TRÍCH DẪN HAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

TÁC PHẨM VĂN HỌC - LỜI BÌNH

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    GIỚI THIỆU WEBSITE HỌC LIỆU

    🌟 Website Trường THPT Phù Cừ – Cánh cửa tri thức mở rộng mỗi ngày 🌟 Trong hành trình đổi mới giáo dục, Trường THPT Phù Cừ – Hưng Yên đã và đang khẳng định mình không chỉ qua thành tích học tập, mà còn bằng sự chuyển mình mạnh mẽ trong chuyển đổi số. Website chính thức của nhà trường tại địa chỉ https://thpt-phucu-hungyen.violet.vn chính là kênh thông tin kết nối quá khứ, hiện tại và tương lai của thầy – trò, phụ huynh và cộng đồng giáo dục. Giao diện thân thiện, bố cục rõ ràng, website không chỉ là nơi đăng tải tin tức, hoạt động học đường mà còn là kho tư liệu quý giá về giảng dạy, học tập, nghiên cứu và sáng tạo. Mỗi chuyên mục là một nhịp cầu gắn kết – từ các bài giảng số, bài viết chuyên môn, sáng kiến kinh nghiệm đến những hình ảnh lưu giữ kỷ niệm không thể nào quên của tuổi học trò. Website không chỉ ghi dấu những thành tựu mà còn lặng thầm khắc họa nỗ lực của biết bao người đang cống hiến cho sự nghiệp trồng người. Mỗi lần truy cập, là thêm một lần ta chạm vào trái tim của một ngôi trường luôn trăn trở, đổi mới vì học sinh thân yêu. Hãy cùng bước vào không gian số đầy tri thức ấy – nơi quá khứ được trân trọng, hiện tại được sẻ chia và tương lai được nuôi dưỡng từng ngày. 📌 Truy cập ngay: https://thpt-phucu-hungyen.violet.vn

    Ảnh ngẫu nhiên

    Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png Gioi_han_sinh_thai_ca_ro_phi.png BANDOKINHTE.jpg HB_MDDS.jpg TDMNPB_tunhien.jpg Ban_do_cac_nuoc_Dong_Nam_A.jpg

    KIẾN THỨC LỊCH SỬ - TỰ HÀO VIỆT NAM

    💕💕Càng đọc, càng hiểu. Càng hiểu, càng sống đẹp. Hãy bắt đầu bằng một cuốn sách điện tử hôm nay." 💕Sách điện tử là chìa khóa mở cửa kho tri thức khổng lồ của nhân loại, ngay trong túi áo bạn💕

    Những khoảnh khắc lịch sử | Nhiều tác giả

    Tuyệt Phẩm Công Phá Giải Nhanh Theo Chủ Đề Vật Lí Trên VTV2 - Phần 1_ Dao Động - Chu Văn Biên

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hồng
    Ngày gửi: 09h:37' 27-03-2024
    Dung lượng: 13.4 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    CHU VAÊN BIEÂN
    GIAÙO VIEÂN CHÖÔNG TRÌNH BOÅ TRÔÏ KIEÁN THÖÙC VAÄT LYÙ 12
    KEÂNH VTV2 – ÑAØI TRUYEÀN HÌNH VIEÄT NAM

    PHIEÂN BAÛN MÔÙI NHAÁT

    Phaàn I. DAO ÑOÄNG
     Caäp nhaät baøi giaûi môùi treân keânh VTV2
     Caùc baøi toaùn hay, laï vaø khoù
     Aùp duïng giaûi toaùn nhieàu coâng thöùc môùi nhaát

    NHAØ XUAÁT BAÛN TOÅNG HÔÏP THAØNH PHOÁ HOÀ CHÍ MINH

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    MUÏC LUÏC
    Giải nhanh Dao động cơ học trong đề của Bộ giáo dục .................................. 3
    Chuû ñeà 1. DAO ÑOÄNG ÑIEÀU HOØA
    Bài toán liên quan đến thời gian ....................................................................... 21
    Bài toán liên quan đến quãng đường ............................................................... 42
    Bài toán liên quan đến vừa thời gian vừa quãng đường .............................. 64
    Chuû ñeà 2. CON LAÉC LOØ XO
    Bài toán liên quan đến công thức tính , f, t, m, k ......................................... 74
    Bài toán liên quan đến cơ năng thế năng động năng .................................... 76
    Bài toán liên quan đến cắt ghép lò xo .............................................................. 85
    Bài toán liên quan đến chiều dài của lò xo và thời gian lò xo nén, dãn ...... 93
    Bài toán liên quan đến kích thích dao động ................................................. 105
    Bài toán liên quan đến hai vật ......................................................................... 118
    Chuû ñeà 3. CON LAÉC ÑÔN
    Bài toán liên quan đến công thức tính , f, t ................................................ 136
    Bài toán liên quan đến năng lượng dao động .............................................. 139
    Bài toán liên quan đến vận tốc của vật, lực căng sợi dây, gia tốc .............. 144
    Bài toán liên quan đến va chạm con lắc đơn ................................................ 151
    Bài toán liên quan đến thay đổi chu kì .......................................................... 157
    Bài toán liên quan đến dao động con lắc đơn có thêm trường lực ............ 165
    Bài toán liên quan đến hệ con lắc
    và chuyển động của vật sau khi dây đứt ................................................. 184
    Chöông 4. DAO ÑOÄNG TAÉT DAÀN. DAO ÑOÄNG DUY TRÌ.
    DAO ÑOÄNG CÖÔÕNG BÖÙC. COÄNG HÖÔÛNG
    Bài toán liên quan đến hiện tượng cộng hưởng ........................................... 192
    Bài toán liên quan đến dao động tắt dần của con lắc lò xo ......................... 194
    Bài toán liên quan đến dao động tắt dần của con lắc đơn .......................... 225
    Chuû ñeà 5. TOÅNG HÔÏP CAÙC DAO ÑOÄNG ÑIEÀU HOØA
    Bài toán thuận trong tổng hợp dao động điều hòa ...................................... 233
    Bài toán ngược trong tổng hợp dao động điều hòa ..................................... 243
    Các câu hỏi định tính dao động cơ học ......................................................... 274
    Các câu hỏi định lượng dao động cơ học ...................................................... 320

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Cty TNHH MTV DVVH Khang Vieät

    GIẢI NHANH DAO ĐỘNG CƠ
    TRONG ĐỀ CỦA BỘ GIÁO DỤC
    1. NĂM 2010
    Câu 1: (ĐH 2010): Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có
    độ lớn
    A. tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
    B. tỉ lệ với bình phương biên độ.
    C. không đổi nhưng hướng thay đổi.
    D. và hướng không đổi.
    Hướng dẫn
    Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn tỉ lệ với độ
    lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng  Chọn A.
    Câu 2: (ĐH 2010): Mô ̣t vâ ̣t dao đô ̣ng tắ t dầ n có các đa ̣i lượng giảm liên tục theo
    thời gian là
    A. biên đô ̣ và gia tố c.
    B. li đô ̣ và tố c đô ̣.
    C. biên đô ̣ và năng lươ ̣ng.
    D. biên đô ̣ và tố c đô ̣.
    Hướng dẫn
    Mô ̣t vâ ̣t dao đô ̣ng tắ t dầ n có các đa ̣i lươ ̣ng giảm liên tục theo thời gian là biên đô ̣
    và năng lượng  Chọn C.
    Câu 3: (ĐH 2010): Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương
    ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một
    nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là
    A. 1/2.
    B. 3.
    C. 2.
    D. 1/3.
    Hướng dẫn
    1
    1
    A
    Theo bài ra: a  | amax ||  2 x |  2 A | x |
    2
    2
    2
    1 2
    kA
    Wd W  Wt W



    1  2
     1  3  Chọn B.
    1 2
    Wt
    Wt
    Wt
    kx
    2
    Câu 4: (ĐH‒2010) Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Trong khoảng
    thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có li độ x = A đến vị trí x = ‒A/2, chất
    điểm có tốc độ trung bình là
    A. 6A/T.
    B. 4,5A/T.
    C. 1,5A/T.
    D. 4A/T.
    Hướng dẫn:

    v

    S
    1,5 A
    9A


     Chän B.
    t T  T
    2T
    4 12
    3

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Tuyeät phaåm coâng phaù giaûi nhanh theo chuû ñeà treân keânh VTV2 Vaät Lí – Chu Vaên Bieân

    Câu 5: (ĐH‒2010) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5
    cm. Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia
    tốc không vượt quá 100 cm/s2 là T/3. Lấy 2 = 10. Tần số dao động của vật là
    A. 4 Hz.
    B. 3 Hz.
    C. 2 Hz.
    D. 1 Hz.
    Hướng dẫn:
    Để độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s2 thì vật nằm trong đoạn [‒x1; x1].
    Khoảng thời gian trong một chu kì a nhỏ hơn 100 cm/s2 là 4t1, tức là 4t1 = T/3
     t1 = T/12.

    Thay vào phương trình x1  Asin t1  5sin
    Tần số góc:  

    a1
    x1

     2  f 

    2 T
    .  2,5  cm  .
    T 12


     1 Hz   Chän D .
    2

    Câu 5: (ĐH‒2010) Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động
    điều hòa với biên độ góc max nhỏ. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi con
    lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế
    năng thì li độ góc  của con lắc bằng
    A. ‒max/ 3 .

    B. max/ 2 .
    C. ‒max/ 2 .
    Hướng dẫn

    D. max/ 3 .

     §i theo chiÒu d­¬ng vÒ vÞ trÝ c©n b»ng   < 0

     max

    1
    Wt  Wd  2 W    
    2


        max  Chän C.
    2
    Câu 6: (ĐH‒2010) Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương,
    cùng tần số có phương trình li độ x = 3cos(πt ‒ 5/6) (cm). Biết dao động thứ
    nhất có phương trình li độ x1 = 5cos(πt + /6) (cm). Dao động thứ hai có
    phương trình li độ là
    A. x2 = 8cos(πt + /6) (cm).
    B. x2 = 2cos(πt + /6) (cm).
    C. x2 = 2cos(πt ‒ 5/6) (cm).
    D. x2 = 8cos(πt ‒ 5/6) (cm).
    4

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Cty TNHH MTV DVVH Khang Vieät

    Hướng dẫn
    5

    5
    Từ công thức x  x1  x2  x2  x  x1  3
     5  8
     Chän D.
    6
    6
    6
    Dùng máy tính Casio fx 570 – ES, bấm như sau:
    Shift MODE 4 (Để chọn đơn vị góc là radian)
    MODE 2 (Để chọn chế độ tính toán với số phức)
    5 

    3 Shift ()
    ‒ 5 Shift ()
    6
    6
    5

    (Màn hình máy tính sẽ hiển thị 3
     5 )
    6
    6
    Shift 2 3 =
    5
    Màn hình sẽ hiện kết quả: 8  
    6
    5
    Nghĩa là biên độ A2  8 cm và pha ban đầu 2  
    nên ta sẽ chọn D.
    6
    Câu 7: (ĐH‒2010) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có
    độ cứng 1 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục
    lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí
    lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s2.
    Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là
    A. 10 30 cm/s.

    B. 20 6 cm/s.
    C. 40 2 cm/s.
    D. 40 3 cm/s.
    Hướng dẫn
    F
     mg 0,1.0,02.10
    kxI  Fms  xI  ms 

     0,02  m   2  cm 
    k
    k
    1
    AI  A  xI  10  2  8  cm 

    

    k
    1

     5 2  rad / s 
    m
    0,02

    Xem I là tâm dao động tức thời nên: vI   AI  40 2  cm / s   Chän C.
    Câu 8: (ĐH‒2010) Mô ̣t con lắ c đơn có chiề u dài dây treo 50 cm và vâ ̣ t nhỏ có
    khố i lươ ̣ng 0,01 kg mang điê ̣n tích q = +5.10‒6C đươ ̣c coi là điê ̣n tích điể m. Con
    lắ c dao đô ̣ng điề u hoà trong điê ̣n trường đề u mà vectơ cường đô ̣ điê ̣n trường có
    5

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Tuyeät phaåm coâng phaù giaûi nhanh theo chuû ñeà treân keânh VTV2 Vaät Lí – Chu Vaên Bieân

    đô ̣ lớn E = 104 V/m và hướng thẳ ng đứng xuố ng dưới . Lấ y g = 10 m/s2,  =
    3,14. Chu kì dao đô ̣ng điề u hoà của con lắ c là
    A. 0,58 s.
    B. 1,40 s.
    C. 1,15 s.
    D. 1,99 s.
    Hướng dẫn



    Vì q > 0 nên lực điện trường tác dụng lên vật: F  qE cùng hướng với E , tức



    là F cùng hướng với P . Do đó, P ' cũng có hướng thẳng đứng xuống và độ
    qE
    5.106.104
    lớn P' = P + F nên g' = g + F/m hay g '  g 
     10 
     15 m / s 2
    m
    0,01



     T '  2



    l
     1,15  s   Chọn C.
    g'

    2. NĂM 2011
    Câu 1: (ĐH‒2011) Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm
    đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10
    cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40 3 cm/s2. Biên độ dao động của chất
    điểm là
    A. 5 cm.
    B. 4 cm.
    C. 10 cm.
    D. 8 cm.
    Hướng dẫn:
    Phối hợp các công thức x 2 
    2

    2

    v2

    2

     40 3
     aA   v 
     2  
      1  
    2
     vmax   vmax 
     20

     A2 ; a   2 x; vmax   A ta suy ra:
    2

      10 2
    A      1  A  5  cm   Chän A.
      20 

    Câu 2: (ĐH‒2011) Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(2t/3)
    (x tính bằng cm; t tính bằng s). Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ
    x = ‒2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm
    A. 3015 s.
    B. 6030 s.
    C. 3016 s.
    D. 6031 s.
    Hướng dẫn:
    2
    Cách 1: Giải PTLG. T 
     3 s 


    2 t

    2 t
    1
     2  cos
    
    3
    3
    2
     2 t 2
     3  3
    t1  1 s 
    
    
     2 t   2  2
    t2  2  s 
     3
    3
    2011
     1005 d­ 1  t2.10051  1005T  t1  1005.3  1  3016  s   Chän C.
    2
    4cos

    6

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Cty TNHH MTV DVVH Khang Vieät

    Cách 2: Dùng VTLG
    Quay một vòng đi qua li độ x = ‒2 cm là hai lần. Để có lần thứ 2011 = 2.1005 +
    1 thì phải quay 1005 vòng và quay thêm một góc 2/3, tức là tổng góc quay: 
    = 1005.2 + 2/3.
    2
    1005.2 
    
    3  3016  s   Chän C.
    Thời gian: t =

    2

    3
    Câu 3: (ĐH‒2011) Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10
    cm, chu kì 2 s. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Tốc độ trung bình của chất điểm
    trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ vị trí có động năng bằng 3
    lần thế năng đến vị trí có động năng bằng 1/3 lần thế năng là
    A. 26,12 cm/s.
    B. 7,32 cm/s.
    C. 14,64 cm/s.
    D. 21,96 cm/s.
    Hướng dẫn:

    A 3 A

    5 3 1
    S
    2 
    v 
     2
    T
    T
    1
    t

    24 24
    6
    v  21,96  cm / s   Chän D.





    Câu 4: (ĐH 2011): Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây
    sai?
    A. Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
    B. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
    C. Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
    D. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
    Hướng dẫn:
    Cơ năng của vật dao động điều hòa được bảo toàn  Chọn D.
    Câu 5: (ĐH‒2011) Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Trong thời gian
    31,4 s chất điểm thực hiện được 100 dao động toàn phần. Gốc thời gian là lúc
    chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ là 40 3 cm/s.
    Lấy  = 3,14. Phương trình dao động của chất điểm là
    7

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Tuyeät phaåm coâng phaù giaûi nhanh theo chuû ñeà treân keânh VTV2 Vaät Lí – Chu Vaên Bieân

    A. x = 6cos(20t ‒ /6) (cm).
    C. x = 4cos(20t ‒ /3) (cm).

    B. x = 4cos(20t + /3) (cm).
    D. x = 6cos(20t + /6) (cm).
    Hướng dẫn:
    Không cần tính toán đã biết chắc chắn  = 20
    (rad/s)! Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị
    trí có li độ 2 cm theo chiều âm nên chuyển động
    tròn đều phải nằm ở nửa trên vòng tròn  chỉ có
    thể là B hoặc D!
    Để ý x0 = Acos thì chỉ B thỏa mãn  chọn B.
    Bình luận: Đối với hình thức thi trắc nghiệm gặp
    bài toán viết phương trình dao động nên khai
    thác thế mạnh của VTLG và chú ý loại trừ trong
    4 phương án (vì vậy có thể không dùng đến một
    vài số liệu của bài toán!).
    Câu 6: (ĐH‒2011) Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc 0 tại
    nơi có gia tốc trọng trường là g. Biết lực căng dây lớn nhất bằng 1,02 lần lực
    căng dây nhỏ nhất. Giá trị của 0 là
    A. 6,60.
    B. 3,30.
    C. 5,60.
    D. 9,60.
    Hướng dẫn
    mg  3cos0  2cos  max 
    R
    R  mg  3cos   2cos  max   max 
    Rmin mg  3cos  max  2cos  max 


    3  2cos  max
     1,02   max  6,60  Chän A.
    cos  max

    Câu 7: (ĐH‒2011) Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy. Khi thang
    máy chuyển động thẳng đứng đi lên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn a thì
    chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2,52 s. Khi thang máy chuyển động
    thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc cũng có độ lớn a thì chu kì dao động
    điều hòa của con lắc là 3,15 s. Khi thang máy đứng yên thì chu kì dao động điều
    hòa của con lắc là
    A. 2,96 s.
    B. 2,84 s.
    C. 2,61 s.
    D. 2,78 s.
    Hướng dẫn

    l
     Khi ®øng yª n : T  2
    g


    l


     §i lª n nhanh dÇn ®Òu  a h­íng lª n  : T1  2
    ga


    l
     §i lª n chËm dÇn ®Òu  a h­íng xuèng  : T2  2
    
    g a
    8

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Cty TNHH MTV DVVH Khang Vieät

    Ta rút ra hệ thức:

    TT
    1
    1
    2
    1 2
     2  2 T  2
     2,78  s   Chän D.
    2
    T1 T2 T
    T12  T22

    Câu 8: (ĐH‒2011) Dao động của một chất điểm có khối lượng 100 g là tổng hợp
    của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình li độ lần lượt là x1 =
    5cos10t và x2 = 10cos10t (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s). Mốc thế năng ở
    vị trí cân bằng. Cơ năng của chất điểm bằng
    A. 0,1125 J.
    B. 225 J.
    C. 112,5 J.
    D. 0,225 J.
    Hướng dẫn
    A  A1  A2  15cm  W 

    m 2 A2 0,1.102.0,152

     0,1125  J   Chọn A.
    2
    2

    3. NĂM 2012
    Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có
    A. độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.
    B. độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.
    C. độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
    D. độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
    Hướng dẫn
    2
    Vì a = ‒ ω x nên gia tốc luôn hướng về VTCB và độ lớn tỉ lệ với li độ x
     Chọn D.
    Câu 2: (ĐH‒2012): Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm
    liên tục theo thời gian?
    A. Biên độ và tốc độ.
    B. Li độ và tốc độ.
    C. Biên độ và gia tốc.
    D. Biên độ và cơ năng.
    Câu 3: (ĐH‒2012) Một vật nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hòa dưới tác
    dụng của một lực kéo về có biểu thức F = ‒0,8cos4t (N) (t đo bằng s). Dao động
    của vật có biên độ là
    A. 8 cm.
    B. 6 cm.
    C. 12 cm.
    D. 10 cm.
    Hướng dẫn:
    Đối chiếu F = ‒0,8cos4t (N) với biểu thức tổng quát F = ‒m2Acos(t + )

      4  rad / s 
     A  0,1 m  Chän D.
     2

    m A  0,8  N 

    Câu 4: (ĐH‒2012)Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật
    nhỏ khối lượng m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với chu kì T.
    Biết ở thời điểm t vật có li độ 5 cm, ở thời điểm t + T/4 vật có tốc độ 50 cm/s.
    Giá trị của m bằng
    A. 0,5 kg.
    B. 1,2 kg.
    C.0,8 kg.
    D.1,0 kg.
    9

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Tuyeät phaåm coâng phaù giaûi nhanh theo chuû ñeà treân keânh VTV2 Vaät Lí – Chu Vaên Bieân

    Hướng dẫn
    Vì x  v và hai thời điểm vuông pha (t2 – t1 = (2n – 1)T/4) nên

    

    v2
    50
    k 100

     10  rad / s   m  2  2  1 kg 
    x1
    5
     10

    Câu 5: (ĐH‒2012) Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Gọi vtb là tốc
    độ trung bình của chất điểm trong một chu kì, v là tốc độ tức thời của chất điểm.
    Trong một chu kì, khoảng thời gian mà v ≥ 0,25vtb là:
    A. T/3.
    B. 2T/3.
    C. T/6.
    D. T/2.
    Hướng dẫn:

    4A
     A
    A 3
    T
    v1  0,25 vtb  0,25
     0,25 .4 A.

     x1 
     t1 


    T
    2
    2
    2
    6

    Vïng tèc ®é  v n»m trong [-x , x ]  t  4t  2T  Chän B.
    1
    1
    1
    1

    3


    Câu 6: (ĐH‒2012) Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài 1 m và vật nhỏ có
    khối lượng 100 g mang điện tích 2.10‒5 C. Treo con lắc đơn này trong điện
    trường đều với vectơ cường độ điện trường hướng theo phương ngang và có độ
    lớn 5.104 V/m. Trong mặt phẳng thẳng đứng đi qua điểm treo và song song với
    vectơ cường độ điện trường, kéo vật nhỏ theo chiều của vectơ cường độ điện
    trường sao cho dây treo hợp với vectơ gia tốc trọng trường một góc 540 rồi
    buông nhẹ cho con lắc dao động điều hòa. Lấy g = 10 m/s2. Trong quá trình dao
    động, tốc độ cực đại của vật nhỏ là
    A. 0,59 m/s.
    B. 3,41 m/s.
    C. 2,87 m/s.
    D. 0,50 m/s.
    Hướng dẫn
    Lực tĩnh điện có phương ngang, có độ lớn F  qE  1 N  .
    F
    1

    0
     tan   P  0,1.10    45


    2
    2
     g '  g 2   F   102   1   10 2 m / s 2


     

    m
     0,1 






    10

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Cty TNHH MTV DVVH Khang Vieät

    Khi ở VTCB phương dây treo lệch sang phải so với phương thẳng đứng một
    góc  = 450 nên biên độ góc:  max  540  450  90 .
    Tốc độ cực đại:





    vmax  2 g '.l 1  cos  max   2.10 2.1. 1  cos90  0,59  m / s   Chọn A.

    Câu 7: (ĐH‒2012) Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2, một con lắc đơn có
    chiều dài 1 m, dao động với biên độ góc 600. Trong quá trình dao động, cơ năng
    của con lắc được bảo toàn. Tại vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng góc
    300, gia tốc của vật nặng của con lắc có độ lớn là
    A. 1232 cm/s2.
    B. 500 cm/s2.
    C. 732 cm/s2.
    D. 887 cm/s2.
    Hướng dẫn
    Dao động của con lắc lò xo là chuyển động tịnh tiến nên nó chỉ có gia tốc tiếp
    tuyến. Dao động của con lắc đơn vừa có gia tốc tiếp tuyến vừa có gia tốc
    pháp tuyến (gia tốc hướng tâm) nên gia tốc toàn phần là tổng hợp của hai
    gia tốc nói trên:
    P

    att  t  g sin 

     

    m

    a  att  aht  a  att2  aht2 
    2
    a  v  2 g  cos   cos  
    ht
    max

    l


    1 2

    2

     cos   cos  max    max  
    att  g
    Nếu max nhỏ thì 
    nên 
    2
    2
    a  g  max
    2


     ht
    sin   









    11

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Tuyeät phaåm coâng phaù giaûi nhanh theo chuû ñeà treân keânh VTV2 Vaät Lí – Chu Vaên Bieân

    P

    att  t  g sin   5

     
     
    m
    a  att  aht 
    2
    a  v  2 g  cos   cos    10
    max
     ht
    l







    3 1



     a  att2  aht2  8,87 m / s 2  Chän D.

    Câu 8: (ĐH‒2012): Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo
    thẳng đứng đang dao động đều hòa. Biết tại vị trí cân bằng của vật độ dãn của lò
    xo là l . Chu kì dao động của con lắc này là
    1
    2

    A. T  2

    g
    .
    l

    B. T 

    1
    2

    g
    .
    l

    D. T  2

    C. T 

    l
    .
    g
    l
    g

    Hướng dẫn
    Tại VTCB, lực đàn hồi của lò xo cân bằng với trọng lực nên kl = mg hay m/k
    = l/g. Do đó, chu kì: T  2

    m
    l
     Chọn D.
     2
    k
    g

    Câu 9: (ĐH‒2012) Hai dao động cùng phương lần lượt có phương trình x1 =
    A1cos(t + /6) (cm) và x2 = 6cos(t ‒ /2) (cm). Dao động tổng hợp của hai
    dao động này có phương trình x = 10cos(t + ) (cm). Thay đổi A1 cho đến khi
    biên độ A đạt giá trị cực tiểu thì  bằng
    A. ‒/6.
    B. ‒/3.
    C. .
    D. 0.
    Hướng dẫn
    2
    2
    2
    A  A1  A2  2 A1 A2 cos 2  1 
     A12  62  6 A1   A1  3  27  A1  3  cm 

    

    2

    0

    Phương pháp cộng số phức: x  x1  x2  A11  A22





    1
     3 3    Chän B.
    6
    2
    3
    Câu 10: (ĐH‒2012) Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với
    cơ năng dao động là 1 J và lực đàn hồi cực đại là 10 N. Mốc thế năng tại vị trí
    cân bằng. Gọi Q là đầu cố định của lò xo, khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần
    3

     6 

    liên tiếp Q chịu tác dụng lực kéo của lò xo có độ lớn 5 3 N là 0,1 s. Quãng
    đường lớn nhất mà vật nhỏ của con lắc đi được trong 0,4 s là
    A. 40 cm.
    B. 60 cm.
    C. 80 cm.
    D. 115 cm.

    12

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Cty TNHH MTV DVVH Khang Vieät

    Hướng dẫn:

    5 3
    x
    F
    A 3
    F  k x

      x

    
    Fmax A
    2
     10
     Fmax  kA  

     1  W  A  A  20cm
    2
    kA
    W 
    10 Fmax 2
    
    2

    Vì là lực kéo nên lúc này lò xo dãn. Vật đi từ x =

    A 3
    đến x = A rồi đến
    2

    T T T
    A 3
    . Thời gian đi sẽ là: t     0,1  T  0,6  s  .
    2
    12 12 6
    T
    T
    t  0, 4s  0,3  0,1  
     S 'max  3 A  60  cm   Chän B.
    2
    6


    x=

    2A

    Smax  A

    Câu 11: (ĐH‒2012) Hai chất điểm M và N có cùng khối lượng, dao động điều hòa
    cùng tần số dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau và song song với trục
    tọa độ Ox. Vị trí cân bằng của M và của N đều ở trên một đường thẳng qua gốc
    tọa độ và vuông góc với Ox. Biên độ của M là 6 cm, của N là 8 cm. Trong quá
    trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa M và N theo phương Ox là 10 cm.
    Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Ở thời điểm mà M có động năng bằng thế
    năng, tỉ số động năng của M và động năng của N là
    A. 4/3.
    B. 3/4.
    C. 9/16.
    D. 16/9.
    Hướng dẫn
    Cách 1: Khoảng cách giữa hai chất điểm lớn nhất khi M1M2 // MN và tứ giác
    MM1M2N là hình chữ nhật  M1M 2  MN  10  cm 
     cos  

     OM1 

    WtM  WdM 

    2

      OM 2    M1M 2 
    2

    2.OM1.OM 2

    2

     0   


    2

    W
    WM
    A


     OM  1  1    2   WtN  WdN  N
    2
    4
    4
    2
    2
    2

    WdM 0,5WM  A1 
    9

         Chän C.
    WdN 0,5WN  A2  16

    13

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Tuyeät phaåm coâng phaù giaûi nhanh theo chuû ñeà treân keânh VTV2 Vaät Lí – Chu Vaên Bieân

    Cách 2 : Khoảng cách giữa hai chất điểm ở thời điểm bất kì :
    6 cos t  1   8 cos t  2   10 cos t  12 
    
     
     
    xM

    2

    x

    xN

    2

    2

    Vì 6 + 8 = 10 nên xM vuông pha với xN.
    Do đó:

    xN2
    xM2

    1.
    A12 A22

    W m 2 A12
    thì xM   A1 2

    2
    4
    W
    m 2 A22
    Từ đó suy ra: xN   A2 2 , hay WtN  WdN  N 
    .
    2
    4

    Khi WtM  WdM 

    2

    Tỉ số động năng của M và động năng của N là:
    Cách 3 : Áp dụng công thức: cos  

    WdM  A1 
    9
      
    WdN  A2  16

    A12  A22  b2

     0     . Hai dao
    2 A1 A2
    2

    động này vuông pha. Ở một thời điểm nào đó, dao động này có thế năng bằng
    động năng thì dao động kia cũng vậy nên tỉ số động năng bằng tỉ số thế năng và
    2

    W
    W A 
    9
    bằng tỉ số cơ năng: dM  1   1    Chọn C.
    WdN W2  A2  16
    4. NĂM 2013
    Câu 1: (ĐH ‒ 2013): Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài 12 cm.
    Dao động này có biên độ:
    A. 12 cm.
    B. 24 cm.
    C. 6 cm.
    D. 3 cm.
    Hướng dẫn

    A

    L
     6  cm   Chọn C.
    2

    Câu 2: (ĐH ‒ 2013): Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kí 2 s.
    Quãng đường vật đi được trong 4 s là:
    A. 64 cm.
    B. 16 cm.
    C. 32 cm.
    D. 8 cm.
    Hướng dẫn
    t  2T  S  2.4 A  32  cm   Chọn C.

    Câu 3: (ĐH ‒ 2013): Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5
    cm, chu kì 2 s. Tại thời điểm t =0 s vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
    Phương trình dao động của vật là:

    

    A. x  5cos  2 t    cm  .
    2


    

    B. x  5cos  2 t    cm  .
    2


    14

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Cty TNHH MTV DVVH Khang Vieät

    

    C. x  5cos   t    cm  .
    2


    

    

    D. x  5cos      cm  .
    2

    Hướng dẫn

    2
       rad / s  . Khi t = 0 s vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương
    T

    

    x  5cos      cm   Chọn D.
    2

    Câu 4: (ĐH ‒ 2013): Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x =
    Acos4t (t tính bằng s). Tính từ t = 0 khoảng thời gian ngắn nhất để gia tốc của
    vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại là
    A. 0,083 s.
    B. 0,104 s.
    C. 0,167 s.
    D. 0,125 s.
    Hướng dẫn
     x1  A
    T


    amax
    A  t x  A x 0,5 A   0,0833  s   Chọn A.
    6
    a2 
     x2 

    2
    2

    Câu 5: (ĐH ‒ 2013): Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa với chu kì
    0,2 s và cơ năng là 0,18 J (mốc thế năng tại vị trí cân bằng); lấy 2 = 10. Tại li

    độ 3 2 cm tỉ số động năng và thế năng là
    A. 1.
    B. 4.
    C. 3.
    Hướng dẫn

    D. 2.

    1

    2 2
    W  2 m A  A  0,06  m   6  cm 
     Chọn A.

     x  3 2  cm   A  Wt  Wd  W
    
    2
    2
    Câu 6: (ĐH ‒ 2013): Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m1 = 300 g dao
    động điều hòa với chu kì 1 s. Nếu thay vật nhỏ có khối lượng m1 bằng vật nhỏ
    có khối lượng m2 thì con lắc dao động với chu kì 0,5 s. Giá trị m2 bằng
    A. 100 g.
    B. 150 g.
    C. 25 g.
    D. 75 g.
    Hướng dẫn

    m2
    k  m2  0,5  m2  m  75 g  Chọn D.
     
    2
    m1
    1
    300
    m1
    2
    k
    Câu 7: (ĐH ‒ 2013): Một con lắc đơn có chiều dài 121 cm, dao động điều hòa tại
    nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy 2 = 10. Chu kì dao động của con lắc là:
    A. 0,5 s.
    B. 2 s.
    C. 1 s.
    D. 2,2 s.
    T2

    T1

    2

    15

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Tuyeät phaåm coâng phaù giaûi nhanh theo chuû ñeà treân keânh VTV2 Vaät Lí – Chu Vaên Bieân

    Hướng dẫn

    T  2

    l
    1, 21
     2
     2, 2  s   Chọn D.
    g
    2

    Câu 8: (ĐH ‒ 2013): Gọi M, N, I là các điểm trên một lò xo nhẹ, được treo thẳng
    đứng ở điểm O cố định. Khi lò xo có chiều dài tự nhiên thì OM = MN = NI = 10
    cm. Gắn vật nhỏ vào đầu dưới I của lò xo và kích thích để vật dao động điều
    hòa theo phương thẳng đứng. Trong quá trình dao động tỉ số độ lớn lực kéo lớn
    nhất và độ lớn lực kéo nhỏ nhất tác dụng lên O bằng 3; lò xo dãn đều; khoảng
    cách lớn nhất giữa hai điểm M và N là 12 cm. Lấy 2 = 10. Vật dao động với
    tần số là:
    A. 2,9 Hz.
    B. 2,5 Hz.
    C. 3,5 Hz.
    D. 1,7 Hz.
    Hướng dẫn
    Fmax A  l

     3  l  2 A ;
    FMin l  A
    l A
    1 g
      12cm  l  4cm  f 
     2,5  Hz   Chọn B.
    3 3
    2 l
    Câu 9: (ĐH ‒ 2013): Một con lắc lò xo
    gồm vật nhỏ có khối lượng 100 g và lò
    xo có độ cứng 40 N/m được đặt trên mặt
    phẳng nằm ngang không ma sát. Vật nhỏ
    đang nằm yên ở vị trí cân bằng, tại t = 0, tác dụng lực F = 2 N lên vật nhỏ (hình
    vẽ) cho con lắc dao động điều hòa đến thời điểm t = /3 s thì ngừng tác dụng
    lực F. Dao động điều hòa của con lắc sau khi không còn lực F tác dụng có giá
    trị biên độ gần giá trị nào nhất sau đây:
    A. 9 cm.
    B. 7 cm.
    C. 5 cm.
    D.11 cm.
    Hướng dẫn
    3A

    x'  x  A 

    A 
    m 

    T T
    2
    T  2
      s   t   3T  
    x 
    k 10
    3
    4 12
    2
    v   A 3
    
    2
    MN max  10 

     A '  x '2 

    v2



    2

    A 3

    F
    3  0,0866  m   Chọn A.
    k

    16

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Cty TNHH MTV DVVH Khang Vieät

    Câu 10: (ĐH ‒ 2013): Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là 81 cm và 64 cm
    được treo ở trần một căn phòng. Khi các vật nhỏ của hai con lắc đang ở vị trí
    cân bằng, đồng thời truyền cho chúng các vận tốc cùng hướng sao cho hai con
    lắc dao động điều hòa với cùng biên độ góc, trong hai mặt phẳng song song với
    nhau. Gọi t là khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc truyền vận tốc đến lúc hai
    dây treo song song nhau. Giá trị t gần giá trị nào nhất sau đây:
    A. 2,36 s.
    B. 8,12 s.
    C. 0,45 s.
    D. 7,20 s.
    Hướng dẫn

    1 

    g 10
    g 10


     rad / s  ;2 
     rad / s 
    l1
    9
    l2
    8

    Hai sợi dây song song khi x2 = x1 hay
    Asin 2t  Asin 1t  2t    1t  t 


    2  1

     0,43  s   Chọn C.

    Câu 11: (ĐH ‒ 2013): Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ
    lần lượt là A1 = 8 cm; A2 = 15 cm và lệch pha nhau /2. Dao động tổng hợp của
    hai dao động này có biên độ bằng:
    A. 23 cm.
    B. 7 cm.
    C. 11 cm.
    D. 17 cm.
    Hướng dẫn
    A  A12  A22  2 A1 A2 cos 2  1   82  152  2.8.15cos


    2

     17  cm 

     Chọn D.
    5. NĂM 2014
    Câu 1: (ĐH‒2014) Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad; tần
    số góc 10 rad/s và pha ban đầu 0,79 rad. Phương trình dao động của con lắc là
    A.  = 0,1cos(20 ‒ 0,79) (rad).
    B.  = 0,1cos(10 + 0,79) (rad).
    C.  = 0,1cos(20 + 0,79) (rad).
    D.  = 0,1cos(10 ‒ 0,79) (rad).
    Hướng dẫn
    Phương trình dao động:  = 0,1cos(10t + 0,79) rad  Chọn B.
    Câu 2: (ĐH‒2014) Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cost (cm).
    Quãng đường vật đi được trong một chu kì là
    A. 10 cm.
    B. 5 cm.
    C. 15 cm.
    D. 20 cm.
    Hướng dẫn
    Quãng đường đi được trong 1 chu kì : S = 4A = 20 cm  Chọn D.
    Câu 3: (ĐH‒2014) Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6cost
    (x tính bằng cm, t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?
    A. Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s.
    B. Chu kì của dao động là 0,5 s.
    17

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Tuyeät phaåm coâng phaù giaûi nhanh theo chuû ñeà treân keânh VTV2 Vaät Lí – Chu Vaên Bieân

    C. Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s2.
    D. Tần số của dao động là 2 Hz.
    Hướng dẫn
    Tốc độ cực đại: vmax = A = 18,85 cm/s  Chọn A.
    Câu 4: (ĐH‒2014) Một vật có khối lượng 50 g, dao động điều hòa với biên độ 4
    cm và tần số góc 3 rad/s. Động năng cực đại của vật là
    A. 7,2 J.
    B. 3,6.104 J.
    C. 7,2.10‒4 J.
    D. 3,6 J.
    Hướng dẫn
    Động năng cực đại bằng cơ năng:
    m 2 A2 0,05.32.0,042

     3,6.104  J   Chọn B.
    2
    2
    Câu 5: (ĐH‒2014) Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực
    biến thiên điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật là
    Wd max  W 

    A.

    1
    .
    2f

    B.

    2
    .
    f

    C. 2f.

    D.

    1
    .
    f

    Hướng dẫn
    Chu kì dao động cưỡng bức bằng chu kì ngoại lực: T = 1/f  Chọn D.
    Câu 6: (ĐH‒2014) Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ khối lượng 100g
    đang dao động điều hòa theo phương ngang, mốc tính thế năng tại vị trí cân
    bằng. Từ thời điểm t1 = 0 đến t2 = /48 s, động năng của con lắc tăng từ 0,096 J
    đến giá trị cực đại rồi giảm về 0,064 J. Ở thời điểm t2, thế năng của con lắc bằng
    0,064 J. Biên độ dao động của con lắc là
    A. 5,7 cm.
    B. 7,0 cm.
    C. 8,0 cm.
    D. 3,6 cm.
    Hướng dẫn
    A

     x2  2
    Tại thời điểm t2 động năng bằng thế năng nên: 
    W  W  W
     0,128  J 
    t  t2 
    d  t2 

    Tại thời điểm t1 = 0 thì Wd = 0,096 J = 3W/4, Wt = W/4 nên lúc này x0 = A/2.
    Ta có thể biểu diễn quá trình chuyển động như trên hình vẽ sau:

    Ta có: t1 = T/12 + T/8 = /48 s suy ra: T = 0,1 s   

    2
     20  rad / s  .
    T

    18

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Cty TNHH MTV DVVH Khang Vieät

    Biên độ tính từ công thức: W 
     A

    m 2 A2
    2

    2W
    2.0,128

     0,08  m   8  cm   Chọn C.
    m 2
    0,1.202

    Câu 7: (ĐH‒2014) Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14
    cm với chu kì 1 s. Từ thời điểm vật qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều dương
    đến khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu lần thứ hai, vật có tốc độ trung bình là
    A. 27,3 cm/s.
    B. 28,0 cm/s.
    C. 27,0 cm/s.
    D. 26,7 cm/s.
    Hướng dẫn
    Biên độ A = 14/2 = 7 cm. Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu (amin = ‒2A) khi
    x = +A.
    Thời gian và quãng đường đi được:
    7
     T
    t  6  T  6  s 
    S
     vtb   27  cm / s 

    t
     S  A  4 A  31,5  cm 
    
    2
    Câu 8: (ĐH‒2014) Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định, dao động điều
    hòa theo phương thẳng đứng với chu kì 1,2 s. Trong một chu kì, nếu tỉ số của
    thời gian lò xo giãn với thời gian lò xo nén bằng 2 thì thời gian mà lực đàn hồi
    ngược chi...
     
    Gửi ý kiến

    Một cuốn sách hay có thể thay đổi cuộc đời. Một thư viện điện tử có thể thay đổi cả thế hệ

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THPT PHÙ CỪ - HƯNG YÊN !