Những khoảnh khắc lịch sử | Nhiều tác giả
Bài 20. Mở đầu về hoá học hữu cơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thanh Phương
Ngày gửi: 18h:30' 04-12-2021
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 1357
Nguồn:
Người gửi: Dương Thanh Phương
Ngày gửi: 18h:30' 04-12-2021
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 1357
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT ĐỨC HÒA
Đức Hòa, ngày 01 tháng 12 năm 2021
Gv soạn: Dương Thanh Phương
LỚP 11TN1
LỚP 11TNA1
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LONG AN
TRƯỜNG THPT ĐỨC HÒA
Bài 20
MỞ ĐẦU VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
NĂM HỌC: 2021-2022
Chương 4: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ
I
1. Hợp chất hữu cơ
C2H5OH
C12H22O11
CCl4
( CH2-CH2 )n
Tinh bột (C6H10O5)n
Giấm ăn (CH3COOH)
Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ
I
1. Hợp chất hữu cơ
là hợp chất của cacbon ( trừ CO, CO2, muối CO32-, muối HCO3-, xianua (CN-), cacbua ( VD: Al4C3,…)
Vd 1: Chất nào sau đây không thuộc loại hợp chất hữu cơ:
A. CH4 B. C2H5OH C. CO D. C12H22O11
2. Hóa học hữu cơ là ngành Hóa học nghiên cứu các hợp chất hữu cơ.
Phân loại hợp chất hữu cơ
II
Hợp chất hữu cơ
Hiđro
cacbon
no
Hiđro
cacbon
không
no
Hiđro
cacbon
thơm
Phân loại hợp chất hữu cơ
II
* Dựa vào thành phần nguyên tố
* Dựa vào mạch cacbon
Mạch vòng
Mạch không vòng
(hở)
Hiđrocacbon (C, H)
Dẫn xuất của hiđrocacbon
(Ngoài C, H còn O, N, Cl,...)
Hợp chất
Hiđrocacbon
Dx hiđrocacbon
Hợp chất hữu cơ
Hợp chất
vô cơ
Hoàn thành bảng sau bằng cách đánh dấu (X):
X
X
X
X
X
X
X
Chủ yếu là liên kết cộng hóa trị.
- Thường có t0nc, t0s thấp (dễ bay hơi).
- Phần lớn không tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
- Thường kém bền với nhiệt, dễ cháy.
- Phản ứng thường xảy ra chậm, theo nhiều hướng, tạo ra hỗn hợp sản phẩm.
Đặc điểm của hợp chất hữu cơ
III
Sơ lược về phân tích nguyên tố
IV
1. Phân tích định tính
a. Mục đích:
Xác định nguyên tố có trong hợp chất hữu cơ
b. Nguyên tắc:
Chuyển các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ thành các chất vô cơ đơn giản rồi nhận biết chúng bằng các phản ứng đặc trưng.
c. Phương pháp tiến hành:
Hình 4.1. Thí nghiệm xác định định tính C, H có trong glucozơ
Chứa C và H
H → H2O
C → CO2
Phương pháp tiến hành phân tích định tính
Sơ lược về phân tích nguyên tố
IV
1. Phân tích định tính
c. Phương pháp tiến hành:
CO2
CuSO4.5H2O
(màu xanh)
mùi khai
trắng
trắng
Sơ lược về phân tích nguyên tố
IV
2. Phân tích định lượng
a. Mục đích:
b. Nguyên tắc:
- Cân một lượng chính xác hợp chất hữu cơ
- Chuyển nguyên tố trong hợp chất hữu cơ thành các chất vô cơ đơn giản như CO2 , H2O , N2…
- Xác định m hoặc V của CO2, H2O, N2… Từ đó tính m và %m của các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ.
Xác định thành phần % về khối lượng các nguyên tố có trong hợp chất hữu cơ
Sơ lược về phân tích nguyên tố
IV
2. Phân tích định lượng
c. Phương pháp tiến hành:
a (gam) hợp chất hữu cơ chứa C, H, O, N
CO2 + H2O + N2
dd KOH
N2
H2SO4 đặc
CO2+H2O+N2
CO2 + N2
m bình tăng =
m bình tăng =
+ CuO, to
Tìm mH
Tìm mC
%H
%C
Sơ lược về phân tích nguyên tố
IV
2. Phân tích định lượng
d. Biểu thức tính:
mC =12.nCO2 =
;
mH =
* mO = a – (mC + mH + mN)
* nC = nCO2
* nH = 2nH2O
* nN = 2nN2
mN =
Sơ lược về phân tích nguyên tố
IV
2. Phân tích định lượng
d. Biểu thức tính:
Chú ý: tính %m
%O = 100% - (%C + %H +%N)
Câu 1. Oxi hóa hoàn toàn 0,6 g hợp chất hữu cơ A thu được 0,672 lít CO2 ( đktc) và 0,72 g H2O.
Tính thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong phân tử hợp chất A ?
Vận dụng công thức :
Câu 2. Ñoát chaùy hoaøn toaøn 0,61 g moät hôïp chaát höõu cô A thu được 0,44g CO2 (ñktc) vaø 0,27g H2O vaø 112 ml khí N2 (ñktc).
Tính khoái löôïng và % m caùc nguyeân toá trong hôïp chaát höõu cô A
Đức Hòa, ngày 01 tháng 12 năm 2021
Gv soạn: Dương Thanh Phương
LỚP 11TN1
LỚP 11TNA1
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LONG AN
TRƯỜNG THPT ĐỨC HÒA
Bài 20
MỞ ĐẦU VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
NĂM HỌC: 2021-2022
Chương 4: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ
I
1. Hợp chất hữu cơ
C2H5OH
C12H22O11
CCl4
( CH2-CH2 )n
Tinh bột (C6H10O5)n
Giấm ăn (CH3COOH)
Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ
I
1. Hợp chất hữu cơ
là hợp chất của cacbon ( trừ CO, CO2, muối CO32-, muối HCO3-, xianua (CN-), cacbua ( VD: Al4C3,…)
Vd 1: Chất nào sau đây không thuộc loại hợp chất hữu cơ:
A. CH4 B. C2H5OH C. CO D. C12H22O11
2. Hóa học hữu cơ là ngành Hóa học nghiên cứu các hợp chất hữu cơ.
Phân loại hợp chất hữu cơ
II
Hợp chất hữu cơ
Hiđro
cacbon
no
Hiđro
cacbon
không
no
Hiđro
cacbon
thơm
Phân loại hợp chất hữu cơ
II
* Dựa vào thành phần nguyên tố
* Dựa vào mạch cacbon
Mạch vòng
Mạch không vòng
(hở)
Hiđrocacbon (C, H)
Dẫn xuất của hiđrocacbon
(Ngoài C, H còn O, N, Cl,...)
Hợp chất
Hiđrocacbon
Dx hiđrocacbon
Hợp chất hữu cơ
Hợp chất
vô cơ
Hoàn thành bảng sau bằng cách đánh dấu (X):
X
X
X
X
X
X
X
Chủ yếu là liên kết cộng hóa trị.
- Thường có t0nc, t0s thấp (dễ bay hơi).
- Phần lớn không tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
- Thường kém bền với nhiệt, dễ cháy.
- Phản ứng thường xảy ra chậm, theo nhiều hướng, tạo ra hỗn hợp sản phẩm.
Đặc điểm của hợp chất hữu cơ
III
Sơ lược về phân tích nguyên tố
IV
1. Phân tích định tính
a. Mục đích:
Xác định nguyên tố có trong hợp chất hữu cơ
b. Nguyên tắc:
Chuyển các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ thành các chất vô cơ đơn giản rồi nhận biết chúng bằng các phản ứng đặc trưng.
c. Phương pháp tiến hành:
Hình 4.1. Thí nghiệm xác định định tính C, H có trong glucozơ
Chứa C và H
H → H2O
C → CO2
Phương pháp tiến hành phân tích định tính
Sơ lược về phân tích nguyên tố
IV
1. Phân tích định tính
c. Phương pháp tiến hành:
CO2
CuSO4.5H2O
(màu xanh)
mùi khai
trắng
trắng
Sơ lược về phân tích nguyên tố
IV
2. Phân tích định lượng
a. Mục đích:
b. Nguyên tắc:
- Cân một lượng chính xác hợp chất hữu cơ
- Chuyển nguyên tố trong hợp chất hữu cơ thành các chất vô cơ đơn giản như CO2 , H2O , N2…
- Xác định m hoặc V của CO2, H2O, N2… Từ đó tính m và %m của các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ.
Xác định thành phần % về khối lượng các nguyên tố có trong hợp chất hữu cơ
Sơ lược về phân tích nguyên tố
IV
2. Phân tích định lượng
c. Phương pháp tiến hành:
a (gam) hợp chất hữu cơ chứa C, H, O, N
CO2 + H2O + N2
dd KOH
N2
H2SO4 đặc
CO2+H2O+N2
CO2 + N2
m bình tăng =
m bình tăng =
+ CuO, to
Tìm mH
Tìm mC
%H
%C
Sơ lược về phân tích nguyên tố
IV
2. Phân tích định lượng
d. Biểu thức tính:
mC =12.nCO2 =
;
mH =
* mO = a – (mC + mH + mN)
* nC = nCO2
* nH = 2nH2O
* nN = 2nN2
mN =
Sơ lược về phân tích nguyên tố
IV
2. Phân tích định lượng
d. Biểu thức tính:
Chú ý: tính %m
%O = 100% - (%C + %H +%N)
Câu 1. Oxi hóa hoàn toàn 0,6 g hợp chất hữu cơ A thu được 0,672 lít CO2 ( đktc) và 0,72 g H2O.
Tính thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong phân tử hợp chất A ?
Vận dụng công thức :
Câu 2. Ñoát chaùy hoaøn toaøn 0,61 g moät hôïp chaát höõu cô A thu được 0,44g CO2 (ñktc) vaø 0,27g H2O vaø 112 ml khí N2 (ñktc).
Tính khoái löôïng và % m caùc nguyeân toá trong hôïp chaát höõu cô A
 





