Những khoảnh khắc lịch sử | Nhiều tác giả
sinh hoc 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Từ Thị Tú
Ngày gửi: 19h:44' 17-12-2023
Dung lượng: 50.5 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Từ Thị Tú
Ngày gửi: 19h:44' 17-12-2023
Dung lượng: 50.5 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2020- 2021.
MÔN SINH HỌC KHỐI 10.
A. MỤC TIÊU
Kiểm tra nhằm đánh giá kết qủa học tập của học sinh sau khi học:
- Phần một. Giới thiệu chung về thế giới sống.
- Phần hai. Sinh học tế bào: Chương I, II, III.
B. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA
- Trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn 50%, tự luận 50%.
- Thời gian làm bài: 45 phút.
C. NỘI DUNG ÔN TẬP
Chủ đề 1: Giới thiệu chung về thế giới sống
- Đặc điểm chính của mỗi giới sinh vật.
Chủ đề 2: Thành phần hóa học của tế bào.
- Các nguyên tố đại lượng và vi lượng.
- Các loại cacbohiđrat.
- Chức năng của lipit.
- Cấu trúc của prôtêin.
- Axit nucleic.
- Bài tập về cấu trúc phân tử ADN.
Chủ đề 3: Cấu trúc của tế bào
- Cấu tạo của tế bào nhân sơ.
- Các bào quan ở tế bào nhân thực: Nhân, lưới nội chất, ribôxôm, bộ máy Gôngi, ti thể, lục lạp, không bào, lizôxôm.
- Vận chuyển các chất qua màng sinh chất:Vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động .
Chủ đề 4: Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào
- Năng lượng và các dạng năng lượng của tế bào.
- Khái niệm, cấu trúc, cơ chế tác động và vai trò của enzim.
D. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Mức độ
Chủ đề
Chủ đề 1: Các giới sinh vật
Giới thiệu
chung về
thế giới
sống
Số điểm:
Các nguyên tố
Chủ đề 2:
hóa học và nước.
Thành
Cacbohiđrat và
phần hóa
lipit
học của tế
Protein
bào
Axit nucleic
Số điểm
Chủ đề 3: Tế bào nhân sơ
Cấu trúc Tế bào nhân thực
của tế bào Vận chuyển các
chất qua màng
sinh chất
Số điểm
Chủ đề 4:
Chuyển
hóa
vật
chất
và
năng
Khái quát về
năng lượng và
chuyển hóa năng
lượng
Enzim và vai trò
Nhận biết
TNKQ
TL
Thông hiểu
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
2 câu
0,67 điểm
1 câu
2 câu
1 câu
1 câu
1,67 điểm
1 câu
3 câu
1 câu
1 điểm
1/2 câu
1/2 câu
1 câu
1,33 điểm
2 câu
2 câu
3 điểm
1 điểm
lượng
của enzim trong
trong tế quá trình chuyển
bào
hóa vật chất.
Số điểm:
Tổng số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1,33 điểm
15 câu
0
0
3/2 câu
0
1/2 câu
0
1 câu
5 điểm
0
0
3 điểm
0
1 điểm
0
1 điểm
50%
30%
10%
10%
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2020- 2021.
MÔN SINH HỌC KHỐI 10.
A. MỤC TIÊU
Kiểm tra nhằm đánh giá kết qủa học tập của học sinh sau khi học:
- Phần một. Giới thiệu chung về thế giới sống.
- Phần hai. Sinh học tế bào: Chương I, II, III.
B. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA
- Trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn 50%, tự luận 50%.
- Thời gian làm bài: 45 phút.
C. NỘI DUNG ÔN TẬP
Chủ đề 1: Giới thiệu chung về thế giới sống
- Đặc điểm chính của mỗi giới sinh vật.
Chủ đề 2: Thành phần hóa học của tế bào.
- Các nguyên tố đại lượng và vi lượng.
- Các loại cacbohiđrat.
- Chức năng của lipit.
- Cấu trúc của prôtêin.
- Axit nucleic.
- Bài tập về cấu trúc phân tử ADN.
Chủ đề 3: Cấu trúc của tế bào
- Cấu tạo của tế bào nhân sơ.
- Các bào quan ở tế bào nhân thực: Nhân, lưới nội chất, ribôxôm, bộ máy Gôngi, ti thể, lục lạp, không bào, lizôxôm.
- Vận chuyển các chất qua màng sinh chất:Vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động .
Chủ đề 4: Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào
- Năng lượng và các dạng năng lượng của tế bào.
- Khái niệm, cấu trúc, cơ chế tác động và vai trò của enzim.
D. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Mức độ
Chủ đề
Chủ đề 1: Các giới sinh vật
Giới thiệu
chung về
thế giới
sống
Số điểm:
Các nguyên tố
Chủ đề 2:
hóa học và nước.
Thành
Cacbohiđrat và
phần hóa
lipit
học của tế
Protein
bào
Axit nucleic
Số điểm
Chủ đề 3: Tế bào nhân sơ
Cấu trúc Tế bào nhân thực
của tế bào Vận chuyển các
chất qua màng
sinh chất
Số điểm
Chủ đề 4:
Chuyển
hóa
vật
chất
và
năng
Khái quát về
năng lượng và
chuyển hóa năng
lượng
Enzim và vai trò
Nhận biết
TNKQ
TL
Thông hiểu
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
2 câu
0,67 điểm
1 câu
2 câu
1 câu
1 câu
1,67 điểm
1 câu
3 câu
1 câu
1 điểm
1/2 câu
1/2 câu
1 câu
1,33 điểm
2 câu
2 câu
3 điểm
1 điểm
lượng
của enzim trong
trong tế quá trình chuyển
bào
hóa vật chất.
Số điểm:
Tổng số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1,33 điểm
15 câu
0
0
3/2 câu
0
1/2 câu
0
1 câu
5 điểm
0
0
3 điểm
0
1 điểm
0
1 điểm
50%
30%
10%
10%
 





