Những khoảnh khắc lịch sử | Nhiều tác giả
kiem tra cuối ki 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tâm
Người gửi: Phan Phuc
Ngày gửi: 10h:34' 08-01-2024
Dung lượng: 862.0 KB
Số lượt tải: 174
Nguồn: sưu tâm
Người gửi: Phan Phuc
Ngày gửi: 10h:34' 08-01-2024
Dung lượng: 862.0 KB
Số lượt tải: 174
Số lượt thích:
0 người
I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM.
Câu 1: Cho bốn điểm
phân biệt. Véctơ
A.
.
B.
bằng véctơ nào sau đây?
.
C.
.
Câu 2: Cho ba điểm
thẳng hàng, trong đó điểm
vectơ nào sau đây cùng hướng?
D.
nằm giữa hai điểm
A.
và
.
B.
và
.
C.
Câu 3: Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ
và
.
.
và
D.
. Khi đó cặp
và
.
y
x
1
O
1
3
A.
.
B.
.
C.
Câu 4: Viết tập hợp
A.
D.
.
dưới dạng liệt kê các phần tử
.
Câu 5: Tập nghiệm
.
B.
.
C.
của phương trình
A.
.
D.
là
B.
C.
Câu 6: Cho hàm số
.
D.
có đồ thị như hình vẽ . Khẳng định nào sau đây đúng ?
A.
B.
.
C.
D.
Câu 7: Miền nghiệm của hệ bất phương trình
là phần mặt phẳng chứa điểm nào sau
đây?
A.
.
Câu 8: Tam giác
A.
B.
.
có
.
Câu 9: Biết đồ thị hàm số
C.
,
B.
.
,
.
D.
. Tính số đo góc
C.
.
A.
.
B.
.
C.
Câu 10: Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai nào ?
?
D.
đi qua hai điểm
và
.
.
.
.Tính
D.
.
Trang 1/4 - Mã đề thi 101
A.
B.
.
C.
. D.
Câu 11: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
A.
.
B.
Câu 12: Tam giác
A.
?
.
C.
có các góc
.
.
,
C.
là
Câu 13: Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình
?
B.
.
C.
Câu 14: Tập xác định của hàm số
A.
.
.
.
.
trái dấu với hệ số a.
C.
không dương với mọi
.
B.
.
2
6
y
∞
A.
Câu 20: Tập nghiệm
D.
luôn dương với mọi
C.
.
là
D.
có bảng biến thiên là
+∞
∞
x
4
2
∞
y
∞
B.
của bất phương trình
x
+∞
∞
+∞
y
∞
.
+∞
+∞
C.
x
y
∞
+∞
là:
.
đều có độ dài cạnh bằng .
B.
.
+∞
+∞
6
D.
.
C.
bằng
.
D.
.
Câu 22: Trong các cặp số sau đây, cặp số nào không là nghiệm của bất phương trình
A.
2
D.
Câu 21: Cho tam giác
.
4
2
B.
C.
.
D. .
C.
A.
A.
luôn âm với mọi
của phương trình trình
Câu 19: Hàm số
∞
B.
là
B.
x
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
. Giá trị của biểu thức
A.
.
.
.
có
A.
Câu 18: Tập nghiệm
D.
B.
D.
Câu 16: Cho tam thức bậc hai
.
.
là
.
.
A.
D.
C.
Câu 15: Phủ định của mệnh đề
Câu 17: Cho
.
là
B.
A.
C.
.
. Độ dài cạnh
D.
.
.
D.
.
A.
B.
.
B.
.
C.
.
D.
?
.
Trang 2/4 - Mã đề thi 101
Câu 23: Hàm số nào sau đây có đồ thị là Parabol đi qua điểm
thẳng
?
A.
.
B.
Câu 24: Cho hàm số
.
và trục đối xứng là đường
C.
.
.
có đồ thị như hình vẽ.
Tập nghiệm của bất phương trình
là
A.
B.
C.
.
D.
Câu 25: Cho hai tập hợp
A.
.
.
. Khi đó
B.
.
là tập hợp nào sau đây ?
C.
Câu 26: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
định là .
A. .
B. .
.
A.
.
B.
.
Câu 28: Cho hình vuông
A.
B.
.
Câu 29: Cho hình vuông
A.
.
cạnh
D.
. Gọi
là trọng tâm và
A.
B.
C.
D.
B. 3.
.
D.
Tính
A.
.
D.
là điểm đối xứng với
.
Câu 33: Số giá trị nguyên của
.
B.
.
qua
D. 1.
để
C.
?
.
D.
.
để biểu thức
.
. Khẳng định
bằng
. Tìm
B.
.
.
.
C. 2.
Câu 32: Cho hàm số
.
bằng
Câu 31: Tổng các nghiệm của phương trình
A. 0.
.
D.
Tích vô hướng
C.
.
và
.
là trung điểm của
B.
Câu 30: Cho tam giác
nào sau đây là ĐÚNG ?
biết
C.
có
.
có tập xác
C. .
C.
tâm
D.
để hàm số
Câu 27: Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
A.
D.
C.
là
.
D.
.
Trang 3/4 - Mã đề thi 101
Câu 34: Cho tam giác
A. Đường tròn tâm
. Tập hợp điểm
, bán kính
thoả mãn
là
với
là trung điểm của
.
B. Đường tròn tâm , bán kính
với
C. Đường tròn tâm , bán kính
với
D. Đường trung trực của đoạn
.
Câu 35: Từ vị trí cao
so với mặt đất (
của một cái tháp ( và ) với một góc
(
với kết quả nào sau đây nhất ?
là trung điểm của
là trung điểm của
.
.
A.
.
II. TỰ LUẬN.
Bài 1:( 2 điểm)
B.
.
) người ta quan sát được hai vị trí đỉnh và chân
), biết
. Chiều cao của tháp gần
C.
.
D.
.
1) Vẽ đồ thị hàm số:
2) Giải phương trình :
3) Trong một công trình người ta xây dựng một cổng hình
parabol ( hình minh họa) sao cho khoảng cách giữa hai chân
cổng
.Từ một điểm
trên thân cổng người ta đo
được khoảng cách tới mặt đất là
và khoảng cách
từ
đến chân cổng gần nhất là
.Tính chiều cao
của cổng theo đơn vị mét và làm tròn kết quả đến hàng phần
chục (Chiều cao của cổng được hiểu là khoảng cách từ điểm
cao nhất trên thân cổng tới mặt đất).
M
K
B
C
Bài 2: ( 1 điểm)
1) Cho năm điểm
,
2) Cho tam giác
-----------------------------------------------
,
,
,
. Chứng minh rằng
đều có độ dài cạnh là
. Tính
.
.
----------- HẾT ---------( Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Trang 4/4 - Mã đề thi 101
Câu 1: Cho bốn điểm
phân biệt. Véctơ
A.
.
B.
bằng véctơ nào sau đây?
.
C.
.
Câu 2: Cho ba điểm
thẳng hàng, trong đó điểm
vectơ nào sau đây cùng hướng?
D.
nằm giữa hai điểm
A.
và
.
B.
và
.
C.
Câu 3: Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ
và
.
.
và
D.
. Khi đó cặp
và
.
y
x
1
O
1
3
A.
.
B.
.
C.
Câu 4: Viết tập hợp
A.
D.
.
dưới dạng liệt kê các phần tử
.
Câu 5: Tập nghiệm
.
B.
.
C.
của phương trình
A.
.
D.
là
B.
C.
Câu 6: Cho hàm số
.
D.
có đồ thị như hình vẽ . Khẳng định nào sau đây đúng ?
A.
B.
.
C.
D.
Câu 7: Miền nghiệm của hệ bất phương trình
là phần mặt phẳng chứa điểm nào sau
đây?
A.
.
Câu 8: Tam giác
A.
B.
.
có
.
Câu 9: Biết đồ thị hàm số
C.
,
B.
.
,
.
D.
. Tính số đo góc
C.
.
A.
.
B.
.
C.
Câu 10: Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai nào ?
?
D.
đi qua hai điểm
và
.
.
.
.Tính
D.
.
Trang 1/4 - Mã đề thi 101
A.
B.
.
C.
. D.
Câu 11: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
A.
.
B.
Câu 12: Tam giác
A.
?
.
C.
có các góc
.
.
,
C.
là
Câu 13: Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình
?
B.
.
C.
Câu 14: Tập xác định của hàm số
A.
.
.
.
.
trái dấu với hệ số a.
C.
không dương với mọi
.
B.
.
2
6
y
∞
A.
Câu 20: Tập nghiệm
D.
luôn dương với mọi
C.
.
là
D.
có bảng biến thiên là
+∞
∞
x
4
2
∞
y
∞
B.
của bất phương trình
x
+∞
∞
+∞
y
∞
.
+∞
+∞
C.
x
y
∞
+∞
là:
.
đều có độ dài cạnh bằng .
B.
.
+∞
+∞
6
D.
.
C.
bằng
.
D.
.
Câu 22: Trong các cặp số sau đây, cặp số nào không là nghiệm của bất phương trình
A.
2
D.
Câu 21: Cho tam giác
.
4
2
B.
C.
.
D. .
C.
A.
A.
luôn âm với mọi
của phương trình trình
Câu 19: Hàm số
∞
B.
là
B.
x
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
. Giá trị của biểu thức
A.
.
.
.
có
A.
Câu 18: Tập nghiệm
D.
B.
D.
Câu 16: Cho tam thức bậc hai
.
.
là
.
.
A.
D.
C.
Câu 15: Phủ định của mệnh đề
Câu 17: Cho
.
là
B.
A.
C.
.
. Độ dài cạnh
D.
.
.
D.
.
A.
B.
.
B.
.
C.
.
D.
?
.
Trang 2/4 - Mã đề thi 101
Câu 23: Hàm số nào sau đây có đồ thị là Parabol đi qua điểm
thẳng
?
A.
.
B.
Câu 24: Cho hàm số
.
và trục đối xứng là đường
C.
.
.
có đồ thị như hình vẽ.
Tập nghiệm của bất phương trình
là
A.
B.
C.
.
D.
Câu 25: Cho hai tập hợp
A.
.
.
. Khi đó
B.
.
là tập hợp nào sau đây ?
C.
Câu 26: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
định là .
A. .
B. .
.
A.
.
B.
.
Câu 28: Cho hình vuông
A.
B.
.
Câu 29: Cho hình vuông
A.
.
cạnh
D.
. Gọi
là trọng tâm và
A.
B.
C.
D.
B. 3.
.
D.
Tính
A.
.
D.
là điểm đối xứng với
.
Câu 33: Số giá trị nguyên của
.
B.
.
qua
D. 1.
để
C.
?
.
D.
.
để biểu thức
.
. Khẳng định
bằng
. Tìm
B.
.
.
.
C. 2.
Câu 32: Cho hàm số
.
bằng
Câu 31: Tổng các nghiệm của phương trình
A. 0.
.
D.
Tích vô hướng
C.
.
và
.
là trung điểm của
B.
Câu 30: Cho tam giác
nào sau đây là ĐÚNG ?
biết
C.
có
.
có tập xác
C. .
C.
tâm
D.
để hàm số
Câu 27: Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
A.
D.
C.
là
.
D.
.
Trang 3/4 - Mã đề thi 101
Câu 34: Cho tam giác
A. Đường tròn tâm
. Tập hợp điểm
, bán kính
thoả mãn
là
với
là trung điểm của
.
B. Đường tròn tâm , bán kính
với
C. Đường tròn tâm , bán kính
với
D. Đường trung trực của đoạn
.
Câu 35: Từ vị trí cao
so với mặt đất (
của một cái tháp ( và ) với một góc
(
với kết quả nào sau đây nhất ?
là trung điểm của
là trung điểm của
.
.
A.
.
II. TỰ LUẬN.
Bài 1:( 2 điểm)
B.
.
) người ta quan sát được hai vị trí đỉnh và chân
), biết
. Chiều cao của tháp gần
C.
.
D.
.
1) Vẽ đồ thị hàm số:
2) Giải phương trình :
3) Trong một công trình người ta xây dựng một cổng hình
parabol ( hình minh họa) sao cho khoảng cách giữa hai chân
cổng
.Từ một điểm
trên thân cổng người ta đo
được khoảng cách tới mặt đất là
và khoảng cách
từ
đến chân cổng gần nhất là
.Tính chiều cao
của cổng theo đơn vị mét và làm tròn kết quả đến hàng phần
chục (Chiều cao của cổng được hiểu là khoảng cách từ điểm
cao nhất trên thân cổng tới mặt đất).
M
K
B
C
Bài 2: ( 1 điểm)
1) Cho năm điểm
,
2) Cho tam giác
-----------------------------------------------
,
,
,
. Chứng minh rằng
đều có độ dài cạnh là
. Tính
.
.
----------- HẾT ---------( Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Trang 4/4 - Mã đề thi 101
 





