải đầy đủ do mình biên soạn theo chương trình thi mới 2025 của bộ giáo dục.
    Thầy, cô cần file Word

    có tính phí thì liên hệ mình zalo 0978333093 hoặc facebook

    https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
    Trang 27

    + Ngoài ra còn có tài liệu Toán 11, 12 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+ KNTTVCS do mình biên
    soạn theo chương trình thi mới 2025 của bộ giáo dục.
    + Toán 8, 9 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+ KNTTVCS
    Tất cả tài liệu tách ra 2 bản: bản cho giáo viên và bản dành học sinh.
    Tất cả tài liệu chính chủ, do mình biên soạn phù hợp dùng giảng dạy các trường trên cả nước
    Câu 67. Biết
    a)

    Hãy tính
    .

    b)
    c)
    d)

    Lời giải
    a)

    b)

    c)

    d)

    ĐÚNG

    SAI

    SAI

    ĐÚNG

    Ta có



    Tương tự, ta có



    Khi đó :

    Câu 68. Cho hai góc nhọn

    và biết rằng

    a)
    b)
    c)
    Trang 28

    d)

    Lời giải
    a)

    b)

    c)

    d)

    ĐÚNG

    SAI

    ĐÚNG

    SAI



    là góc nhọn nên



    là góc nhọn nên

    Câu 69. Cho

    .

    a)
    b)
    c)
    d)

    Lời giải
    a)

    b)

    c)

    d)

    SAI

    SAI

    ĐÚNG

    ĐÚNG

    Ta có

    .
    .
    Trang 29

    Câu 70. Hãy nhận định các mệnh đề sau đúng hay sai?
    a) Cho góc

    thỏa mãn



    , ta có

    b) Cho góc

    thỏa mãn

    , ta có

    .
    .

    c)
    d)

    Lời giải
    a)

    b)

    c)

    d)

    ĐÚNG

    ĐÚNG

    SAI

    SAI

    a) Ta có

    .

    Từ hệ thức
    Do

    , suy ra

    .

    nên ta chọn

    b) Áp dụng

    .

    Ta có

    .

    c)

    Ta có

    .

    Do đó
    d) Ta có

    PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ trả lời đáp án.
    + Hiện tại mình chia sẻ file Word Toán 11 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+ KNTTVCS có lời
    giải đầy đủ do mình biên soạn theo chương trình thi mới 2025 của bộ giáo dục.
    Thầy, cô cần file Word

    có tính phí thì liên hệ mình zalo 0978333093 hoặc facebook

    https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
    Trang 30

    + Ngoài ra còn có tài liệu Toán 11, 12 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+ KNTTVCS do mình biên
    soạn theo chương trình thi mới 2025 của bộ giáo dục.
    + Toán 8, 9 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+ KNTTVCS
    Tất cả tài liệu tách ra 2 bản: bản cho giáo viên và bản dành học sinh.
    Tất cả tài liệu chính chủ, do mình biên soạn phù hợp dùng giảng dạy các trường trên cả nước
    Câu 71. Tính giá trị

    .

    Trả lời: ………………..
    Lời giải

    Câu 72. Tính giá trị của biểu thức
    Trả lời: ………………..
    Lời giải
    Áp dụng công thức nhân đôi

    .

    Ta có

    .
    .

    Câu 73. Tính giá trị của biểu thức

    .

    Trả lời: ………………..
    Lời giải
    Áp dụng công thức

    Khi đó

    Trang 31


    Vậy

    Câu 74. Cho góc

    thỏa mãn



    . Tính

    .

    Trả lời: ………………..
    Lời giải
    Ta có

    .

    Từ hệ thức
    Do
    Thay

    , suy ra
    nên ta chọn


    .
    .

    vào

    , ta được

    Câu 75. Tính giá trị của biểu thức

    .

    Trả lời: ………………..
    Lời giải
    Ta có



    .

    Do đó

    Câu 76. Tính giá trị của biểu thức
    Trả lời: ………………..
    Lời giải
    Áp dụng công thức
    Ta có

    Trang 32

    Vậy giá trị biểu thức
    Câu 77. Cho góc

    .
    thỏa mãn



    Tính

    Trả lời: ………………..
    Lời giải

    Ta có

    Từ hệ thức

    .

    Do

    nên ta chọn

    Câu 78. Cho góc

    thỏa mãn

    Tính

    Trả lời: ………………..
    Lời giải
    Áp dụng công thức

    , ta được

    Ta có
    Thay vào

    , ta được

    Câu 79. Cho góc

    thỏa mãn

    . Tính

    .

    Trả lời: ………………..
    Lời giải
    Ta có
    Thay
    Câu 80. Cho góc

    .
    vào

    , ta được

    thỏa mãn

    .


    . Tính

    Trả lời: ………………..
    Trang 33

    .

    Lời giải
    Ta có

    .

    Từ hệ thức

    , suy ra

    Do

    .

    nên ta chọn

    Thay



    Câu 81. Cho góc

    vào
    thỏa mãn

    .

    , ta được

    .

    . Tính

    .

    Trả lời: ………………..
    Lời giải
    Ta có

    .

    Nhắc lại công thức: Nếu đặt
    Do đó

    thì



    ,

    Thay



    Câu 82. Cho

    .
    .

    vào

    , ta được

    .

    . Tính giá trị:

    .

    Trả lời: ………………..
    Lời giải

    Câu 83. Nếu

    ;

    là hai nghiệm của phương trình

    là hai nghiệm của phương trình

    , tính tích

    Trả lời: ………………..
    Lời giải
    Theo định lí Viet, ta có



    Khi đó
    Trang 34

    . Và
    theo

    .

    ;

    Vậy
    Câu 84. Tính

    .

    Trả lời: ………………..
    Lời giải
    Sử dụng công thức:
    (công thức tính theo

    )

    Khi đó:

    Câu 85. Rút gọn biểu thức

    ta được dạng:

    . Tính giá trị

    .

    Trả lời: ………………..
    Lời giải
    Ta có:
    Câu 86. Rút

    .
    gọn

    biểu

    thức

    ta

    . Tính giá trị

    .

    Trả lời: ………………..
    Lời giải
    Ta có:

    Vậy

    Trang 35

    được

    dạng:

    Câu 87. Rút gọn biểu thức
    . Tính giá trị

    ta được dạng:

    . với

    .

    Trả lời: ………………..
    Lời giải
    Ta có

    .

    Do đó:

    Vậy
    Câu 88. Rút

    gọn

    biểu

    thức

    ta
    , với

    . Tính giá trị

    được

    dạng:

    , với

    .

    .

    Trả lời: ………………..
    Lời giải
    Ta có

    Do đó

    Câu 89. Rút gọn biểu thức

    Tính giá trị

    ta được dạng:

    .

    Trả lời: ………………..
    Lời giải

    Ta có

    Trang 36

    Suy ra

    .

    Do đó
    Câu 90. Cho biết vòm cổng rộng 120cm và khoảng cách từ B đến đường kính AH là 27cm (hình vẽ).
    Tính 

    và 

    , từ đó tính khoảng cách từ điểm C đến đường kính AH. Làm tròn kết quả đến hàng

    phần mười.

    Trả lời: ………………..
    Lời giải
    Ta có AH = 120. Suy ra R = 120 : 2 = 60 (cm)

    Do

    nên

    Câu 91. Trong hình vẽ bên dưới, ba điểm M, N, P nằm ở đầu các cánh quạt tua-bin gió. Biết các cánh
    quạt dài 31m, độ cao của điểm M so với mặt đất là 30m, góc giữa các cánh quạt là 
    OM) là 

    .

    Trang 37

     và số đo góc (OA,

    a) Tính 

     và 

    b) Tính sin của các góc lượng giác (OA, ON) và (OA, OP), từ đó tính chiều cao của các điểm N và P so
    với mặt đất (theo đơn vị mét). Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
    Trả lời: ………………..
    Lời giải
    a)

    b)
    Câu 92. Có hai chung cư cao tầng xây cạnh nhau với khoảng cách giữa chúng là HK = 20 m. Để đảm
    bảo an ninh, trên nóc chung cư thứ hai người ta lắp camera ở vị trí C. Gọi A, B lần lượt là vị trí thấp nhất,
    cao nhất trên chung cư thứ nhất mà camera có thể quan sát được (hình vẽ). Hãy tính số đo góc ACB
    (phạm vi camera có thể quan sát được ở chung cư thứ nhất). Biết rằng chiều cao của chung cư thứ hai là
    CK = 32 m, AH = 6 m, BH = 24 m (làm tròn kết quả đến hàng phần mười theo đơn vị độ). 

    Trả lời: ………………..
    Lời giải

    Trang 38

    Gọi D, E nằm trên đường thẳng CK sao cho BD, AE ∥ HK. 
    Từ hình vẽ, ta có: 
    Ta có: 
    Áp dụng công thức 
    Suy ra: 
    Câu 93. Có hai chung cư cao tầng xây cạnh nhau với khoảng cách giữa chúng là
    bảo an ninh, trên nóc chung cư thứ hai người ta lắp camera ở vị trí

    . Gọi

    . Để đảm
    lần lượt là vị trí thấp

    nhất, cao nhất trên chung cư thứ nhất mà camera có thể quan sát được (tham khảo hình vẽ). Hãy tính số
    đo góc

    (phạm vi camera có thể quan sát được ở chung cư thứ nhất). Biết rằng chiều cao của chung

    cư thứ hai là

    ,

    (làm tròn kết quả đến hàng phần mười theo đơn vị độ).

    Trả lời: ………………..
    Lời giải
    Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:

    Trang 39

    Câu 94. Một sợi cáp R được gắn vào một cột thẳng đứng ở vị trí cách mặt đất 14 m. Một sợi cáp S khác
    cũng được gắn vào cột đó ở vị trí cách mặt đất 12 m. Biết rằng hai sợi cáp trên cùng được gắn với mặt đất
    tại một vị trí cách chân cột 15 m (hình vẽ).

    a) Tính 

    , ở đó 

     là góc giữa hai sợi cáp trên.

    b) Tìm góc 

     (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị theo đơn vị độ). 

    Trả lời: ………………..
    Lời giải
    a) Gọi 

     là góc tạo thành của sợi cáp R với mặt đất;   là góc tạo thành của sợi cáp S với mặt đất.

    Do đó: 
    Áp dụng công thức 

    Ta có: 

    b) Ta có: 
    Câu 95. Trong vẽ bên dưới, tam giác ABC vuông tại B và có hai cạnh góc vuông là AB = 4, BC = 3. Vẽ
    điểm D nằm trên tia đối của tia CB thoả mãn CADˆ=30o. Tính tanBADˆ, từ đó tính độ dài cạnh CD.

    Trả lời: ………………..
    Lời giải
    Trang 40

    Ta có: 

    Áp dụng công thức 
    Ta có: 

    DẠNG 2
    CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC LIÊN QUAN ĐẾN TAM GIÁC
    GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT

    + Hiện tại mình chia sẻ file Word Toán 11 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+ KNTTVCS có lời
    giải đầy đủ do mình biên soạn theo chương trình thi mới 2025 của bộ giáo dục.
    Thầy, cô cần file Word

    có tính phí thì liên hệ mình zalo 0978333093 hoặc facebook

    https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
    + Ngoài ra còn có tài liệu Toán 11, 12 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+ KNTTVCS do mình biên
    soạn theo chương trình thi mới 2025 của bộ giáo dục.
    + Toán 8, 9 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+ KNTTVCS
    Tất cả tài liệu tách ra 2 bản: bản cho giáo viên và bản dành học sinh.
    Tất cả tài liệu chính chủ, do mình biên soạn phù hợp dùng giảng dạy các trường trên cả nước
    PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương
    án.
    Câu 1.

    Cho





    . Khi đó giá trị
    Trang 41

    là:

    A.

    B.

    C.

    D.

    Lời giải
    Chọn A.

    (loại TH
    Câu 2.


    Cho



    nên không thỏa mãn)

    là các góc của tam giác

    . Khi đó

    tương

    đương với:
    A.

    B.

    C.

    D.
    Lời giải

    Chọn B.
    Do
    Áp dụng, ta được

    .

    Câu 3.

    Cho



    . Khi đó

    là:

    A. tam giác vuông

    B. tam giác cân

    C. tam giác nhọn

    D. tam giác tù
    Lời giải

    Chọn A.
    Hệ thức lượng trong tam giác vuông:

    Trang 42

    Khi đó thay vào đẳng thức đã cho ta được:

    vuông tại A.
    Câu 4.

    Cho

    là các góc của tam giác

    (không phải tam giác vuông). Khi đó

    tương đương với :
    A.

    B.

    C.

    D.
    Lời giải

    Chọn D.
    Ta có

    .



    . Khi đó, ta được

    Câu 5.



    . Khi đó

    là tam giác nào sau đây?

    A. tam giác cân

    B. tam giác vuông

    C. tam giác đều

    D. tam giác tù
    Lời giải
    Trang 43

    Chọn C.
    Dễ thấy nếu
    Xét

    thì đẳng thức đã cho đúng

    loại B và D.

    cân:

    + Tại

    đều.
    + Tại
    Giả sử
    Thử máy tính thấy không thỏa mãn.
    Nếu

    thì thỏa mãn

    đều.

    + Tại

    đều.

    Vậy

    đều.

    Câu 6. Cho

    là các góc của tam giác

    .

    Khi đó

    tương đương với:

    A.

    B.

    C.

    D. Đáp án khác.
    Lời giải

    Chọn A.
    Do

    .
    Câu 7.

    Trong

    , nếu

    thì

    là tam giác có tính chất nào sau đây?
    Trang 44

    A. Cân tại

    B. Cân tại

    C. Cân tại

    D. Vuông tại

    Lời giải
    Chọn A.
    Ta có
    Mặt khác

    . Do đó, ta được
    .

    Câu 8.

    Cho

    có:

    . Khi đó

    A. tam giác vuông

    B. tam giác cân

    C. tam giác nhọn

    D. tam giác tù

    là:

    Lời giải
    Chọn B.

    Ta có:

    cân tại C
    PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc
    sai.
    Câu 9. Tam giác





    .

    a)
    b)
    c)
    d)
    Trang 45

    Lời giải
    a)

    b)

    c)

    d)

    SAI

    ĐÚNG

    SAI

    ĐÚNG

    là ba góc tam giác nên
    Ta có



    , do đó

    Câu 10. Cho

    là ba góc nhọn của tam giác
    .

    a)

    b)
    c)
    d)

    Lời giải
    a)

    b)

    c)

    d)

    ĐÚNG

    SAI

    ĐÚNG

    ĐÚNG

    Ta có

    Trang 46

    và đồng thời thỏa mãn

    .

    Câu 11. Cho

    là các góc của tam giác

    .

    a)
    b)
    c)
    d)

    Lời giải
    a)

    b)

    c)

    d)

    SAI

    SAI

    ĐÚNG

    ĐÚNG

    Do

    .

    Áp dụng, ta được

    Câu 12. Cho
    a)

    đều.

    b)

    cân tại

    c)

    vuông tại



    . Khi đó xác định dạng của

    .
    .
    Trang 47

    . Chọn câu trả lời đúng nhất.

    d)

    vuông cân tại

    .

    Lời giải
    a)

    b)

    c)

    d)

    SAI

    SAI

    ĐÚNG

    ĐÚNG

    (vì

    Suy ra,

    cân tại A hoặc

    )

    vuông tại A.

    PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ trả lời đáp án.
    Câu 13. Tìm giá trị lớn nhất

    và nhỏ nhất

    của biểu thức

    Trả lời: ………………..
    Lời giải
    Ta có

    Câu 14. Cho biểu thức

    . Giá trị

    Trả lời: ………………..
    Lời giải
    Trang 48

    nằm trong đoạn nào?

    Ta có

    Câu 15. Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức

    lần lượt là a, b. Khi đó tích

    a.b bằng bao nhiêu?
    Trả lời: ………………..
    Lời giải
    Ta có:

    Câu 16. Biểu thức

    có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?

    Trả lời: ………………..
    Lời giải
    Áp dụng công thức

    , ta có

    Ta có
    Câu 17. Tìm giá trị lớn nhất

    và nhỏ nhất

    của biểu thức

    Trả lời: ………………..
    Lời giải
    Ta có
    Do
    Câu 18. Gọi

    lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức

    Tính
    Trả lời: ………………..
    Lời giải
    Ta có

    Trang 49

    .

    Câu 19. Cho biểu thức

    . Giá trị

    nằm trong đoạn nào?

    Trả lời: ………………..
    Lời giải
    Ta có


    Câu 20. Tìm giá trị lớn nhất

    và nhỏ nhất

    của biểu thức

    Trả lời: ………………..
    Lời giải
    Ta có

    Câu 21. Tìm giá trị lớn nhất

    và nhỏ nhất

    của biểu thức

    Trả lời: ………………..
    Lời giải
    Ta có


    Câu 22. Tìm giá trị lớn nhất

    và nhỏ nhất

    của biểu thức

    Trả lời: ………………..
    Lời giải
    Ta có

    Câu 23. Tìm giá trị lớn nhất

    của biểu thức

    Trả lời: ………………..
    Trang 50
     
    Gửi ý kiến

    Một cuốn sách hay có thể thay đổi cuộc đời. Một thư viện điện tử có thể thay đổi cả thế hệ

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THPT PHÙ CỪ - HƯNG YÊN !