TRÍCH DẪN HAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

TÁC PHẨM VĂN HỌC - LỜI BÌNH

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    GIỚI THIỆU WEBSITE HỌC LIỆU

    🌟 Website Trường THPT Phù Cừ – Cánh cửa tri thức mở rộng mỗi ngày 🌟 Trong hành trình đổi mới giáo dục, Trường THPT Phù Cừ – Hưng Yên đã và đang khẳng định mình không chỉ qua thành tích học tập, mà còn bằng sự chuyển mình mạnh mẽ trong chuyển đổi số. Website chính thức của nhà trường tại địa chỉ https://thpt-phucu-hungyen.violet.vn chính là kênh thông tin kết nối quá khứ, hiện tại và tương lai của thầy – trò, phụ huynh và cộng đồng giáo dục. Giao diện thân thiện, bố cục rõ ràng, website không chỉ là nơi đăng tải tin tức, hoạt động học đường mà còn là kho tư liệu quý giá về giảng dạy, học tập, nghiên cứu và sáng tạo. Mỗi chuyên mục là một nhịp cầu gắn kết – từ các bài giảng số, bài viết chuyên môn, sáng kiến kinh nghiệm đến những hình ảnh lưu giữ kỷ niệm không thể nào quên của tuổi học trò. Website không chỉ ghi dấu những thành tựu mà còn lặng thầm khắc họa nỗ lực của biết bao người đang cống hiến cho sự nghiệp trồng người. Mỗi lần truy cập, là thêm một lần ta chạm vào trái tim của một ngôi trường luôn trăn trở, đổi mới vì học sinh thân yêu. Hãy cùng bước vào không gian số đầy tri thức ấy – nơi quá khứ được trân trọng, hiện tại được sẻ chia và tương lai được nuôi dưỡng từng ngày. 📌 Truy cập ngay: https://thpt-phucu-hungyen.violet.vn

    Ảnh ngẫu nhiên

    Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png Gioi_han_sinh_thai_ca_ro_phi.png BANDOKINHTE.jpg HB_MDDS.jpg TDMNPB_tunhien.jpg Ban_do_cac_nuoc_Dong_Nam_A.jpg

    KIẾN THỨC LỊCH SỬ - TỰ HÀO VIỆT NAM

    💕💕Càng đọc, càng hiểu. Càng hiểu, càng sống đẹp. Hãy bắt đầu bằng một cuốn sách điện tử hôm nay." 💕Sách điện tử là chìa khóa mở cửa kho tri thức khổng lồ của nhân loại, ngay trong túi áo bạn💕

    Những khoảnh khắc lịch sử | Nhiều tác giả

    Chương III. §1. Hệ tọa độ trong không gian

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Hoàng Giang
    Ngày gửi: 22h:14' 07-12-2023
    Dung lượng: 872.6 KB
    Số lượt tải: 686
    Số lượt thích: 0 người
    Chương III

    PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ
    TRONG KHÔNG GIAN
    Hệ tọa độ trong không gian
    Phương trình mặt phẳng
    Phương trình đường thẳng

    Ax  By  Cz  D 0

     x  x0  at

     y  y0  bt
     z  z  ct
    0


    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    I. TỌA ĐỘ CỦA ĐIỂM VÀ CỦA VECTƠ

    1. Hệ tọa độ

    Kí hiệu: Oxyz (Hệ tọa độ Oxyz)
    + O: gốc tọa độ
    + Ox, Oy, Oz: trục hành, trục tung, trục cao.

    2 2 2
    i  j k 1

    + (Oxy); (Oxz); (Oyz) các mặt phẳng tọa độ .
    + Không gian với hệ tọa độ Oxyz còn được gọi là không gian Oxyz

       
    i. j  j.k i.k 0

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    I. TỌA ĐỘ CỦA ĐIỂM VÀ CỦA VECTƠ
    2. Tọa độ của điểm





    M ( x; y; z )  OM xi  y j  zk

    3. Tọa độ của vectơ


       
    u ( x; y; z )  u xi  y j  zk

    Nhận xét:
    M ( x ; y ; z )  OM ( x ; y ; z )




    i 1;
    0; 0 ; j 0;1;0 ; k 0;0;1
    1;0;0

    Ví dụ: Xác định tọa độ vectơ và điểm sau


      
    a ) a  2i  6k  j


    b) OA  2 j


     a ( 2;  1;6)

     A (0;  2;0)

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    II. BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
    Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ

     
    a ) u u ( x x; y  y; z z)

    b) k .u ( kx; ky; kz ), k  

    

    u ( x; y; z ), u ( x; y; z), k  

     x  x





    c) u u   y  y
     z z 


     

    



    d ) u cùng phuong u  0  u k .u   x kx, y ky , z kz 

    e) A  x A ; y A ; z A , B  xB ; y B ; z B   AB ( x B  x A ; y B  y A ; z B  z A )
    f) I là trung điểm AB thì

     x A  xB y A  y B z A  z B 
    I
    ;
    ;

    2
    2 
     2

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    II. BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
    Ví dụ. Trong không gian , cho các vectơ
    .
    a) Tìm tọa độ của các vectơ: và .
    b) Tìm tọa độ của các vectơ: .
    c) Tìm tọa độ các vectơ: ;
    d) Phân tích vectơ theo 3 vectơ ;; .

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    II. BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
    Ví dụ. Trong không gian , cho các vectơ
    .
    a) Tìm tọa độ của các vectơ: và .
    b) Tìm tọa độ của các vectơ: .
    c) Tìm tọa độ các vectơ: ;
    d) Phân tích vectơ theo 3 vectơ ;; .

    Giải
    ) .

    a
    ) .

    b

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    II. BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
    Ví dụ. Trong không gian , cho các vectơ
    .
    a) Tìm tọa độ của các vectơ: và .
    b) Tìm tọa độ của các vectơ: .
    c) Tìm tọa độ các vectơ: ;
    d) Phân tích vectơ theo 3 vectơ ;; .

    Giải
    c) ;

    .

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    II. BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
    Ví dụ 1. Trong không gian , cho các vectơ
    .
    a) Tìm tọa độ của các vectơ: và .
    b) Tìm tọa độ của các vectơ: .
    c) Tìm tọa độ các vectơ: ;
    d) Phân tích vectơ theo 3 vectơ ;; .

    Giải
    )

    d

    .

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    II. BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    II. BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    II. BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    III. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI
     VEC TƠ


    Trong hệ tọa độ Oxyz, cho a ( x; y; z ), b ( x; y; z )
      
    
    a ) a.b  a . b .cos a, b x.x ' y. y ' z.z '

     


    2
    2
    2
    b) a  x  y  z


    c) AB  AB  ( xB  x A ) 2  ( y B  y A ) 2  ( z B  z A ) 2

    
    
    a.b
    x.x  y. y  z.z
    d ) cos(a, b)    
    a.b
    x 2  y 2  z 2 . x2  y2  z2
     
    
    *) a  b  a.b 0  x.x  y. y  z.z 0

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN



    Ví dụ 2. Cho a (  3;2;  1), b (1;  2;1), c (4;0;  1)
       

      
    v 3a  5b  2c
    1. Tính: u  2a  3b  5c;
        
    
    2. Tính: b.( a  c ), a  c , cos a, c

     

    Giải

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN



    Ví dụ 2. Cho a (  3;2;  1), b (1;  2;1), c (4;0;  1)
       

      
    v 3a  5b  2c  6;16;  10 
    1. Tính: u  2a  3b  5c;
        
    
    2. Tính: b.( a  c ), a  c , cos a, c

     

    Giải





     2a 6;  4;2 ; 3b 3;  6;3 ;  5c  20;0;5 ;  u  11;  10;10 

     
      
    a  c 1;2;  2   b.( a  c) 1.1  2.2  1.  2   5
     
    2
    2
    2
    a  c  1  2   2   9 3


    a 

     3 

    2

     2   1
    2

    2


    2
    2
    2
     14; c  4  0   1  17

    
    a.c  3.4  2.0  1.  1  11

    
    
    a.c
     11
     cos a, c    
    14. 17
    a .c

     

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    IV. PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
    (S)

    I

    .

    .M

    r

    S(I; r) = {M | IM = r}

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    IV. PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU

    z

    (S)

    c

    Trong không gian Oxyz, mặt
    cầu tâm I(a; b; c), bán kính r
    có phương trình như thế nào?

    r

    .

    O
    a
    x

    .M

    . I (a; b; c)
    b

    y

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    IV. PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU

    z

    Trong không gian Oxyz, cho cầu (S) tâm I(a ;b ; c),
    bán kính r

    c
    r

    M ( x; y; z )  ( S )  IM r

    ( x  a) 2  ( y  b) 2  ( z  c) 2 r



     ( x  a) 2  ( y  b) 2  ( z  c) 2 r 2

    .

    O
    a
    x

    Do đó :
    2
    x

    a

    y

    b

    z

    c

    r

     
     

    2

    2

    (S)

    2

    là phương trình mặt cầu (S) tâm I(a ; b ; c), bán kính r

    .M

    . I (a; b; c)
    b

    y

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    IV. PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
    Câu 1. Trong không gian , mặt cầu có phương trình
    có tọa độ tâm là
    A. .
    B. .
    C. .

    D. .

    Câu 2. Trong không gian , mặt cầu có phương trình
    có đường kính bằng
    A. .
    B. .
    C. .

    D. .

    Câu 3. Trong không gian , cho . Phương trình mặt cầu đường kính là
    A. . B. .
    C. . D. .
    Câu 4. Trong không gian , cho mặt cầu có phương trình .
    Mặt cầu có tâm , bán kính là
    A. .
    B. .
    C. .
    D. .

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    IV. PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
    *) Nhận xét:

    ( x  a) 2  ( y  b) 2  ( z  c) 2 r 2 (1)
     x 2  y 2  z 2  2ax  2by  2cz  a 2  b 2  c 2  r 2 0
     x 2  y 2  z 2  2 Ax  2 By  2Cz  D 0

    (2)

    A
    (2) acó luôn là pt mặt cầu không
    Ngược lại: Với A, B, C, D tùy
    ý,
     B  b
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    (2)  x 2 2Ax A2  y 2  2 By

    B

    z

    2
    Cz

    C

    D

    A

    B

    C
    0
        C  c    
     2
    2
    2
     ( x  A)  ( y  B )  ( z  C ) 2 A2 2 B 2 2 C 2 2 D
     D a  b  c  r
    VT 0
    VP < 0
     (2) Vô nghĩa

    VP = 0
     M(x; y; z) là 1 điểm
    có toạ độ (-A;-B;-C)

    VP > 0
    Þ (2) là phương trình mặt cầu

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    IV. PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
    2

    2

    2

    *) Nhận xét: ( x  a )  ( y  b)  ( z  c ) r

    2

    (1)

     x 2  y 2  z 2  2ax  2by  2cz  a 2  b 2  c 2  r 2 0
     x 2  y 2  z 2  2 Ax  2 By  2Cz  D 0 (2)

    Ngược lại: Với A,B,C,D tùy ý, (2) có luôn là phương trình mặt cầu không

    (2)  x 2 2Ax A2  y 2  2 By  B 2  z 2 
     2CzC 2  D  A2  B 2  C 2 0
         
     ( x  A) 2  ( y  B ) 2  ( z  C )2  A2  B 2  C 2  D

    Vậy:

    2

    2

    2

    x  y  z  2 Ax  2 By  2Cz  D 0

    2
    2
    2
    A

    B

    C
     D  0 là phương trình mặt cầu tâm
    với điều kiện
    2
    2
    2
    r

    A

    B

    C
     D
    (-A;- B;-C), bán kính

    (2)

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    IV. PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU

    Trong kh«ng gian Oxyz,
    mÆt cÇu (S) t©m I(a;b;c) b¸n
    kÝnh r cã phư­¬ng tr×nh lµ:
    (x-a)2 + (y-b)2 + (z-c)2 = r2 (1)
    +Nhận xét: Phư­¬ng tr×nh :
    x +y +z +2Ax+2By+2Cz+D=0(2)
    2

    2

    2

    víi A +B +C -D>0 lµ ph­ư¬ng
    tr×nh mÆt cÇu t©m
    I(-A;-B;-C)
    2
    2
    2
    r

    A
    2 B 22  C 22  D
    b¸n kÝnh r  A  B  C  D
    2

    2

    2

    Ví dụ 2. Trong các phương trình sau, phương trình
    nào là phương trình mặt cầu ? Nếu là phương trình
    mặt cầu, hãy xác định tâm và bán kính ?

    a) x 2  y 2  z 2  2x  4y  6z  2 0
    b) 3x 2  3y 2  3z 2  12x  6y  12z  30 0
    c) x 2  2y 2  2z 2  4x  6y  2z  2 0
    Hướng dẫn:
    a) Là phương trình mặt cầu tâm I(1; -2 ; 3); r = 4
    b) Không là phương trình mặt cầu
    c) Không là phương trình mặt cầu

    BÀI TẬP CỦNG CỐ
    Khoanh tròn vào đáp án đúng:
    Bài 1: Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu (S) tâm I(a ; b ;c), bán kính r là :

    A)( x  a ) 2  ( y  b) 2  ( z  c ) 2 r 2

    C )( x  a )2  ( y  b)2  ( z  c)2 r 2

    B)( x  a ) 2  ( y  b) 2  ( z  c) 2 r

    D)( x  a )2  ( y  b)2  ( z  c)2 r 2

    Bài 2: Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu (S) tâm I(1;-5;2), bán kính 4 là :
    2
    2
    2
    AA)( x  1)  ( y  5)  ( z  2) 16
    B)( x  1) 2  ( y  5) 2  ( z  2) 2 8

    C )( x  1) 2  ( y  5) 2  ( z  2) 2 8
    D)( x  1) 2  ( x  5) 2  ( x  2) 2 16

    Bài 3 : Phương trình x2 + y2 +z2 +2Ax +2By +2Cz+D = 0 (S) là phương trình mặt cầu nếu :
    A. A + B +C– D > 0
    C C. A2 +B2 + C2 – D > 0
    B. A2 + B2 +C2 – D < 0
    D. A2 + B2 + C2 – D = 0

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    IV. TÍCH CÓ HƯỚNG CỦA HAI VEC TƠ

    *Tính chất của tích có hướng:
     





    1)  u , v   u ;



     





    u
    ,
    v
    
      v

    Tức là

         
     u , v  . u  u , v  . v 0

     
       
    2)  u , v   u . v .sin( u , v )





      
    3)  u , v  0  u và v cùng phương


     



     



    4) u ; v ; w đồng phẳng  u , v . w 0
    
    

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    IV. TÍCH CÓ HƯỚNG CỦA HAI VEC TƠ

    *Ứng dụng của tích có hướng:
    *) Tính diện tích hình bình hành: S ABCD

       
      AB, AD  .A'



    H

    *) Tính thể tích khối hộp:
    VABCD. A ' B 'C ' D '

        
      AB, AD  . AA ' .



    *) Tính thể tích tứ diện ABCD:
    V ABCD 





    1
    AB, AC . AD
    6

    C'
    B

    α
    A

    C
    D

    §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    CÁC VÍ DỤ




    Ví dụ 1. Cho a (  3;2;  1), b (1;  2;1), c (4;0;  1)
    
    
     a, b 


    a
    ,
    c
    1. Tính:




     
    2. Tính: a.  b, c 


    Ví dụ 2. Cho 3 điểm A(2;  1;3), B (4;0;1), C (  10;5;3)
    1. Tính diện tích tam giác ABC.
    2. Tìm độ dài đường cao xuất phát từ A của tam giác ABC.
    3. Tính thể tích tứ diện OABC.
     
    Gửi ý kiến

    Một cuốn sách hay có thể thay đổi cuộc đời. Một thư viện điện tử có thể thay đổi cả thế hệ

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THPT PHÙ CỪ - HƯNG YÊN !