Những khoảnh khắc lịch sử | Nhiều tác giả
- Sinh học phân tử hay

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Song Nguyên
Ngày gửi: 14h:21' 03-07-2024
Dung lượng: 213.0 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Song Nguyên
Ngày gửi: 14h:21' 03-07-2024
Dung lượng: 213.0 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
CHUYÊN ĐỀ 1: DI TRUYỀN PHÂN TỬ
CÁC PHÂN TỬ SINH HỌC.
Câu 1: Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là
A. tinh bột.
B. cellulose.
C. đường.
D. carbohydrate.
Câu 2: Carbohydrate là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố
A. C, H, O, N.
B. C, H, N, P.
C. C, H, O.
D. C, H, O, P.
Câu 3: Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccharide ra thành ba loại là đường đơn, đường
đôi và đường đa?
A. khối lượng của phân tử.
B. độ tan trong nước.
C. số loại đơn phân có trong phân tử.
D. số lượng đơn phân có trong phân tử.
Câu 4: Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp?
A. Disaccharides, Monosaccharides, Polisaccharides.
B. Monosaccharides, Disaccharides, Polisaccharides.
C. Polisaccharides, Monosaccharides, Disaccharides.
D. Monosaccharides, Polisaccharides, Disaccharides.
Câu 5: Nhóm phân tử đường nào sau đây là đường đơn?
A. Fructose, galactose, glucose.
B. Tinh bột, cellulose, chitin.
C. Galactose, lactose, tinh bột.
D. Glucose, saccharose, cellulose.
Câu 6: Loại đường nào sau đây không phải là đường 6 carbon?
A. Glucose.
B. Fructose.
C. Galactose.
D. Deoxiribose.
Câu 7: Trong các ý sau, có bao nhiêu ý là đặc điểm chung của đường đơn?
(1) Có vị ngọt.
(2) Dễ tan trong nước.
(3) Dễ lên men bởi vi sinh vật.
(4) Cấu tạo bởi các đơn phân theo nguyên tắc đa phân.
(5) Chứa 7 carbon.
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 8: Chất nào sau đây có tên gọi là đường nho?
A. Tinh bột.
B. Saccharose.
C. Glucose.
D. Fructose.
Câu 9: Galactose có nhiều trong đâu?
A. Mật ong.
B. Quả chín.
C. Sữa động vật.
D. Động vật.
Câu 10: Đường mía (saccharose) là loại đường đôi được cấu tạo bởi
A. hai phân tử Glucose.
B. một phân tử Glucose và một phân tử fructose.
C. hai phân tử fructose.
D. một phân tử Glucose và một phân tử galactose.
Câu 11: Trong cấu trúc của polisaccharide, các đơn phân được liên kết với nhau bằng loại liên kết
A. phosphodieste.
B. peptide.
C. cộng hóa trị.
D. glicosidic.
Câu 12: Trong các ý sau, có mấy ý là đặc điểm chung của polysaccharide?
(1) Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
(2) Khi bị thủy phân thu được glucose.
(3) Có thành phần nguyên tố gồm: C, H, O.
(4) Có công thức tổng quát: (C6H10O6)n.
(5) Tan trong nước.
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 13: Carbohydrate không có chức năng nào sau đây?
A. Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.
B. Là cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.
C. Là vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể.
D. Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể.
Câu 14: Cellulose được cấu tạo bởi đơn phân là
A. glucose.
B. fructose.
C. glucose và fructose.
D. saccharose.
Câu 15: Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng với vai trò của carbohydrate trong tế
bào và cơ thể?
(1) Cellulose tham gia cấu tạo màng tế bào.
(2) Glycogen là chất dự trữ của cơ thể động vật và nấm.
(3) Glucose là nguyên liệu chủ yếu cho hô hấp tế bào.
(4) Chitin cấu tạo bộ xương ngoài của côn trùng.
(5) Tinh bột là chất dự trữ trong cây.
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 16: Lipid là nhóm chất
A. được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị không phân cực, có
tính kỵ nước.
B. được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị phân cực, có tính kỵ
nước.
C. được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị không phân cực,
không có tính kỵ nước.
D. được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị phân cực, không có
tính kỵ nước.
Câu 17: Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa carbohydrate và lipid?
A. Cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O.
B. Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.
C. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
D. Đường và lipid có thể chuyển hóa cho nhau.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Chất béo không tan trong nước.
B. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
C. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
D. Chất béo là trieste của glycerol và các acid monocarboxylic mạch carbon dài, không phân nhánh.
Câu 19: Vì sao ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng?
A. Vì dầu thực vật chứa chủ yếu các gốc acid béo no.
B. Vì dầu thực vật chứa hàm lượng khá lớn các gốc acid béo không no.
C. Vì dầu thực vật chứa chủ yếu các gốc acid béo thơm.
D. Vì dầu thực vật dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
Câu 20: Trong các nhận định sau, những nhận định nào đùng?
(1) Chất béo là trieste của glycerol với các acid monocarboxylic có mạch C dài không phân nhánh.
(2) Lipid gồm chất béo, sáp, steroid, phospholipid, . . .
(3) Chất béo là các chất lỏng.
(4) Chất béo chứa các gốc acid không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu.
(5) Chất béo chứa các gốc acid no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu.
(6) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật.
A. (1), (2), (4), (5).
B. (1), (2), (3), (6).
C. (1), (2), (3).
D. (3), (4), (5).
Câu 21: Những chất nào dưới đây không thuộc Lipid đơn giản?
A. Mỡ động vật.
B. Phospholipid.
C. Dầu thực vật.
D. Lớp sáp ở lá một số loài thực vật.
Câu 22: Những chất nào dưới đây thuộc Lipid phức tạp?
A. Lớp sáp ở lá một số loài thực vật và dầu thực vật.B. Phospholipid và mỡ động vật..
C. Dầu thực vật.
D. Phospholipid và steroid.
Câu 23: Một phân tử phospholipid có cấu tạo bao gồm
A. 1 phân tử glycerol và 1 phân tử acid béo.
B. 1 phân tử glycerol và 2 phân tử acid béo và 1 nhóm phosphate.
C. 1 phân tử glycerol và 3 phân tử acid béo 1 nhóm phosphate.
D. 3 phân tử glycerol và 3 phân tử acid béo.
Câu 24: Phân tử phospholipid có tính chất
A. ưa nước.
B. kị nước.
C. lưỡng cực.
D. rất háo nước.
Câu 25: Chất dưới đây tham gia cấu tạo hormon là
A. steroid.
B. triglycerid.
C. phospholipid.
D. mỡ.
Câu 26: Trong những chất có trong cơ thể sinh vật dưới đây, những chất nào có bản chất là Steroid?
(1) Hormon sinh dục.
(2) Cholesterol.
(3) Phospholipid.
(4) Vitamin A, B, E, K.
(5) Dịch tuỵ.
(6)Dịch mật.
A. (1), (2), (3), (5).
B. (1), (2), (4), (6).
C. (1), (2), (3), (6).
D. (1), (2), (4), (5).
Câu 27: Chức năng nào không của lipid trong tế bào?
A. Tham gia vào chức năng vận động của tế bào.
B. Dự trữ năng lượng trong tế bào.
C. Tham gia cấu trúc màng sinh chất.
D. Tham gia vào cấu trúc của hoocmon, diệp lục.
Câu 28: Chức năng chính của lipid là gì?
A. Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.
B. Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất.
C. Thành phần cấu tạo nên một số loại hormon.
D. Thành phần cấu tạo nên các bào quan.
Câu 29: Chức năng chính của phospholipid trong tế bào là gì?
A. Cấu tạo màng sinh chất.
B. Cung cấp năng lượng.
C. Nhân biết và truyền tin.
D. Liên kết các tế bào.
Câu 30: Đại phân tử nào chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong cơ thể sinh vật?
A. Carbohydrate.
B. Lipid.
C. Protein.
D. Acid Nucleic.
Câu 31: Câu nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của protein?
A. Là sản phẩm cuối cùng của gene tham gia thực hiện nhiều chức nắng khác nhau trong cơ thể.
B. Protein cấu tạo theo nguyên tắc đa phận, mỗi đơn phân là một amino acid.
C. Tính đa dạng và đặc thù của protein quy định bởi sự sắp xếp của 22 loại amino acid.
D. Các loại amino acid khác nhau ở gốc R.
Câu 32: Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Protein được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân và nguyên tắc bổ sung.
B. Protein được cấu tạo từ 1 hoặc nhiều chuỗi polypeptide.
C. Protein mang thông tin quy định tính trạng trên cơ thể sinh vật.
D. Protein được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của rRNA.
Câu 33. Các bậc cấu trúc của protein gồm bao nhiêu bậc?
A. 3 bậc.
B. 4 bậc.
C. 5 bậc.
D. 6 bậc.
Câu 34: Các bậc cấu trúc của protein được hình thành như thế nào?
A. Chuỗi polypeptide không tồn tại ở dạng mạch thẳng mà xoắn lại thành xoắn lò xo α hoặc gấp nếp tạo
phiến gấp nếp β.
B. Chuỗi polypeptide bậc 2 tiếp tục co xoắn tạo thành cấu trúc không gian ba chiều đặc trưng.
C. Một số phân tử protein được hình thành do sự liên kết từ hai hay nhiều chuỗi polypeptide bậc 3 tạo
thành cấu trúc bậc 4.
D. Được hình thành do các amino acid liên kết với nhau bằng liên kết peptide.
Câu 35. Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng với các bậc cấu trúc của phân tử
protein?
(1) Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là chuỗi polypeptide.
(2) Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi polypeptide ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp.
(3) Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi polypeptide kết hợp với
nhau.
(4) Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein là chuỗi polypeptide ở dạng xoắn hoăc gấp nếp tiếp
tục co xoắn.
(5) Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử protein không thực hiện được chức năng sinh
học.
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 36: Hiện tượng nào sau được gọi là biến tính của protein?
A. Khối lượng của protein bị thay đổi. B. Liên kết peptit giữa các acid amin của protein bị thay đổi.
C. Trình tự sắp xếp của các acid amin bị thay đổi. D. Cấu hình không gian của protein bị thay đổi.
Câu 37: Protein không có chức năng nào sau đây?
A. Điều hòa thân nhiệt.
B. Cấu trúc nên hệ thống màng tế bào.
C. Tạo nên kênh vận động chuyển các chất qua màng.
D. Cấu tạo nên một số loại hoocmon.
Câu 38: Protein không có chức năng nào sau đây?
A. Cấu tạo nên tế bào và cơ thể.
B. Xúc tác các phản ứng sinh hoá trong tế bào.
C. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.
D. Bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh.
Câu 39: Protein nào dưới đây có chức năng tiêu diệt mầm bệnh và bảo vệ cơ thể ?
A. Protein vận hormon.
B. Protein enzym.
C. Protein kháng thể.
D. Protein vận động.
Câu 40: Cho các nhận định sau về nucleic acid. Nhận định nào đúng?
A. nucleic acid được cấu tạo từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N.
B. nucleic acid được tách chiết từ tế bào chất của tế bào.
C. nucleic acid được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung.
D. Có 2 loại nucleic acid: deoxiribonucleic acid (DNA) và ribonucleic acid (RNA).
Câu 41: Các loại nucleotide cấu tạo nên phân tử DNA khác nhau ở đặc điểm nào?
A. Thành phần base nito.
B. Cách liên kết của đường C5H10O4 với acid H3PO4.
C. Kích thước và khối lượng các nucleotide. D. Liên kết giữa các nucleotide.
Câu 42: Liên kết hóa học đảm bảo cấu trúc của từng đơn phân nucleotide trong phân tử DNA là
A. liên kết Glicosidic và liên kết este.
B. liên kết hydrogen và liên kết este.
C. liên kết Glicosidic và liên kết hydrogen. D. liên kết disulfuide và liên kết hydrogen.
Câu 43: Khi nói về cấu trúc không gian của DNA, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Hai mạch của DNA xếp song song và ngược chiều nhau.
B. Xoắn ngược chiều kim đồng hồ, đường kính vòng xoắn là 20Å.
C. Chiều dài của một chu kì xoắn là 3,4Å gồm 10 cặp nucleotide.
D. Các cặp base nito liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung.
Câu 44: Tại sao cấu trúc không gian của phân tử DNA có đường kính không thay đổi?
A. Một base nito có kích thước lớn (A hoặc G) liên kết bổ sung với một base nito có kích thước nhỏ (T
hoặc C).
B. Các nucleotide trên một mạch đơn liên kết theo nguyên tắc đa phân..
C. Các base nito giữa hai mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen.
D. Hai base nito có kích thước bé liên kết với nhau, hai base nito có kích thước lớn liên kết với nhau.
Câu 45: DNA có chức năng gì?
A. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.
B. Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.
C. Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào. D. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.
Câu 46: Trình tự sắp xếp các nucleotide trên mạch 1 của một đoạn phân tử DNA xoắn kép là ATTTGGGXXXGAGGX -. Tổng số liên kết hydrogen của đoạn phân tử DNA này là:
A. 50.
B. 40.
C. 30.
D. 20.
Câu 47: Cho một đoạn mạch đơn của DNA có trình tự các nuclêôtit như sau: T – A – G – C – G - T.
Trật tự các nuclêôtit của đoạn mạch đơn tương ứng còn lại là:
A. A – C – G – C – G - T
B. A – T – C – G – X - A
C. A – G – T – C – G - A
D. T – A – G – C – G - T
Câu 48: DNA có hai mạch xoắn kép, đoạn mạch thứ nhất có trình tự các đơn nhân 5'-ATTGGC-3',
đoạn mạch kia sẽ la:
A. 5'-TAACCG-3'.
B. 3' -TAACCG-5'.
C. 5' -UAACCG-3'.
D. 3' -UAACCG-5'.
Câu 49: Một đoạn phân tử DNA có chứa 600 cặp A – T và 3900 liên kết hiđro. Số chu kì xoắn của đoạn
DNA này là:
A. 120 chu kì
B. 180 chu kì
C. 90 chu kì
D. 150 chu kì
Câu 50: Trên mạch thứ nhất của đoạn DNA có 10% ađênin và 35% guanin. Trên mạch thứ hai của đoạn
DNA có 25% ađênin và 450 guanin. Trong các nhận xét sau, có bao nhiêu nhận xét đúng?
(1) Tổng số nuclêôtit trên mỗi mạch của đoạn DNA nói trên bằng 1500.
(2) Tổng số liên kết hiđrô của đoạn DNA nói trên bằng 3975.
(3) Chiều dài và số liên kết hóa trị giữa các nuclêôtit của đoạn DNA nói trên lần lượt là 510nm và 2998.
(4) Số lượng vòng xoắn (chu kì xoắn) và khối lượng phân tử của đoạn DNA lần lượt là 150 và 450000.
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Câu 51: Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia RNA ra thành ba loại là mRNA, tRNA, rRNA?
A. Cấu hình không gian.
B. Số loại đơn phân.
C. Khối lượng và kích thước.
D. Chức năng của mỗi loại.
Câu 52: Cho các ý sau:
(1) Chỉ gồm một chuỗi polyucleotide.
(2) Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
(3) Có bốn loại đơn phân: A, U, G, C.
(4) Các đơn phân liên kết theo nguyên tắc bổ sung.
(5) Đều có liên kết phosphodieste trong cấu trúc phân tử.
Trong các ý trên, có bao nhiêu ý là đặc điểm cấu trúc chung của cả ba loại RNA?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 53: Chức năng của phân tử tRNA là
A. cấu tạo nên riboxom.
B. vận chuyển acid amin.
C. bảo quản thông tin di truyền.
D. vận chuyển các chất qua màng.
Câu 54: Phát biểu nào sau đây không đúng về phân tử RNA?
A. Tất cả các loại RNA đều được tổng hợp trên khuôn mẫu của phân tử DNA.
B. Tất cả các loại RNA đều được sử dụng để làm khuôn tổng hợp protein.
C. Các phân tử RNA được tổng hợp ở nhân tế bào.
D. Đa số các phân tử RNA chỉ được cấu tạo từ một chuỗi polynucleotide.
Câu 55: Ở trong phân tử DNA xoắn kép, các cặp base liên kết với nhau bằng các liên kết
A. ion.
B. phôtphođieste.
C. hiđrô.
D. peptit.
Câu 56: Khi nói về nguyên tắc bổ sung ở RNA, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tất cả các loại RNA đều có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung.
B. Trên tRNA chỉ có một số đoạn liên kết theo nguyên tẳc bổ sung.
C. Ở tRNA có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung nên A bằng U và G bằng C.
D. Các cặp base liên kết bổ sung với nhau làm cho RNA dễ bị phân huỷ.
Câu 57: Nguyên tố hoá học nào sau đây không tham gia cấu tạo nên nucleic acid?
A. C
B. N
C. S
D. P
Câu 58: Khi nói về chuỗi pôlinuclêôtit, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nhiều nuclêôtit liên kết lại với nhau theo một chiều nhất định.
B. Nhiều amin acid liên kết lại với nhau theo một trình tự nhất định.
C. Nhiều base liên kết lại với nhạu theo một trình tự nhất định.
D. Nhiều phân tử nucleic acid liên kết lại với nhau theo một trình tự nhất định.
Câu 59: Dựa vào cấu trúc người ta chia baze ra 2 loại là base lớn (purin) và base bé (pirimidin). Loại
base có kích thước lớn là:
A. T và A.
B. A và C.
C. A và G.
D. G và C.
Câu 60: Khi nói về DNA và prôtêin, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Đều cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, có tính đa dạng và đặc thù.
B. Đơn phân có cấu trúc tương tự nhau và liên kết theo nguyên tắc bổ sung.
C. Các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết phôtphodieste.
D. Thành phần nguyên tố hoá học giống nhau.
Câu 61: Khi nói về cấu trúc không gian của DNA, phát biểu nào sau đây sai?
A. Hai mạch của DNA xếp song song và nguợc chiều nhau.
B. Xoắn ngược chiều kim đồng hồ, đường kính vòng xoắn là 20A0.
C. Chiều dài của một chu kì xoắn là 3,4A0 gồm 10 cặp nuclêôtit.
D. Các cặp bazơ nitơ liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung.
Câu 62: Ở DNA mạch kép, số nuclêôtit loại A luôn bằng số nuclêôtit loại T, nguyên nhân là vì
A. hai mạch của DNA xoắn kép và A chỉ liên kết với T, T chỉ liên kết với A.
B. hai mạch của DNA xoắn kép và A với T có khối lượng bằng nhau.
C. hai mạch của DNA xoắn kép và A với T là 2 loại baze lớn.
D. DNA nằm ở vùng nhân hoặc nằm ở trong nhân tế bào.
Câu 63: DNA có hai mạch xoắn kép, đoạn mạch thứ nhất có trình tự các đơn nhân 5'-ATTGGC-3',
đoạn mạch kia sẽ là:
A. 5'-TAACCG-3'.
B. 3' -TAACCG-5'.
C. 5' -UAACCG-3'.
D. 3' -UAACCG-5'.
Câu 64: Trên một mạch cùa phân từ DNA có tỉ lệ các loại nuclêôtit là (A + G)/(T + C) = 1/2. Tỉ lệ này ở
mạch bổ sung của phân tử DNA nói trên là bao nhiêu?
A. 0,2.
B. 0,5.
C. 2,0.
D. 5,0.
Câu 65: Khi nói về đặc điểm của các phân tử được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, phát hiểu nào sau
đây đúng?
A. Đều có khối lượng lớn và cấu trúc không gian phức tạp.
B. Đều do nhiều đơn phân liên kết lại theo một trật tự xác định.
C. Đều do nhiều hợp phần gắn lại với nhau theo trình tự bất kì.
D. Đều có nhiều vai trò quan trọng đối với tế bào và cơ thể.
Câu 66: Cấu trúc nào sau đây thực hiện chức năng truyền đạt thông tin di truyền từ DNA tới ribôxôm?
A. DNA.
B. mRNA.
C. tRNA.
D. rRNA.
Câu 67: Khi nghiên cứu về nguyên tắc bổ sung ở RNA, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Tất cả các loại RNA đều có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung.
(2) Trên tRNA chỉ có một số đoạn liên kết theo nguyên tắc bổ sung.
(3) Ở tRNA có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung nên A bằng U và G bằng C.
(4) Các cặp bazơ liên kết bổ sung với nhau làm cho RNA dễ bị phân huỷ.
A. l.
B. 2.
C. 3
D. 4.
Câu 68: Bảng sau đây cho biết một số thông tin về các hợp chất và cấu trúc, chức năng hoặc tính chất
của các hợp chất liên quan:
Các hợp chất
Cấu trúc, chức năng hoặc tính chất của các hợp chất
1. Nước
a. mang thông tin di truyền.
2. Prôtêin
b. dự trữ năng lượng.
3. Xenlulôzơ
c. phân cực.
4. DNA
d. đa phân.
5. mRNA
e. một mạch polinucleotit.
6. Lipit
f. cấu trúc nên thành tế bào thực vật.
Trong các tổ hợp ghép đôi tương ứng ở các phương án dưới đây, phương án nào đúng?
A. 1-f, 2-d, 3-b, 4-a, 5-c, 6-e.
B. 1-b, 2-a, 3-d, 4-e, 5-c, 6-f.
C. 1-c, 2-d, 3-f, 4-a, 5-e, 6-b.
D. l-f, 2-d, 3-b, 4-a, 5-e, 6-c.
Câu 69: Bảng sau đây cho biết một số thông tin về các hợp chất và cấu trúc, chức năng hoặc tính chất
của các hợp chất liên quan:
Các hợp chất
Cấu trúc, chức năng hoặc tính chất của các hợp chất
1. Dầu mỡ
a. mang thông tin di truyền.
2. Prôtêin
b. dự trữ năng lượng.
3. Tinh bột
c. dung môi hòa tan các chất.
4. DNA
d. đa phân.
5. mRNA
e. một mạch polinucleotit xoắn.
6. Nước
f. glixerol và axit béo.
Trong các tổ hợp ghép đôi tương ứng ở các phương án dưới đây, phương án nào đúng?
A. l-f, 2-d, 3-b, 4-a, 5-c, 6-e.
B. 1-b, 2-a, 3-d, 4-e, 5-c, 6-f.
C. 1-c, 2-d, 3-f, 4-a, 5-e, 6-b.
D. 1-f, 2-d, 3-b, 4-a, 5-e, 6-c.
Câu 70: Trong các phân tử sau đây, có bao nhiêu phân tử được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?
(1) Protein.
(2) Tinh bột.
(3) Cholesterol.
(4) Phospholipid.
(5) Lactose.
(6) mRNA.
(7) DNA.
(8) Nucleotide.
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 71: Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về các loại đường glucose, fructose và galactose:
A. Đều là các loại đường đơn.
B. Khác nhau về cấu hình không gian.
C. Đều có sáu nguyên tử carbon trong phân tử.
D. Có công thức phân tử khác nhau.
Câu 72: Loại đường đơn cấu tạo nên nucleic acid có
A. 6 carbon.
B. 3 carbon.
C. 4 carbon.
D. 5 carbon.
Câu 73: Cho biết hình ảnh sau đây mô tả phân tử nào?
A. Protein
B. Saccharose
C. DNA
Câu 74: Khi nói về lipid, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
(1) Lipid là đại phân tử hữu cơ được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
D. Phospholipid
(2) Lipid là chất dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.
(3) Lipid được chia thành hai loại là lipid đơn giản và lipid phức tạp tuỳ theo số lượng nguyên tử carbon
có trong các acid béo.
(4) Vitamin A, D, E, K là các vitamin tan trong dầu.
(5) Các acid béo liên kết với glycerol tại các nhóm -OH của chúng.
(6) Steroid là loại lipid phức tạp. Đây là thành phần chính cấu tạo màng sinh chất.
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 75: Khi nói về nucleic acid, có bao nhiêu phát biểu sau đây là sai?
(1) Hai chuỗi polynucleotide của một phân tử DNA sẽ có chiều ngược nhau.
(2) Tên gọi của các nucleotide được đặt dựa trên tên gọi của các base.
(3) rRNA là phân tử làm khuôn để tổng hợp chuỗi polypeptide.
(4) Hai mạch polynucleotide của phân tử DNA xoắn theo chiều từ phải sang trái quanh trục phân tử.
(5) Thông tin di truyền trên DNA được truyền đạt một cách chính xác qua các thế hệ là nhờ nguyên tắc
bổ sung.
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 76: Khi tăng nhiệt độ môi trường lên cao thì chất nào sau đây sẽ bị biến đổi cấu trúc không gian lớn
nhất?
A. Pepsin.
B. DNA.
C. Glucôza.
D. Xenlulôzơ.
Câu 77: Trong các ống nghiệm sau, ống nào sẽ có màu xanh đặc trưng với iot?
A. Ống đựng dịch nghiền của củ khoai lang.
B. Ống đựng hồ tinh bột đang đun sôi.
C. Ống đựng lòng trắng trứng gà.
D. Ống đựng dầu ăn thực vật.
Câu 78: Người ta tiến hành thí nghiệm như sau: “Lấy 3ml sữa cho vào ống nghiệm có môi trường kiềm,
nhỏ vào vài giọt dung dịch CuSO4 rồi lắc nhẹ. Đây là thí nghiệm nhận biết
A. lipit
B. gluxit.
C. axit nuclêic.
D. prôtêin.
Câu 79: Người ta tiến hành thí nghiệm như sau: Lấy 3ml sữa cho vào ống nghiệm có môi trường kiềm
nhỏ vào vài giọt dung dịch CuSO4 rồi lăc nhẹ. Màu sắc xuất hiện trong ống nghiệm là màu nào sau đây?
A. Màu xanh nhạt.
B. Màu tím.
C. Màu vàng.
D. Màu trắng.
Câu 80: Người ta tiến hành thí nghiệm như sau: “Giã 50 gam củ khoai tây trong cối sứ, hòa với 20ml
nước cất rồi lọc lấy 5ml dịch cho vào ống nghiệm 1 (lọc bằng giấy lọc). Lấy 5ml nước hồ tinh bột cho
vào ống nghiệm 2. Cho vài giọt thuốc thử iốt vào cả 2 ống nghiệm.” Thí nghiệm này nhằm mục đích gì?
A. Nhận biết thành phần hóa học có trong khoai tây.B. Nhận biết lipit.
C. So sánh tính chất của khoai tây với hồ tinh bột. D. Nhận biết tinh bột.
Câu 81: Người ta tiến hành thí nghiệm như sau: “Giã 50 gam củ khoai tây trong cối sứ, hòa với 20ml
nước cất rồi lọc lấy 5ml dịch cho vào ống nghiệm 1 (lọc bàng giấy lọc). Lấy 5ml nước hồ tinh bột cho
vào ống nghiệm 2. Cho vài giọt thuốc thử iốt vào cả 2 ống nghiệm.” Người ta thấy rằng ống nghiệm số 1
không bắt màu xanh đặc trưng với iốt. Nguyên nhân là vì
A. khi hòa với nước cất, dịch khoai tây đã bị biến chất. B. dịch khoai tây không bất màu với iốt.
C. tinh bột có kích thước lớn nên bị giấy lọc giữ lại. D. dịch khoai tây đã bị dã nát nên không bắt màu.
Câu 82: Người ta tiến hành thí nghiệm như sau: “Giã 50 gam củ khoai tây trong cối sứ, hòa với 20ml
nước cất rồi lọc lấy 5ml dịch cho vào ống nghiệm 1 (lọc bằng giấy lọc). Lấy 5ml nước hồ tinh bột cho
vào ống nghiệm 2. Cho vài giọt thuốc thử iổt vào cả 2 ống nghiệm.” Khi nói về thí nghiệm trên, có bao
nhiêu kết luận sau đây sai?
(1) Thí nghiệm trên nhằm mục đích định lượng tinh bột trong củ khoai tây.
(2) Cả 2 ống nghiệm đều có màu xanh tím.
(3) Màu xanh tím ở ống nghiệm 2 đậm hơn ở ống nghiệm 1.
(4) Giấy lọc được sử dụng để lọc các chất cặn vả chất hữu cơ, dịch lọc thu được chỉ chứa tinh bột.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 83: Người ta tiến hành thí nghiệm như sau: “Lấy 10 gam xà lách cho vào cối sứ giã nhỏ, cho thêm
vào 15ml nước cất rồi đun sôi khối chất thu được trong 15 phút; ép qua mảnh vải lụa. Lọc dịch thu được
qua giấy lọc rồi cho vào ống nghiệm, nhỏ vài giọt thuốc thử bạc nitrat. Thí nghiệm này nhằm để xác
định
A. hàm lượng dinh dưỡng của cây xà lách.
B. khả năng chống chịu của cây xà lách.
C. thành phần hóa học có trong tế bào xà lách.
D. sự có mặt của nguyên tố clo trong tế bào.
Câu 84: Người ta tiến hành thí nghiệm như sau: “Lấy 10 gam xá lách cho vào cối sứ giã nhỏ, cho thèm
vào 15ml nước cất rồi đun sôi khối chất thu được trong 15 phút; ép qua mảnh vải lụa. Lọc dịch thu được
qua giấy lọc rồi cho vào ống nghiệm, nhỏ vài giọt thuốc thử bạc nitrat. Hiện tượng xảy ra ở ống nghiệm
là:
A. tạo kết tủa màu trắng ở đáy ống nghiệm, đưa ra ánh sáng thì có màu đen.
B. tạo kết tủa màu trắng ở đáy ống nghiệm, đưa ra ánh sáng thì có màu vàng.
C. tạo kết tủa hình kim đặc trưng và có màu vàng ở đáy ống nghiệm.
D. nhiệt độ tăng lên, xuất hiện màu đỏ nâu ở trong ống nghiệm.
Câu 85: Người ta tiến hành thí nghiệm như sau: “Lấy 10 gam xà lách cho vào cối sứ giã nhỏ, cho thêm
vào 15ml nước cất rồi đun sôi khối chất thu được trong 15 phút; ép qua mảnh vài lụa. Lọc dịch thu được
qua giây lọc rồi cho vào ống nghiệm, nhỏ vài giọt thuốc thử amôni ôxalat. Thí nghiệm này nhằm xác
định sự có mặt của nguyên tố
A. sắt.
B. canxi.
C. magiê.
D. lưu huỳnh.
+
Câu 86: Để tiến hành thí nghiệm xác định sự có mặt của ion K trong tế bào thì người ta thường sử dụng
loại thuốc thử nào sau đây?
A. bạc nitrat
B. amôn - magie.
C. bari clorua.
D. dung dịch axit picric bão hòa.
Câu 87: Trong thí nghiệm tách chiết DNA, người ta đã sử dụng chất tẩy rửa để phá vỡ màng tế bào và
màng nhân. Chất tẩy rửa có thể phá vỡ được các loại màng này là vì
A. nó có tính lưỡng cực tương tự phốtpho lipit.
B. nó làm chết tế bào nên màng tế bào bị phá hủy.
C. nó tạo môi trường ưu trương nên là vỡ tế bào.
D. nó tẩy các phân tử prôtêin ra khỏi màng tế bào.
CÁC PHÂN TỬ SINH HỌC.
Câu 1: Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là
A. tinh bột.
B. cellulose.
C. đường.
D. carbohydrate.
Câu 2: Carbohydrate là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố
A. C, H, O, N.
B. C, H, N, P.
C. C, H, O.
D. C, H, O, P.
Câu 3: Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccharide ra thành ba loại là đường đơn, đường
đôi và đường đa?
A. khối lượng của phân tử.
B. độ tan trong nước.
C. số loại đơn phân có trong phân tử.
D. số lượng đơn phân có trong phân tử.
Câu 4: Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp?
A. Disaccharides, Monosaccharides, Polisaccharides.
B. Monosaccharides, Disaccharides, Polisaccharides.
C. Polisaccharides, Monosaccharides, Disaccharides.
D. Monosaccharides, Polisaccharides, Disaccharides.
Câu 5: Nhóm phân tử đường nào sau đây là đường đơn?
A. Fructose, galactose, glucose.
B. Tinh bột, cellulose, chitin.
C. Galactose, lactose, tinh bột.
D. Glucose, saccharose, cellulose.
Câu 6: Loại đường nào sau đây không phải là đường 6 carbon?
A. Glucose.
B. Fructose.
C. Galactose.
D. Deoxiribose.
Câu 7: Trong các ý sau, có bao nhiêu ý là đặc điểm chung của đường đơn?
(1) Có vị ngọt.
(2) Dễ tan trong nước.
(3) Dễ lên men bởi vi sinh vật.
(4) Cấu tạo bởi các đơn phân theo nguyên tắc đa phân.
(5) Chứa 7 carbon.
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 8: Chất nào sau đây có tên gọi là đường nho?
A. Tinh bột.
B. Saccharose.
C. Glucose.
D. Fructose.
Câu 9: Galactose có nhiều trong đâu?
A. Mật ong.
B. Quả chín.
C. Sữa động vật.
D. Động vật.
Câu 10: Đường mía (saccharose) là loại đường đôi được cấu tạo bởi
A. hai phân tử Glucose.
B. một phân tử Glucose và một phân tử fructose.
C. hai phân tử fructose.
D. một phân tử Glucose và một phân tử galactose.
Câu 11: Trong cấu trúc của polisaccharide, các đơn phân được liên kết với nhau bằng loại liên kết
A. phosphodieste.
B. peptide.
C. cộng hóa trị.
D. glicosidic.
Câu 12: Trong các ý sau, có mấy ý là đặc điểm chung của polysaccharide?
(1) Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
(2) Khi bị thủy phân thu được glucose.
(3) Có thành phần nguyên tố gồm: C, H, O.
(4) Có công thức tổng quát: (C6H10O6)n.
(5) Tan trong nước.
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 13: Carbohydrate không có chức năng nào sau đây?
A. Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.
B. Là cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.
C. Là vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể.
D. Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể.
Câu 14: Cellulose được cấu tạo bởi đơn phân là
A. glucose.
B. fructose.
C. glucose và fructose.
D. saccharose.
Câu 15: Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng với vai trò của carbohydrate trong tế
bào và cơ thể?
(1) Cellulose tham gia cấu tạo màng tế bào.
(2) Glycogen là chất dự trữ của cơ thể động vật và nấm.
(3) Glucose là nguyên liệu chủ yếu cho hô hấp tế bào.
(4) Chitin cấu tạo bộ xương ngoài của côn trùng.
(5) Tinh bột là chất dự trữ trong cây.
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 16: Lipid là nhóm chất
A. được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị không phân cực, có
tính kỵ nước.
B. được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị phân cực, có tính kỵ
nước.
C. được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị không phân cực,
không có tính kỵ nước.
D. được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị phân cực, không có
tính kỵ nước.
Câu 17: Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa carbohydrate và lipid?
A. Cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O.
B. Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.
C. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
D. Đường và lipid có thể chuyển hóa cho nhau.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Chất béo không tan trong nước.
B. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
C. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
D. Chất béo là trieste của glycerol và các acid monocarboxylic mạch carbon dài, không phân nhánh.
Câu 19: Vì sao ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng?
A. Vì dầu thực vật chứa chủ yếu các gốc acid béo no.
B. Vì dầu thực vật chứa hàm lượng khá lớn các gốc acid béo không no.
C. Vì dầu thực vật chứa chủ yếu các gốc acid béo thơm.
D. Vì dầu thực vật dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
Câu 20: Trong các nhận định sau, những nhận định nào đùng?
(1) Chất béo là trieste của glycerol với các acid monocarboxylic có mạch C dài không phân nhánh.
(2) Lipid gồm chất béo, sáp, steroid, phospholipid, . . .
(3) Chất béo là các chất lỏng.
(4) Chất béo chứa các gốc acid không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu.
(5) Chất béo chứa các gốc acid no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu.
(6) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật.
A. (1), (2), (4), (5).
B. (1), (2), (3), (6).
C. (1), (2), (3).
D. (3), (4), (5).
Câu 21: Những chất nào dưới đây không thuộc Lipid đơn giản?
A. Mỡ động vật.
B. Phospholipid.
C. Dầu thực vật.
D. Lớp sáp ở lá một số loài thực vật.
Câu 22: Những chất nào dưới đây thuộc Lipid phức tạp?
A. Lớp sáp ở lá một số loài thực vật và dầu thực vật.B. Phospholipid và mỡ động vật..
C. Dầu thực vật.
D. Phospholipid và steroid.
Câu 23: Một phân tử phospholipid có cấu tạo bao gồm
A. 1 phân tử glycerol và 1 phân tử acid béo.
B. 1 phân tử glycerol và 2 phân tử acid béo và 1 nhóm phosphate.
C. 1 phân tử glycerol và 3 phân tử acid béo 1 nhóm phosphate.
D. 3 phân tử glycerol và 3 phân tử acid béo.
Câu 24: Phân tử phospholipid có tính chất
A. ưa nước.
B. kị nước.
C. lưỡng cực.
D. rất háo nước.
Câu 25: Chất dưới đây tham gia cấu tạo hormon là
A. steroid.
B. triglycerid.
C. phospholipid.
D. mỡ.
Câu 26: Trong những chất có trong cơ thể sinh vật dưới đây, những chất nào có bản chất là Steroid?
(1) Hormon sinh dục.
(2) Cholesterol.
(3) Phospholipid.
(4) Vitamin A, B, E, K.
(5) Dịch tuỵ.
(6)Dịch mật.
A. (1), (2), (3), (5).
B. (1), (2), (4), (6).
C. (1), (2), (3), (6).
D. (1), (2), (4), (5).
Câu 27: Chức năng nào không của lipid trong tế bào?
A. Tham gia vào chức năng vận động của tế bào.
B. Dự trữ năng lượng trong tế bào.
C. Tham gia cấu trúc màng sinh chất.
D. Tham gia vào cấu trúc của hoocmon, diệp lục.
Câu 28: Chức năng chính của lipid là gì?
A. Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.
B. Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất.
C. Thành phần cấu tạo nên một số loại hormon.
D. Thành phần cấu tạo nên các bào quan.
Câu 29: Chức năng chính của phospholipid trong tế bào là gì?
A. Cấu tạo màng sinh chất.
B. Cung cấp năng lượng.
C. Nhân biết và truyền tin.
D. Liên kết các tế bào.
Câu 30: Đại phân tử nào chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong cơ thể sinh vật?
A. Carbohydrate.
B. Lipid.
C. Protein.
D. Acid Nucleic.
Câu 31: Câu nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của protein?
A. Là sản phẩm cuối cùng của gene tham gia thực hiện nhiều chức nắng khác nhau trong cơ thể.
B. Protein cấu tạo theo nguyên tắc đa phận, mỗi đơn phân là một amino acid.
C. Tính đa dạng và đặc thù của protein quy định bởi sự sắp xếp của 22 loại amino acid.
D. Các loại amino acid khác nhau ở gốc R.
Câu 32: Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Protein được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân và nguyên tắc bổ sung.
B. Protein được cấu tạo từ 1 hoặc nhiều chuỗi polypeptide.
C. Protein mang thông tin quy định tính trạng trên cơ thể sinh vật.
D. Protein được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của rRNA.
Câu 33. Các bậc cấu trúc của protein gồm bao nhiêu bậc?
A. 3 bậc.
B. 4 bậc.
C. 5 bậc.
D. 6 bậc.
Câu 34: Các bậc cấu trúc của protein được hình thành như thế nào?
A. Chuỗi polypeptide không tồn tại ở dạng mạch thẳng mà xoắn lại thành xoắn lò xo α hoặc gấp nếp tạo
phiến gấp nếp β.
B. Chuỗi polypeptide bậc 2 tiếp tục co xoắn tạo thành cấu trúc không gian ba chiều đặc trưng.
C. Một số phân tử protein được hình thành do sự liên kết từ hai hay nhiều chuỗi polypeptide bậc 3 tạo
thành cấu trúc bậc 4.
D. Được hình thành do các amino acid liên kết với nhau bằng liên kết peptide.
Câu 35. Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng với các bậc cấu trúc của phân tử
protein?
(1) Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là chuỗi polypeptide.
(2) Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi polypeptide ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp.
(3) Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi polypeptide kết hợp với
nhau.
(4) Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein là chuỗi polypeptide ở dạng xoắn hoăc gấp nếp tiếp
tục co xoắn.
(5) Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử protein không thực hiện được chức năng sinh
học.
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 36: Hiện tượng nào sau được gọi là biến tính của protein?
A. Khối lượng của protein bị thay đổi. B. Liên kết peptit giữa các acid amin của protein bị thay đổi.
C. Trình tự sắp xếp của các acid amin bị thay đổi. D. Cấu hình không gian của protein bị thay đổi.
Câu 37: Protein không có chức năng nào sau đây?
A. Điều hòa thân nhiệt.
B. Cấu trúc nên hệ thống màng tế bào.
C. Tạo nên kênh vận động chuyển các chất qua màng.
D. Cấu tạo nên một số loại hoocmon.
Câu 38: Protein không có chức năng nào sau đây?
A. Cấu tạo nên tế bào và cơ thể.
B. Xúc tác các phản ứng sinh hoá trong tế bào.
C. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.
D. Bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh.
Câu 39: Protein nào dưới đây có chức năng tiêu diệt mầm bệnh và bảo vệ cơ thể ?
A. Protein vận hormon.
B. Protein enzym.
C. Protein kháng thể.
D. Protein vận động.
Câu 40: Cho các nhận định sau về nucleic acid. Nhận định nào đúng?
A. nucleic acid được cấu tạo từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N.
B. nucleic acid được tách chiết từ tế bào chất của tế bào.
C. nucleic acid được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung.
D. Có 2 loại nucleic acid: deoxiribonucleic acid (DNA) và ribonucleic acid (RNA).
Câu 41: Các loại nucleotide cấu tạo nên phân tử DNA khác nhau ở đặc điểm nào?
A. Thành phần base nito.
B. Cách liên kết của đường C5H10O4 với acid H3PO4.
C. Kích thước và khối lượng các nucleotide. D. Liên kết giữa các nucleotide.
Câu 42: Liên kết hóa học đảm bảo cấu trúc của từng đơn phân nucleotide trong phân tử DNA là
A. liên kết Glicosidic và liên kết este.
B. liên kết hydrogen và liên kết este.
C. liên kết Glicosidic và liên kết hydrogen. D. liên kết disulfuide và liên kết hydrogen.
Câu 43: Khi nói về cấu trúc không gian của DNA, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Hai mạch của DNA xếp song song và ngược chiều nhau.
B. Xoắn ngược chiều kim đồng hồ, đường kính vòng xoắn là 20Å.
C. Chiều dài của một chu kì xoắn là 3,4Å gồm 10 cặp nucleotide.
D. Các cặp base nito liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung.
Câu 44: Tại sao cấu trúc không gian của phân tử DNA có đường kính không thay đổi?
A. Một base nito có kích thước lớn (A hoặc G) liên kết bổ sung với một base nito có kích thước nhỏ (T
hoặc C).
B. Các nucleotide trên một mạch đơn liên kết theo nguyên tắc đa phân..
C. Các base nito giữa hai mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen.
D. Hai base nito có kích thước bé liên kết với nhau, hai base nito có kích thước lớn liên kết với nhau.
Câu 45: DNA có chức năng gì?
A. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.
B. Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.
C. Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào. D. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.
Câu 46: Trình tự sắp xếp các nucleotide trên mạch 1 của một đoạn phân tử DNA xoắn kép là ATTTGGGXXXGAGGX -. Tổng số liên kết hydrogen của đoạn phân tử DNA này là:
A. 50.
B. 40.
C. 30.
D. 20.
Câu 47: Cho một đoạn mạch đơn của DNA có trình tự các nuclêôtit như sau: T – A – G – C – G - T.
Trật tự các nuclêôtit của đoạn mạch đơn tương ứng còn lại là:
A. A – C – G – C – G - T
B. A – T – C – G – X - A
C. A – G – T – C – G - A
D. T – A – G – C – G - T
Câu 48: DNA có hai mạch xoắn kép, đoạn mạch thứ nhất có trình tự các đơn nhân 5'-ATTGGC-3',
đoạn mạch kia sẽ la:
A. 5'-TAACCG-3'.
B. 3' -TAACCG-5'.
C. 5' -UAACCG-3'.
D. 3' -UAACCG-5'.
Câu 49: Một đoạn phân tử DNA có chứa 600 cặp A – T và 3900 liên kết hiđro. Số chu kì xoắn của đoạn
DNA này là:
A. 120 chu kì
B. 180 chu kì
C. 90 chu kì
D. 150 chu kì
Câu 50: Trên mạch thứ nhất của đoạn DNA có 10% ađênin và 35% guanin. Trên mạch thứ hai của đoạn
DNA có 25% ađênin và 450 guanin. Trong các nhận xét sau, có bao nhiêu nhận xét đúng?
(1) Tổng số nuclêôtit trên mỗi mạch của đoạn DNA nói trên bằng 1500.
(2) Tổng số liên kết hiđrô của đoạn DNA nói trên bằng 3975.
(3) Chiều dài và số liên kết hóa trị giữa các nuclêôtit của đoạn DNA nói trên lần lượt là 510nm và 2998.
(4) Số lượng vòng xoắn (chu kì xoắn) và khối lượng phân tử của đoạn DNA lần lượt là 150 và 450000.
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Câu 51: Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia RNA ra thành ba loại là mRNA, tRNA, rRNA?
A. Cấu hình không gian.
B. Số loại đơn phân.
C. Khối lượng và kích thước.
D. Chức năng của mỗi loại.
Câu 52: Cho các ý sau:
(1) Chỉ gồm một chuỗi polyucleotide.
(2) Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
(3) Có bốn loại đơn phân: A, U, G, C.
(4) Các đơn phân liên kết theo nguyên tắc bổ sung.
(5) Đều có liên kết phosphodieste trong cấu trúc phân tử.
Trong các ý trên, có bao nhiêu ý là đặc điểm cấu trúc chung của cả ba loại RNA?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 53: Chức năng của phân tử tRNA là
A. cấu tạo nên riboxom.
B. vận chuyển acid amin.
C. bảo quản thông tin di truyền.
D. vận chuyển các chất qua màng.
Câu 54: Phát biểu nào sau đây không đúng về phân tử RNA?
A. Tất cả các loại RNA đều được tổng hợp trên khuôn mẫu của phân tử DNA.
B. Tất cả các loại RNA đều được sử dụng để làm khuôn tổng hợp protein.
C. Các phân tử RNA được tổng hợp ở nhân tế bào.
D. Đa số các phân tử RNA chỉ được cấu tạo từ một chuỗi polynucleotide.
Câu 55: Ở trong phân tử DNA xoắn kép, các cặp base liên kết với nhau bằng các liên kết
A. ion.
B. phôtphođieste.
C. hiđrô.
D. peptit.
Câu 56: Khi nói về nguyên tắc bổ sung ở RNA, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tất cả các loại RNA đều có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung.
B. Trên tRNA chỉ có một số đoạn liên kết theo nguyên tẳc bổ sung.
C. Ở tRNA có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung nên A bằng U và G bằng C.
D. Các cặp base liên kết bổ sung với nhau làm cho RNA dễ bị phân huỷ.
Câu 57: Nguyên tố hoá học nào sau đây không tham gia cấu tạo nên nucleic acid?
A. C
B. N
C. S
D. P
Câu 58: Khi nói về chuỗi pôlinuclêôtit, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nhiều nuclêôtit liên kết lại với nhau theo một chiều nhất định.
B. Nhiều amin acid liên kết lại với nhau theo một trình tự nhất định.
C. Nhiều base liên kết lại với nhạu theo một trình tự nhất định.
D. Nhiều phân tử nucleic acid liên kết lại với nhau theo một trình tự nhất định.
Câu 59: Dựa vào cấu trúc người ta chia baze ra 2 loại là base lớn (purin) và base bé (pirimidin). Loại
base có kích thước lớn là:
A. T và A.
B. A và C.
C. A và G.
D. G và C.
Câu 60: Khi nói về DNA và prôtêin, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Đều cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, có tính đa dạng và đặc thù.
B. Đơn phân có cấu trúc tương tự nhau và liên kết theo nguyên tắc bổ sung.
C. Các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết phôtphodieste.
D. Thành phần nguyên tố hoá học giống nhau.
Câu 61: Khi nói về cấu trúc không gian của DNA, phát biểu nào sau đây sai?
A. Hai mạch của DNA xếp song song và nguợc chiều nhau.
B. Xoắn ngược chiều kim đồng hồ, đường kính vòng xoắn là 20A0.
C. Chiều dài của một chu kì xoắn là 3,4A0 gồm 10 cặp nuclêôtit.
D. Các cặp bazơ nitơ liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung.
Câu 62: Ở DNA mạch kép, số nuclêôtit loại A luôn bằng số nuclêôtit loại T, nguyên nhân là vì
A. hai mạch của DNA xoắn kép và A chỉ liên kết với T, T chỉ liên kết với A.
B. hai mạch của DNA xoắn kép và A với T có khối lượng bằng nhau.
C. hai mạch của DNA xoắn kép và A với T là 2 loại baze lớn.
D. DNA nằm ở vùng nhân hoặc nằm ở trong nhân tế bào.
Câu 63: DNA có hai mạch xoắn kép, đoạn mạch thứ nhất có trình tự các đơn nhân 5'-ATTGGC-3',
đoạn mạch kia sẽ là:
A. 5'-TAACCG-3'.
B. 3' -TAACCG-5'.
C. 5' -UAACCG-3'.
D. 3' -UAACCG-5'.
Câu 64: Trên một mạch cùa phân từ DNA có tỉ lệ các loại nuclêôtit là (A + G)/(T + C) = 1/2. Tỉ lệ này ở
mạch bổ sung của phân tử DNA nói trên là bao nhiêu?
A. 0,2.
B. 0,5.
C. 2,0.
D. 5,0.
Câu 65: Khi nói về đặc điểm của các phân tử được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, phát hiểu nào sau
đây đúng?
A. Đều có khối lượng lớn và cấu trúc không gian phức tạp.
B. Đều do nhiều đơn phân liên kết lại theo một trật tự xác định.
C. Đều do nhiều hợp phần gắn lại với nhau theo trình tự bất kì.
D. Đều có nhiều vai trò quan trọng đối với tế bào và cơ thể.
Câu 66: Cấu trúc nào sau đây thực hiện chức năng truyền đạt thông tin di truyền từ DNA tới ribôxôm?
A. DNA.
B. mRNA.
C. tRNA.
D. rRNA.
Câu 67: Khi nghiên cứu về nguyên tắc bổ sung ở RNA, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Tất cả các loại RNA đều có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung.
(2) Trên tRNA chỉ có một số đoạn liên kết theo nguyên tắc bổ sung.
(3) Ở tRNA có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung nên A bằng U và G bằng C.
(4) Các cặp bazơ liên kết bổ sung với nhau làm cho RNA dễ bị phân huỷ.
A. l.
B. 2.
C. 3
D. 4.
Câu 68: Bảng sau đây cho biết một số thông tin về các hợp chất và cấu trúc, chức năng hoặc tính chất
của các hợp chất liên quan:
Các hợp chất
Cấu trúc, chức năng hoặc tính chất của các hợp chất
1. Nước
a. mang thông tin di truyền.
2. Prôtêin
b. dự trữ năng lượng.
3. Xenlulôzơ
c. phân cực.
4. DNA
d. đa phân.
5. mRNA
e. một mạch polinucleotit.
6. Lipit
f. cấu trúc nên thành tế bào thực vật.
Trong các tổ hợp ghép đôi tương ứng ở các phương án dưới đây, phương án nào đúng?
A. 1-f, 2-d, 3-b, 4-a, 5-c, 6-e.
B. 1-b, 2-a, 3-d, 4-e, 5-c, 6-f.
C. 1-c, 2-d, 3-f, 4-a, 5-e, 6-b.
D. l-f, 2-d, 3-b, 4-a, 5-e, 6-c.
Câu 69: Bảng sau đây cho biết một số thông tin về các hợp chất và cấu trúc, chức năng hoặc tính chất
của các hợp chất liên quan:
Các hợp chất
Cấu trúc, chức năng hoặc tính chất của các hợp chất
1. Dầu mỡ
a. mang thông tin di truyền.
2. Prôtêin
b. dự trữ năng lượng.
3. Tinh bột
c. dung môi hòa tan các chất.
4. DNA
d. đa phân.
5. mRNA
e. một mạch polinucleotit xoắn.
6. Nước
f. glixerol và axit béo.
Trong các tổ hợp ghép đôi tương ứng ở các phương án dưới đây, phương án nào đúng?
A. l-f, 2-d, 3-b, 4-a, 5-c, 6-e.
B. 1-b, 2-a, 3-d, 4-e, 5-c, 6-f.
C. 1-c, 2-d, 3-f, 4-a, 5-e, 6-b.
D. 1-f, 2-d, 3-b, 4-a, 5-e, 6-c.
Câu 70: Trong các phân tử sau đây, có bao nhiêu phân tử được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?
(1) Protein.
(2) Tinh bột.
(3) Cholesterol.
(4) Phospholipid.
(5) Lactose.
(6) mRNA.
(7) DNA.
(8) Nucleotide.
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 71: Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về các loại đường glucose, fructose và galactose:
A. Đều là các loại đường đơn.
B. Khác nhau về cấu hình không gian.
C. Đều có sáu nguyên tử carbon trong phân tử.
D. Có công thức phân tử khác nhau.
Câu 72: Loại đường đơn cấu tạo nên nucleic acid có
A. 6 carbon.
B. 3 carbon.
C. 4 carbon.
D. 5 carbon.
Câu 73: Cho biết hình ảnh sau đây mô tả phân tử nào?
A. Protein
B. Saccharose
C. DNA
Câu 74: Khi nói về lipid, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
(1) Lipid là đại phân tử hữu cơ được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
D. Phospholipid
(2) Lipid là chất dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.
(3) Lipid được chia thành hai loại là lipid đơn giản và lipid phức tạp tuỳ theo số lượng nguyên tử carbon
có trong các acid béo.
(4) Vitamin A, D, E, K là các vitamin tan trong dầu.
(5) Các acid béo liên kết với glycerol tại các nhóm -OH của chúng.
(6) Steroid là loại lipid phức tạp. Đây là thành phần chính cấu tạo màng sinh chất.
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 75: Khi nói về nucleic acid, có bao nhiêu phát biểu sau đây là sai?
(1) Hai chuỗi polynucleotide của một phân tử DNA sẽ có chiều ngược nhau.
(2) Tên gọi của các nucleotide được đặt dựa trên tên gọi của các base.
(3) rRNA là phân tử làm khuôn để tổng hợp chuỗi polypeptide.
(4) Hai mạch polynucleotide của phân tử DNA xoắn theo chiều từ phải sang trái quanh trục phân tử.
(5) Thông tin di truyền trên DNA được truyền đạt một cách chính xác qua các thế hệ là nhờ nguyên tắc
bổ sung.
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 76: Khi tăng nhiệt độ môi trường lên cao thì chất nào sau đây sẽ bị biến đổi cấu trúc không gian lớn
nhất?
A. Pepsin.
B. DNA.
C. Glucôza.
D. Xenlulôzơ.
Câu 77: Trong các ống nghiệm sau, ống nào sẽ có màu xanh đặc trưng với iot?
A. Ống đựng dịch nghiền của củ khoai lang.
B. Ống đựng hồ tinh bột đang đun sôi.
C. Ống đựng lòng trắng trứng gà.
D. Ống đựng dầu ăn thực vật.
Câu 78: Người ta tiến hành thí nghiệm như sau: “Lấy 3ml sữa cho vào ống nghiệm có môi trường kiềm,
nhỏ vào vài giọt dung dịch CuSO4 rồi lắc nhẹ. Đây là thí nghiệm nhận biết
A. lipit
B. gluxit.
C. axit nuclêic.
D. prôtêin.
Câu 79: Người ta tiến hành thí nghiệm như sau: Lấy 3ml sữa cho vào ống nghiệm có môi trường kiềm
nhỏ vào vài giọt dung dịch CuSO4 rồi lăc nhẹ. Màu sắc xuất hiện trong ống nghiệm là màu nào sau đây?
A. Màu xanh nhạt.
B. Màu tím.
C. Màu vàng.
D. Màu trắng.
Câu 80: Người ta tiến hành thí nghiệm như sau: “Giã 50 gam củ khoai tây trong cối sứ, hòa với 20ml
nước cất rồi lọc lấy 5ml dịch cho vào ống nghiệm 1 (lọc bằng giấy lọc). Lấy 5ml nước hồ tinh bột cho
vào ống nghiệm 2. Cho vài giọt thuốc thử iốt vào cả 2 ống nghiệm.” Thí nghiệm này nhằm mục đích gì?
A. Nhận biết thành phần hóa học có trong khoai tây.B. Nhận biết lipit.
C. So sánh tính chất của khoai tây với hồ tinh bột. D. Nhận biết tinh bột.
Câu 81: Người ta tiến hành thí nghiệm như sau: “Giã 50 gam củ khoai tây trong cối sứ, hòa với 20ml
nước cất rồi lọc lấy 5ml dịch cho vào ống nghiệm 1 (lọc bàng giấy lọc). Lấy 5ml nước hồ tinh bột cho
vào ống nghiệm 2. Cho vài giọt thuốc thử iốt vào cả 2 ống nghiệm.” Người ta thấy rằng ống nghiệm số 1
không bắt màu xanh đặc trưng với iốt. Nguyên nhân là vì
A. khi hòa với nước cất, dịch khoai tây đã bị biến chất. B. dịch khoai tây không bất màu với iốt.
C. tinh bột có kích thước lớn nên bị giấy lọc giữ lại. D. dịch khoai tây đã bị dã nát nên không bắt màu.
Câu 82: Người ta tiến hành thí nghiệm như sau: “Giã 50 gam củ khoai tây trong cối sứ, hòa với 20ml
nước cất rồi lọc lấy 5ml dịch cho vào ống nghiệm 1 (lọc bằng giấy lọc). Lấy 5ml nước hồ tinh bột cho
vào ống nghiệm 2. Cho vài giọt thuốc thử iổt vào cả 2 ống nghiệm.” Khi nói về thí nghiệm trên, có bao
nhiêu kết luận sau đây sai?
(1) Thí nghiệm trên nhằm mục đích định lượng tinh bột trong củ khoai tây.
(2) Cả 2 ống nghiệm đều có màu xanh tím.
(3) Màu xanh tím ở ống nghiệm 2 đậm hơn ở ống nghiệm 1.
(4) Giấy lọc được sử dụng để lọc các chất cặn vả chất hữu cơ, dịch lọc thu được chỉ chứa tinh bột.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 83: Người ta tiến hành thí nghiệm như sau: “Lấy 10 gam xà lách cho vào cối sứ giã nhỏ, cho thêm
vào 15ml nước cất rồi đun sôi khối chất thu được trong 15 phút; ép qua mảnh vải lụa. Lọc dịch thu được
qua giấy lọc rồi cho vào ống nghiệm, nhỏ vài giọt thuốc thử bạc nitrat. Thí nghiệm này nhằm để xác
định
A. hàm lượng dinh dưỡng của cây xà lách.
B. khả năng chống chịu của cây xà lách.
C. thành phần hóa học có trong tế bào xà lách.
D. sự có mặt của nguyên tố clo trong tế bào.
Câu 84: Người ta tiến hành thí nghiệm như sau: “Lấy 10 gam xá lách cho vào cối sứ giã nhỏ, cho thèm
vào 15ml nước cất rồi đun sôi khối chất thu được trong 15 phút; ép qua mảnh vải lụa. Lọc dịch thu được
qua giấy lọc rồi cho vào ống nghiệm, nhỏ vài giọt thuốc thử bạc nitrat. Hiện tượng xảy ra ở ống nghiệm
là:
A. tạo kết tủa màu trắng ở đáy ống nghiệm, đưa ra ánh sáng thì có màu đen.
B. tạo kết tủa màu trắng ở đáy ống nghiệm, đưa ra ánh sáng thì có màu vàng.
C. tạo kết tủa hình kim đặc trưng và có màu vàng ở đáy ống nghiệm.
D. nhiệt độ tăng lên, xuất hiện màu đỏ nâu ở trong ống nghiệm.
Câu 85: Người ta tiến hành thí nghiệm như sau: “Lấy 10 gam xà lách cho vào cối sứ giã nhỏ, cho thêm
vào 15ml nước cất rồi đun sôi khối chất thu được trong 15 phút; ép qua mảnh vài lụa. Lọc dịch thu được
qua giây lọc rồi cho vào ống nghiệm, nhỏ vài giọt thuốc thử amôni ôxalat. Thí nghiệm này nhằm xác
định sự có mặt của nguyên tố
A. sắt.
B. canxi.
C. magiê.
D. lưu huỳnh.
+
Câu 86: Để tiến hành thí nghiệm xác định sự có mặt của ion K trong tế bào thì người ta thường sử dụng
loại thuốc thử nào sau đây?
A. bạc nitrat
B. amôn - magie.
C. bari clorua.
D. dung dịch axit picric bão hòa.
Câu 87: Trong thí nghiệm tách chiết DNA, người ta đã sử dụng chất tẩy rửa để phá vỡ màng tế bào và
màng nhân. Chất tẩy rửa có thể phá vỡ được các loại màng này là vì
A. nó có tính lưỡng cực tương tự phốtpho lipit.
B. nó làm chết tế bào nên màng tế bào bị phá hủy.
C. nó tạo môi trường ưu trương nên là vỡ tế bào.
D. nó tẩy các phân tử prôtêin ra khỏi màng tế bào.
 





