TRÍCH DẪN HAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

TÁC PHẨM VĂN HỌC - LỜI BÌNH

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    GIỚI THIỆU WEBSITE HỌC LIỆU

    🌟 Website Trường THPT Phù Cừ – Cánh cửa tri thức mở rộng mỗi ngày 🌟 Trong hành trình đổi mới giáo dục, Trường THPT Phù Cừ – Hưng Yên đã và đang khẳng định mình không chỉ qua thành tích học tập, mà còn bằng sự chuyển mình mạnh mẽ trong chuyển đổi số. Website chính thức của nhà trường tại địa chỉ https://thpt-phucu-hungyen.violet.vn chính là kênh thông tin kết nối quá khứ, hiện tại và tương lai của thầy – trò, phụ huynh và cộng đồng giáo dục. Giao diện thân thiện, bố cục rõ ràng, website không chỉ là nơi đăng tải tin tức, hoạt động học đường mà còn là kho tư liệu quý giá về giảng dạy, học tập, nghiên cứu và sáng tạo. Mỗi chuyên mục là một nhịp cầu gắn kết – từ các bài giảng số, bài viết chuyên môn, sáng kiến kinh nghiệm đến những hình ảnh lưu giữ kỷ niệm không thể nào quên của tuổi học trò. Website không chỉ ghi dấu những thành tựu mà còn lặng thầm khắc họa nỗ lực của biết bao người đang cống hiến cho sự nghiệp trồng người. Mỗi lần truy cập, là thêm một lần ta chạm vào trái tim của một ngôi trường luôn trăn trở, đổi mới vì học sinh thân yêu. Hãy cùng bước vào không gian số đầy tri thức ấy – nơi quá khứ được trân trọng, hiện tại được sẻ chia và tương lai được nuôi dưỡng từng ngày. 📌 Truy cập ngay: https://thpt-phucu-hungyen.violet.vn

    Ảnh ngẫu nhiên

    Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png Gioi_han_sinh_thai_ca_ro_phi.png BANDOKINHTE.jpg HB_MDDS.jpg TDMNPB_tunhien.jpg Ban_do_cac_nuoc_Dong_Nam_A.jpg

    KIẾN THỨC LỊCH SỬ - TỰ HÀO VIỆT NAM

    💕💕Càng đọc, càng hiểu. Càng hiểu, càng sống đẹp. Hãy bắt đầu bằng một cuốn sách điện tử hôm nay." 💕Sách điện tử là chìa khóa mở cửa kho tri thức khổng lồ của nhân loại, ngay trong túi áo bạn💕

    Những khoảnh khắc lịch sử | Nhiều tác giả

    50 BÀI TOÁN SỐ LIỆU VÀ LOGIC APT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Minh Hiền
    Ngày gửi: 14h:20' 04-04-2025
    Dung lượng: 16.7 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Luyện thi Đánh Giá Năng Lực Mapstudy
    _____________________________________________________________________________________________________________________________ ____________________________________________________________________________________

    50 BÀI TOÁN
    SỐ LIỆU & LOGIC
    BÁM SÁT CẤU TRÚC ĐỀ THI 2025

    ____________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ _____________________________________

    Học Online tại Mapstudy

    1

    Luyện thi Đánh Giá Năng Lực Mapstudy
    _____________________________________________________________________________________________________________________________ ____________________________________________________________________________________

    PHẦN 1: TOÁN SỐ LIỆU
    Sử dụng thông tin dưới đây để trả lời các câu hỏi từ 1 đến 3
    Bảng sau đây là thống kê về các số liệu liên quan đến GDP và tỉ lệ sinh trong một năm của 170 quốc
    gia. Người ta tạm phân theo các mức: Thấp, Trung bình và Cao

    GDP

    Thấp
    Trung bình
    Cao

    Thấp
    4
    20
    33

    Tỉ lệ sinh
    Trung bình
    5
    40
    10

    Cao
    43
    15
    0

    Câu 1: [MAP] Trong số những nước có tỉ lệ sinh cao, nước có GDP thấp chiếm bao nhiêu phần trăm?
    A. 74,13%
    B. 89,66%
    C. 25,86%
    D. 53,26%
    Câu 2: [MAP] Nước có mức GDP trung bình chiếm bao nhiêu phầm trăm trong tổng số các nước
    khảo sát:
    A. 22%
    B. 32,4%
    C. 44,1%%
    D. 33,5%
    Câu 3: [MAP] Các nước có mức GDP thấp nhiều hơn các nước có GDP cao bao nhiêu phầm trăm?
    A. 1,8%
    B. 20,93%
    C. 101,8%
    D. 120,1%
    Sử dụng thông tin dưới đây để trả lời câu hỏi từ 4 đến 6
    Trong năm 2018 thu nhập bình quân của Nhật 40.000 $/năm, còn của người dân Malaysia là 4300
    $/năm. Người dân Nhật dùng 30% thu nhập để tiết kiệm khi con số này của người dân Malaysia là
    20%. Số tiền còn lại họ chi tiêu vào các khoản theo tỷ lệ như hai biểu đồ dưới đây:

    Số tiền chi tiêu người dân Nhật là: 40000.0,7 = 28000 (USD ) .
    Số tiền chi tiêu người dân Nhật là: 4300.0,8 = 3440 (USD ) .
    Câu 4: [MAP] Trong chi tiêu cho sức khỏe, người dân Nhật Bản dùng số tiền xấp xỉ bao nhiêu lần
    so với người dân Malaysia?
    A. 2
    B. 18,6
    C. 9,3
    D. 16,3
    Câu 5: [MAP] Để khoản chi nhiều nhất của người dân Malaysia bằng với khoản chi thấp nhất của
    người dân Nhật Bản thì thu nhập trung bình của dân Malay phải như nào (xem như các số liệu khác
    không đổi)
    A. Tăng thêm 641$
    B. Giảm bớt 641$
    C. tăng thêm 1876$
    D. Giảm bớt 1876$
    ____________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ _____________________________________

    Học Online tại Mapstudy

    2

    Luyện thi Đánh Giá Năng Lực Mapstudy
    _____________________________________________________________________________________________________________________________ ____________________________________________________________________________________

    Câu 6: [MAP] Số tiền người dân Nhật dùng nhiều nhất nhiều hơn bao nhiêu phần trăm so với thu
    nhập trung bình của dân Malaysia?
    A. 279%
    B. 88%
    C. 170%
    D. 270%
    Sử dụng thông tin dưới đây để trả lời câu hỏi từ 7 đến 10
    Nghị quyết Quy định mức trần học phí đối với các cơ sở công lập chất lượng cao trên địa bàn Thủ
    đô năm học 2020-2021 đã được HĐND thành phố Hà Nội thông qua
    6
    5

    5.1
    4.7 5.1

    5.5
    5.1
    4.7

    5.5
    5.1
    4.7

    5.7
    5.3
    4.9

    Mầm non

    Tiểu học

    THCS

    THPT

    4
    3
    2

    1
    0

    Năm 2018-2019

    Năm 2019-2020

    Năm 2020-2021

    Câu 7: [MAP] Năm học 2020-2021 mức học phí trần đối với các cơ sở giáo dục công lập chất lượng
    cao Mầm non trên địa bàn Thành phố Hà Nội là bao nhiêu triệu đồng/học sinh/tháng?
    A. 4,7

    B. 5,1

    C. 5,7

    D. 5,5

    Câu 8: [MAP] Mức học phí trần năm học 2020-2021, cấp Tiểu học trên địa bàn thành phố Hà Nội
    tăng bao nhiêu phần trăm so với năm 2018-2019?
    A. 20%

    B. 17%

    C. 18%

    D. 21%

    Câu 9: [MAP] Gia đình anh A có hai con đang trong độ tuổi đi học, bé gái đang học lớp 12, bé trai
    đang học lớp 7. Theo mức học phí trên, năm 2019-2020 gia đình anh A phải đóng học phí tối đa cho
    2 cháu là bao nhiêu. (Biết rằng một năm học diễn ra trong 9 tháng)
    A. 124,8 triệu đồng

    B. 125 triệu đồng

    C. 110 triệu đồng

    D. 93,6 triệu đồng

    Câu 10: [MAP] Từ năm học 2020-2021, mức trần học phí cấp THPT công lập chất lượng cao trên địa
    bàn thành phố Hà Nội được điều chỉnh tăng bao nhiêu triệu đồng/học sinh/năm?
    A. 2,7

    B. 1,8

    C. 3,6

    D. 4,5

    ____________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ _____________________________________

    Học Online tại Mapstudy

    3

    Luyện thi Đánh Giá Năng Lực Mapstudy
    _____________________________________________________________________________________________________________________________ ____________________________________________________________________________________

    Sử dụng dữ liệu sau đây để trả lời câu hỏi từ 11 đến 13 (Đề mẫu ĐGNL 2018)
    Sơ đồ bên cạnh thống kê số gói hàng trong một ngày mà một công ty chuyển phát xử lý. Số liệu
    được thu nhập trong 100 ngày gần đây. Trục hoành là số lượng gói hàng còn trục tung là tần số (số
    ngày). Ví dụ: cột đầu tiên có 5 ngày công ty chỉ xử lý từ 0 đến 5 gói hàng.
    30

    28

    23
    20

    18
    13
    10

    10
    5

    3

    O 5 10 15 20 25 30 35
    Câu 11: [MAP] Số gói hàng tối đa trong 1 ngày công ty xử lý là
    A. 28
    B. 35
    C. 50
    D. 100
    Câu 12: [MAP] Khoảng hơn 1/2 số ngày công ty xử lý số hàng trong khoảng:
    A. [5, 15]
    B. [20, 35]
    C. [10, 20]
    D. [15, 25]
    Câu 13: [MAP] Nếu số gói hàng vượt quá 25 thì công ty phải làm thêm ngoài giờ. Hỏi % số ngày
    công nhân công ty phải làm thêm:
    A. 13%
    B. 15%
    C. 10%
    D. 3%
    Sử dụng dữ liệu dưới đây để trả lời câu hỏi từ 14 đến 16
    Một công ty khảo sát thị trường tiến hành hỏi 400 người về mức độ dùng một loại sản phẩm trong
    một ngày ở khu vực I và II. Kết quả được trình bày trong bảng dưới đây.
    Số lượng sản phẩm
    Khu vực I
    Khu vực II

    0 1 2 3
    4
    10 50 60 80 200
    40 50 70 90 150

    Câu 14: [MAP] Ở khu vực II, trung bình một người dùng bao nhiêu sản phẩm trong một ngày?
    A. 3
    B. 2,65
    C. 2,75
    D. 2
    Câu 15: [MAP] Số người dùng 3 sản phẩm một ngày ở khu vực II nhiều hơn ở khu vực I là bao
    nhiêu phần trăm?
    A. 125%
    B. 300%
    C. 12,5%
    D. 100%
    Câu 16: [MAP] Nếu ở khu vực I có 15000 người sinh sống thì con số này ở khu vực II là 13000 thì
    số người dùng 3 sản phẩm một ngày ở khu vực nào sẽ nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu?
    A. khu vực II nhiều hơn 10 người
    B. Khu vực I nhiều hơn 10 người
    C. Khu vực I nhiều hơn 75 người
    D. Khu vực II nhiều hơn 75 người

    ____________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ _____________________________________

    Học Online tại Mapstudy

    4

    Luyện thi Đánh Giá Năng Lực Mapstudy
    _____________________________________________________________________________________________________________________________ ____________________________________________________________________________________

    Sử dụng dữ liệu dưới đây để trả lời câu hỏi từ 17 đến 20
    Biểu đồ sau thể hiện kết quả điều tra kinh tế của các hộ gia đình trong một khu vực trong năm
    2019. Biết số hộ gia đình là 105 hộ.
    10%
    35%

    55%

    Hộ nghèo

    Hộ khá giả

    Hộ giàu

    Câu 17: [MAP] Tổng số hộ được điều tra trong khu vực là bao nhiêu?
    A. 190 hộ
    B. 1050 hộ
    C. 300 hộ
    D. 490 hộ
    Câu 18: [MAP] Số hộ khá giả nhiều hơn số hộ nghèo là bao nhiêu %?
    A. 45%
    B. 450%
    C. 55%
    D. 550%
    Câu 19: [MAP] So với năm 2018 thì năm 2019 có 10 hộ đã chuyển từ nghèo lên khá giả. Xem như
    tổng số hộ không thay đổi thì điều nào sau đây đúng:
    A. Năm 2019 số hộ nghèo đã giảm 10%
    B. Năm 2019 số hộ nghèo đã giảm 50%
    C. Năm 2019 số hộ nghèo đã giảm đi 3,3%
    D. Năm 2019 số hộ nghèo đã giảm đi 25%
    Câu 20: [MAP] Dự kiến năm 2020, tổng số hộ tăng 15% và số hộ nghèo chỉ còn 2%. Vậy số hộ
    nghèo năm 2020 giảm bao nhiêu % so với năm 2019?
    A. 7,7%
    B. 76,67%
    C. 23,33%
    D. 30,43%
    Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời câu hỏi từ 21 đến 23
    Biểu đồ dưới đây thể hiện số liệu dân cư (triệu dân) thay đổi ở 5 tỉnh từ 1990-2000
    10
    8
    8
    6

    5

    5

    5

    4
    4

    3

    2

    5

    4
    3

    1

    0
    Tỉnh A

    Tỉnh B

    Tỉnh C
    1990

    Tỉnh D

    Tỉnh E

    2000

    Câu 21: [MAP] Tỉnh nào có tốc độ tăng trưởng dân cư cao nhất trong giai đoạn 1990-2000?
    A. Tỉnh A
    B. Tỉnh B
    C. Tỉnh D
    D. Tỉnh E
    Câu 22: [MAP] Trung bình mỗi năm mỗi tỉnh tăng bao nhiêu dân?
    A. 0,18 triệu
    B. 1,4 triệu
    C. 0,14 triệu
    D. 0,9 triệu
    Câu 23: [MAP] Giả sử trong giai đoạn 1990-2000, dân cư của 5 thành phố trên không di cư đến bất
    cứ nơi bài khác và không có bất kỳ dân cư nào từ vùng khác di cư đến. Vậy số trẻ em được sinh ra
    trong giai đoạn 1990-2000 là bao nhiêu biết tỷ lệ tử trong giai đoạn đó là 11%?
    A. 7,13 triệu
    B. 5,02 triệu
    C. 10,08 triệu
    D. 8,98 triệu
    ____________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ _____________________________________

    Học Online tại Mapstudy

    5

    Luyện thi Đánh Giá Năng Lực Mapstudy
    _____________________________________________________________________________________________________________________________ ____________________________________________________________________________________

    Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời câu hỏi từ 24 đến 26
    Theo thống kê của một thành phố, năm học
    Phân luồng học sinh 2018-2019
    2018-2019, toàn thành phố có 83240 học sinh
    10%
    tốt nghiệp cấp 2, tăng 2500 học sinh so với năm
    5%
    Trường công lập
    học 2017-2018. Chỉ tiêu tuyển sinh vào các
    trường cấp 3 công lập của tỉnh đó năm 2018Trường tư
    2019 giảm 1700 học sinh so với năm 2017-2018.
    25%
    60%
    Số lượng học sinh tốt nghiệp cấp 2 trong năm
    học 2018-2019 được phân bổ trong năm học
    2019-2020 như biểu đồ hình bên:
    Câu 24: [MAP] Trong năm học 2018-2019 có khoảng bao nhiêu học sinh vào các trường cấp 3 công lập:
    A. 49944
    B. 51444
    C. 48444
    D. 50964
    Câu 25: [MAP] Chỉ tiêu trường tư nhiều hơn chỉ tiêu vào giáo dục thường xuyên là bao nhiêu phần
    trăm trong năm học 2019-2020?
    A. 15%
    B. 150%
    C. 250%
    D. 25%
    Câu 26: [MAP] Trong năm 2018-2019 thành phố đã giành ra bao nhiêu phần trăm chi tiêu vào các
    trường cấp 3 công lập?
    A. 61,9%
    B. 62%
    C. 64%
    D. 58%
    Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời câu hỏi từ 27 đến 30
    Dưới đây là bản khảo sát khách hàng về sở thích của họ khi lựa chọn màu áo của một công ty nghiên
    cứu thị trường. (đơn vị: người)
    2019
    Màu sắc
    Lam
    Đỏ
    Đen
    Trắng
    Vàng

    Nam
    148
    136
    34
    102
    30

    2020
    Nữ
    126
    220
    78
    174
    28

    Nam
    240
    180
    30
    110
    20

    Nữ
    146
    252
    90
    136
    24

    Câu 27: [MAP] Trong số nữ của cả 2 năm, tỷ lệ thích màu đỏ là bao nhiêu phần trăm?
    A. 37%
    B. 78,7%
    C. 72,8%
    D. 24,3%
    Câu 28: [MAP] Tính cả 2 năm số người thích màu trắng nhiều hơn số người thích màu đen là bao
    nhiêu %?
    A. 225%
    B. 125%
    C. 186%
    D. 86%
    Câu 29: [MAP] Trong cả 2 năm, màu sắc nào có tỷ lệ nữ trên năm cao nhất?
    A. Đỏ
    B. Đen
    C. Trắng
    D. Vàng
    Câu 30: [MAP] Tính cả năm 2019 và 2020, tỷ lệ khách hàng nữ tham gia khảo sát nhiều hơn khách
    hàng nam tham gia khảo sát là bao nhiêu phần trăm?
    A. 13,7%
    B. 23,7%
    C. 13,7%
    D. 1,37%

    ____________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ _____________________________________

    Học Online tại Mapstudy

    6

    Luyện thi Đánh Giá Năng Lực Mapstudy
    _____________________________________________________________________________________________________________________________ ____________________________________________________________________________________

    PHẦN 2: TOÁN LOGIC
    Câu 31: [MAP] Có 5 xe hơi đỏ, cam, vàng, lục, lam đang chạy cùng chiều trên 3 làn xe song song từ
    trái qua phải. Biết rằng xe lam chạy ngay bên trái xe vàng. Xe đỏ không cùng làn với xe lục và chạy
    làn bên phải xe cam. Xe cam chạy ngay bên trái xe lục. Xe vàng chạy sau xe đỏ. Khi xe đỏ chuyển
    sang làn xe bên cạnh thì nó chạy ngay trước xe lục. Xét trạng thái ban đầu trước khi xe đỏ chuyển
    làn thì điều nào sau đâu đúng?
    A. Xe lam chuyển làn thì sẽ chạy ngay sau xe đỏ
    B. Xe vàng chuyển làn sẽ chạy trước xe cam
    C. Xe lục chuyển làn thì chạy trước xe vàng
    D. Xe cam chuyển làn sẽ chạy trước xe vàng
    Câu 32: [MAP] Có 4 bạn xếp theo hàng dọc, mỗi bạn mặc áo và đội mũ là một trong bốn màu tím,
    xanh, vàng, đỏ. Trong đó bạn mũ đỏ đứng ngay trước bạn mặc áo đỏ. Bạn mũ xanh đứng trước bạn
    mặc áo xanh. Bạn mặc mũ tím đứng ngay trước bạn áo tím. Bạn mặc áo vàng đứng kề bạn mặc áo
    tím và một trong 2 bạn này đội mũ đỏ. Điều nào sau đây sai?
    A. Bạn đội mũ tím đứng sau bạn mặc áo vàng
    B. Bạn mặc áo đỏ đứng trước bạn đội mũ xanh
    C. Bạn thứ 1 có màu áo trùng với màu mũ của bạn số 4
    D. Bạn thứ 2 có màu mũ trùng với màu áo của bạn số 4
    Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để trả lời các câu từ 33 đến 36
    Có 5 tờ giấy mỗi tờ ghi một trong 5 chữ cái sau: X, Y, Z, T, U trong đó X, Y, U màu đỏ; Z, T màu
    xanh. 5 tờ được sắp xếp theo quy luật sau:
    (I) T ngay trước X
    (II) U ở thứ 3 hoặc 4
    (III) Tờ cuối cùng luôn màu đỏ.
    Câu 33: [MAP] Thứ tự từ 1-5 có thể là:
    A. Y-Z-T-X-U
    B. Y-Z-U-X-T
    C. T-X-U-Z-Y
    D. Z-U-T-X-Y
    Câu 34: [MAP] Nếu Z thứ 3 thì điều nào sau đây sai:
    A. Y thứ 2
    B. T thứ 1
    C. U thứ 4
    D. X thứ 2
    Câu 35: [MAP] Nếu tờ giấy xanh thứ tư thì điều nào sau đây đúng:
    A. Tờ thứ 4-5 cùng màu
    B. Không thể có 2 tờ giấy cùng màu cạnh nhau
    C. Tờ giấy thứ 1 không thể màu đỏ
    D. Cả 2 màu có thể xuất hiện ở vị trí số 2
    Câu 36: [MAP] Nếu U ở vị trí thứ 3 thì hai vị trí nào sau đây chắc chắn sẽ khác màu
    A. 1-2
    B. 3-5
    C. 2-4
    D. 2-3

    ____________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ _____________________________________

    Học Online tại Mapstudy

    7

    Luyện thi Đánh Giá Năng Lực Mapstudy
    _____________________________________________________________________________________________________________________________ ____________________________________________________________________________________

    Sử dụng dữ kiện sau để trả lời câu 37 đến 40
    Có 8 bạn sinh viên M, N, P, K, A, B, C, D mua 8 vé tàu hoả đi du lịch. 8 vé tàu thuộc 3 toa liên tiếp
    toa đầu, toa giữa, toa cuối. Các bạn được quản lý các toa tàu sắp xếp chỗ ngồi theo quy định sau.
    (I) Toa giữa tối đa 2 bạn và 2 toa còn lại, mỗi toa tối thiểu 2 bạn.
    (II) A, M, K phải luôn ở 3 toa khác nhau
    (III) N và P phải ở 2 toa liên tiếp nhau
    (IV) M ở toa kề sau P
    Câu 37: [MAP] Điều nào sau đây không thể xảy ra?
    A. N ở toa đầu
    B. B ở toa giữa
    C. K ở toa giữa
    D. A không cùng toa với C
    Câu 38: [MAP] Nhóm bạn nào có thể ở chung toa với nhau?
    A. B C D N
    B. A B C N
    C. A D C M
    D. M P A K
    Câu 39: [MAP] Nếu B, C, D ở toa đầu thì điều nào sau đây chắc chắn xảy ra?
    A. K ở toa 2
    B. A không cùng toa với B
    C. N ở toa cuối
    D. M ở toa ngay sau A
    Câu 40: [MAP] Nếu toa của A, C ở ngay trước toa của N thì điều này sao đây sai?
    A. K có thể chung toa với B, D
    B. N ở toa ngay sau P
    C. Toa cuối có tối đa 3 bạn
    D. M ở chung toa với 2 người khác
    Câu 41: [MAP] 6 bạn A, B, C, D, E, F sau khi so sánh điểm kiểm tra thì nhận thấy như sau: điểm của
    6 bạn không bằng nhau, điểm của B trong nhóm 3 người cao nhất (nhóm 1) trong khi điểm của D ở
    nhóm còn lại (nhóm 2). Điểm của C cao hơn A nhưng thấp hơn F. Điều nào sau đây đúng?
    A. Nếu điểm của C thấp hơn điểm của B thì C thuộc nhóm 2
    B. Nếu điểm của E thấp hơn điểm của A thì E thuộc nhóm 2
    C. Nếu điểm của F thấp hơn điểm của B thì F thuộc nhóm 2
    D. Nếu điểm của E cao hơn điểm của A thì E thuộc nhóm 2
    Câu 42: [MAP] Có 6 viên bi đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm xếp thành một vòng tròn. Bi nằm giữa bi
    màu cam và bi màu chàm không phải là màu lam và bi này đối diện với bi màu vàng. Bi đỏ nằm
    ngay bên trái bi chàm nhưng nhưng không nằm cạnh bi cam. Điều nào sau đây đúng?
    A. Bi đỏ cách bi vàng đúng 1 bi
    B. Bi cam không đối điện bi lam
    C. Bi chàm đối diện bi lục
    D. Bi vàng nằm bên trái bi lam
    Sử dụng dữ kiện sau để trả lời câu 43 đến 46
    Có 8 người đi trên 5 xe liên tiếp nhau đánh số từ trái sang phải. Trong đó A, B, C là nữ và X, Y, Z,
    T, K là nam. C, Y, T không biết lái xe. Các bạn đi xe tuân thủ các quy luật sau
    (I) Mỗi xe có tối đa 2 người
    (II) Xe của X đi ngay trước xe của T
    (III) Z ở trong xe số 3 hoặc số 4
    Câu 43: [MAP] Những ai có thể đi chung xe?
    A. CT
    B. AZ
    C. KY
    Câu 44: [MAP] Nếu 2 xe đầu không có nam thì điều nào sau đây sai?
    A. B có thể đi xe kề Z B. A có thể đi xe kề T C. K có thể chở C

    D. XT
    D. Z có thể chở T

    ____________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ _____________________________________

    Học Online tại Mapstudy

    8

    Luyện thi Đánh Giá Năng Lực Mapstudy
    _____________________________________________________________________________________________________________________________ ____________________________________________________________________________________

    Câu 45: [MAP] Nếu xe đầu tiên không có nam và xe của A cạnh xe của T thì C không đi chung xe
    với ai?
    A. X
    B. K
    C. A
    D. Z
    Câu 46: [MAP] Nếu ACBY đi trong trong 4 xe liên tiếp theo đúng thứ tự thì điều nào sau đây sai?
    A. Z có thể chở C
    B. K có thể trở Y
    C. A có thể chở T
    D. X có thể chở Y
    Sử dụng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi từ 47 đến 50
    Có 4 ký tự màu đỏ là M, N, P, Q và 3 ký tự màu xanh là X, Y, Z được sắp xếp vào 7 vị trí từ trái qua
    theo quy luật:
    (I) Hai ký tự kề nhau phải khác màu.
    (II) Vị trí của M không được liền kề X hoặc Y.
    Câu 47: [MAP] Điều nào sau đây không thể xảy ra?
    A. cuối cùng là ký tự màu đỏ
    B. M đầu tiên
    C. M sau cùng
    D. Z ở số 4
    Câu 48: [MAP] Nếu Y được xếp trước Z thì thứ tự của M là:
    A. Thứ 1
    B. Thứ 3
    C. Thứ 5
    D. thứ 7
    Câu 49: [MAP] Nếu N được xếp trước P và Z nhưng sau Q thì Q có thể ở số mấy?
    A. Thứ 1
    B. Thứ 3
    C. Thứ 5
    D. thứ 7
    Câu 50: [MAP] Nếu N ở thứ 7, P sau Y thì thứ tự của Q-X lần lượt là:
    A. 3 và 4
    B. 3 và 6
    C. 5 và 6
    D. 1 và 2
    --- HẾT ---

    ____________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ _____________________________________

    Học Online tại Mapstudy

    9

    Luyện thi Đánh Giá Năng Lực Mapstudy
    _____________________________________________________________________________________________________________________________ ____________________________________________________________________________________

    50 BÀI TOÁN
    SỐ LIỆU & LOGIC
    ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

    ____________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ _____________________________________

    Học Online tại Mapstudy

    10

    Luyện thi Đánh Giá Năng Lực Mapstudy
    _____________________________________________________________________________________________________________________________ ____________________________________________________________________________________

    PHẦN 1: TOÁN SỐ LIỆU
    Sử dụng thông tin dưới đây để trả lời các câu hỏi từ 1 đến 3
    Bảng sau đây là thống kê về các số liệu liên quan đến GDP và tỉ lệ sinh trong một năm của 170 quốc
    gia. Người ta tạm phân theo các mức: Thấp, Trung bình và Cao

    GDP

    Thấp
    Trung bình
    Cao

    Thấp
    4
    20
    33

    Tỉ lệ sinh
    Trung bình
    5
    40
    10

    Cao
    43
    15
    0

    Câu 1: [MAP] Trong số những nước có tỉ lệ sinh cao, nước có GDP thấp chiếm bao nhiêu phần trăm?
    A. 74,13%
    B. 89,66%
    C. 25,86%
    D. 53,26%
    Hướng dẫn
    43
    Tỉ lệ phần trăm nước có GDP thấp: H =
    .100% = 74,13%.
    43 + 15
    Chọn A.
    Câu 2: [MAP] Nước có mức GDP trung bình chiếm bao nhiêu phầm trăm trong tổng số các nước
    khảo sát:
    A. 22%
    B. 32,4%
    C. 44,1%%
    D. 33,5%
    Hướng dẫn
    75
    Tỉ lệ phần trăm của nước có GDP trung bình: H =
    .100% = 44,17 %.
    52 + 75 + 43
    Chọn C.
    Câu 3: [MAP] Các nước có mức GDP thấp nhiều hơn các nước có GDP cao bao nhiêu phầm trăm?
    A. 1,8%
    B. 20,93%
    C. 101,8%
    D. 120,1%
    Hướng dẫn
     52 
    Các nước có thu nhập thấp nhiều hơn nước thu nhập cao: H =  − 1  .100% = 20,93%.
     43 
    Chọn B.

    ____________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ _____________________________________

    Học Online tại Mapstudy

    11

    Luyện thi Đánh Giá Năng Lực Mapstudy
    _____________________________________________________________________________________________________________________________ ____________________________________________________________________________________

    Sử dụng thông tin dưới đây để trả lời câu hỏi từ 4 đến 6
    Trong năm 2018 thu nhập bình quân của Nhật 40.000 $/năm, còn của người dân Malaysia là 4300
    $/năm. Người dân Nhật dùng 30% thu nhập để tiết kiệm khi con số này của người dân Malaysia là
    20%. Số tiền còn lại họ chi tiêu vào các khoản theo tỷ lệ như hai biểu đồ dưới đây:

    Số tiền chi tiêu người dân Nhật là: 40000.0,7 = 28000 (USD ) .
    Số tiền chi tiêu người dân Nhật là: 4300.0,8 = 3440 (USD ) .
    Câu 4: [MAP] Trong chi tiêu cho sức khỏe, người dân Nhật Bản dùng số tiền xấp xỉ bao nhiêu lần
    so với người dân Malaysia?
    A. 2
    B. 18,6
    C. 9,3
    D. 16,3
    Hướng dẫn
    28000.0,06
    Người Nhật dùng số tiền so với người dân Malaysia: k =
    = 16,3 trong vấn đề sức khỏe.
    3440.0,03
    Chọn D.
    Câu 5: [MAP] Để khoản chi nhiều nhất của người dân Malaysia bằng với khoản chi thấp nhất của
    người dân Nhật Bản thì thu nhập trung bình của dân Malay phải như nào (xem như các số liệu khác
    không đổi)
    A. Tăng thêm 641$
    B. Giảm bớt 641$
    C. tăng thêm 1876$
    D. Giảm bớt 1876$
    Hướng dẫn
    Người dân Malaysia tiêu nhiều tiền nhất cho thuê nhà còn người Nhật chi ít nhất cho sức khỏe.
    Để chi tiêu ít nhất của người Nhật bằng chi tiêu cao nhất của người Malaysia thì chi tiêu của người
    Malaysia sẽ là x với x thỏa mãn: 28000.0,06 = x.0, 34  x = 4941 .
    4941
    Khi đó thu nhập của người Malaysia phải tăng:
    − 4300 = 1876 (USD ) .
    0,8
    Chọn C.
    Câu 6: [MAP] Số tiền người dân Nhật dùng nhiều nhất nhiều hơn bao nhiêu phần trăm so với thu
    nhập trung bình của dân Malaysia?
    A. 279%
    B. 88%
    C. 170%
    D. 270%
    Hướng dẫn
     28000.0, 29 
    − 1  .100% = 88% so với thu nhập người
    Số tiền nhiều nhất người Nhật dùng nhiều hơn 
    4300


    dân Malaysia.
    Chọn B.
    ____________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ _____________________________________

    Học Online tại Mapstudy

    12

    Luyện thi Đánh Giá Năng Lực Mapstudy
    _____________________________________________________________________________________________________________________________ ____________________________________________________________________________________

    Sử dụng thông tin dưới đây để trả lời câu hỏi từ 7 đến 10
    Nghị quyết Quy định mức trần học phí đối với các cơ sở công lập chất lượng cao trên địa bàn Thủ
    đô năm học 2020-2021 đã được HĐND thành phố Hà Nội thông qua
    6
    5

    5.1
    4.7 5.1

    5.5
    5.1
    4.7

    5.5
    5.1
    4.7

    5.7
    5.3
    4.9

    Mầm non

    Tiểu học

    THCS

    THPT

    4
    3
    2
    1
    0

    Năm 2018-2019

    Năm 2019-2020

    Năm 2020-2021

    Câu 7: [MAP] Năm học 2020-2021 mức học phí trần đối với các cơ sở giáo dục công lập chất lượng
    cao Mầm non trên địa bàn Thành phố Hà Nội là bao nhiêu triệu đồng/học sinh/tháng?
    A. 4,7
    B. 5,1
    C. 5,7
    D. 5,5
    Hướng dẫn
    Mức trần học phí đối với mầm non chất lượng cao là 5,1 triệu.
    Chọn B.
    Câu 8: [MAP] Mức học phí trần năm học 2020-2021, cấp Tiểu học trên địa bàn thành phố Hà Nội
    tăng bao nhiêu phần trăm so với năm 2018-2019?
    A. 20%
    B. 17%
    C. 18%
    D. 21%
    Hướng dẫn
     5, 5 
    − 1  .100% = 17% .
    Mức trần học phí tăng: 
     4,7

    Chọn B.
    Câu 9: [MAP] Gia đình anh A có hai con đang trong độ tuổi đi học, bé gái đang học lớp 12, bé trai
    đang học lớp 7. Theo mức học phí trên, năm 2019-2020 gia đình anh A phải đóng học phí tối đa cho
    2 cháu là bao nhiêu. (Biết rằng một năm học diễn ra trong 9 tháng)
    A. 124,8 triệu đồng
    B. 125 triệu đồng
    C. 110 triệu đồng
    D. 93,6 triệu đồng
    Hướng dẫn
    Mức học phí tối đa cho hai cháu: ( 5,1 + 5, 3) .9 = 93,6 triệu.
    Chọn D.
    Câu 10: [MAP] Từ năm học 2020-2021, mức trần học phí cấp THPT công lập chất lượng cao trên địa
    bàn thành phố Hà Nội được điều chỉnh tăng bao nhiêu triệu đồng/học sinh/năm?
    A. 2,7
    B. 1,8
    C. 3,6
    D. 4,5
    Hướng dẫn
    Một năm học có 9 tháng nên mức trần học phí được điều chỉnh tăng 9.0, 4 = 3,6 triệu/học sinh/năm.
    Chọn C.

    ____________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ _____________________________________

    Học Online tại Mapstudy

    13

    Luyện thi Đánh Giá Năng Lực Mapstudy
    _____________________________________________________________________________________________________________________________ ____________________________________________________________________________________

    Sử dụng dữ liệu sau đây để trả lời câu hỏi từ 11 đến 13 (Đề mẫu ĐGNL 2018)
    Sơ đồ bên cạnh thống kê số gói hàng trong một ngày mà một công ty chuyển phát xử lý. Số liệu
    được thu nhập trong 100 ngày gần đây. Trục hoành là số lượng gói hàng còn trục tung là tần số (số
    ngày). Ví dụ: cột đầu tiên có 5 ngày công ty chỉ xử lý từ 0 đến 5 gói hàng.
    30

    28

    23
    20

    18
    13
    10

    10
    5

    3

    O 5 10 15 20 25 30 35
    Câu 11: [MAP] Số gói hàng tối đa trong 1 ngày công ty xử lý là
    A. 28
    B. 35
    C. 50
    Hướng dẫn
    Số gói hàng tối đa trong một ngày là 35.
    Chọn B.

    D. 100

    Câu 12: [MAP] Khoảng hơn 1/2 số ngày công ty xử lý số hàng trong khoảng:
    A. [5, 15]
    B. [20, 35]
    C. [10, 20]
    D. [15, 25]
    Hướng dẫn
    Xét các khoảng ta thấy:
    A với khoảng từ [5, 15] có 46 ngày.
    B với khoảng từ [20, 35] có 31 ngày.
    C với khoảng từ [10, 20] có 51 ngày.
    D với khoảng từ [15, 25] có 41 ngày.
    Chọn C.
    Câu 13: [MAP] Nếu số gói hàng vượt quá 25 thì công ty phải làm thêm ngoài giờ. Hỏi % số ngày
    công nhân công ty phải làm thêm:
    A. 13%
    B. 15%
    C. 10%
    D. 3%
    Hướng dẫn
    Số ngày công nhân phải làm thêm: 13 ngày.
    13
    .100% = 13% .
    Số % ngày công làm thêm:
    100
    Chọn A.

    ____________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ _____________________________________

    Học Online tại Mapstudy

    14

    Luyện thi Đánh Giá Năng Lực Mapstudy
    _____________________________________________________________________________________________________________________________ ____________________________________________________________________________________

    Sử dụng dữ liệu dưới đây để trả lời câu hỏi từ 64 đến 66
    Một công ty khảo sát thị trường tiến hành hỏi 400 người về mức độ dùng một loại sản phẩm trong
    một ngày ở khu vực I và II. Kết quả được trình bày trong bảng dưới đây.
    Số lượng sản phẩm 0 1 2 3
    4
    Khu vực I
    10 50 60 80 200
    Khu vực II
    40 50 70 90 150
    Câu 14: [MAP] Ở khu vực II, trung bình một người dùng bao nhiêu sản phẩm trong một ngày?
    A. 3
    B. 2,65
    C. 2,75
    D. 2
    Hướng dẫn
    0.40 + 1.50 + 2.70 + 3.90 + 4.150
    = 2,65 .
    Trung bình một người dùng:
    400
    Chọn B.
    Câu 15: [MAP] Số người dùng 3 sản phẩm một ngày ở khu vực II nhiều hơn ở khu vực I là bao
    nhiêu phần trăm?
    A. 125%
    B. 300%
    C. 12,5%
    D. 100%
    Hướng dẫn
    9 
    Số người dùng 3 sản phẩm một ngày ở khu vực II nhiều hơn ở khu vực I  − 1  .100% = 12, 5%.
    8 
    Chọn C.
    Câu 16: [MAP] Nếu ở khu vực I có 15000 người sinh sống thì con số này ở khu vực II là 13000 thì
    số người dùng 3 sản phẩm một ngày ở khu vực nào sẽ nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu?
    A. khu vực II nhiều hơn 10 người
    B. Khu vực I nhiều hơn 10 người
    C. Khu vực I nhiều hơn 75 người
    D. Khu vực II nhiều hơn 75 người
    Hướng dẫn
    Chọn D.
    Sử dụng dữ liệu dưới đây để trả lời câu hỏi từ 17 đến 20
    Biểu đồ sau thể hiện kết quả điều tra kinh tế của các hộ gia đình trong một khu vực trong năm
    2019. Biết số hộ gia đình là 105 hộ.
    10%
    35%

    55%

    Hộ nghèo

    Hộ khá giả

    Hộ giàu

    ____________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ _____________________________________

    Học Online tại Mapstudy

    15

    Luyện thi Đánh Giá Năng Lực Mapstudy
    _____________________________________________________________________________________________________________________________ ____________________________________________________________________________________

    Câu 17: [MAP] Tổng số hộ được điều tra trong khu vực là bao nhiêu?
    A. 190 hộ
    B. 1050 hộ
    C. 300 hộ
    Hướng dẫn
    105
    Số hộ được đi
    = 300 hộ.
    0, 35
    Chọn C.
    Câu 18: [MAP] Số hộ khá giả nhiều hơn số hộ nghèo là bao nhiêu %?
    A. 45%
    B. 450%
    C. 55%
    Hướng dẫn
     0, 55 
    − 1  .100% = 450% .
    Số hộ khá giả nhiều hơn 
     0,1


    D. 490 hộ

    D. 550%

    Chọn B.
    Câu 19: [MAP] So với năm 2018 thì năm 2019 có 10 hộ đã chuyển từ nghèo lên khá giả. Xem như
    tổng số hộ không thay đổi thì điều nào sau đây đúng:
    A. Năm 2019 số hộ nghèo đã giảm 10%
    B. Năm 2019 số hộ nghèo đã giảm 50%
    C. Năm 2019 số hộ nghèo đã giảm đi 3,3%
    D. Năm 2019 số hộ nghèo đã giảm đi 25%
    Hướng dẫn
    Số hộ nghèo năm 2019 là: 300.0,1 = 30 (hộ).
    Số hộ nghèo năm 2018 là: 30 + 10 = 40 .
    10
    Vậy số hộ nghèo đã giảm .100% = 25% .
    40
    Chọn D.
    Câu 20: [MAP] Dự kiến năm 2020, tổng số hộ tăng 15% và số hộ nghèo chỉ còn 2%. Vậy số hộ
    nghèo năm 2020 giảm bao nhiêu % so với năm 2019?
    A. 7,7%
    B. 76,67%
    C. 23,33%
    D. 30,43%
    Hướng dẫn
    Số hộ nghèo năm 2020 là: 300.1,15.0,02 = 7 (hộ).
     30 − 7 
    Số hộ nghèo giảm đi: 
     .100% = 76,67% .
     30 
    Chọn B.

    ____________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ _____________________________________

    Học Online tại Mapstudy

    16

    Luyện thi Đánh Giá Năng Lực Mapstudy
    _____________________________________________________________________________________________________________________________ ____________________________________________________________________________________

    Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời câu hỏi từ 21 đến 23
    Biểu đồ dưới đây thể hiện số liệu dân cư (triệu dân) thay đổi ở 5 tỉnh từ 1990-2000
    10
    8
    8
    6

    5

    5

    5

    4
    4

    3

    2

    5

    4
    3

    1

    0
    Tỉnh A

    Tỉnh B

    Tỉnh C

    1990

    Tỉnh D

    Tỉnh E

    2000

    Câu 21: [MAP] Tỉnh nào có tốc độ tăng trưởng dân cư cao nhất trong giai đoạn 1990-2000?
    A. Tỉnh A
    B. Tỉnh B
    C. Tỉnh D
    D. Tỉnh E
    Hướng dẫn
    Tỉnh có tốc độ tăng trưởng cao nh...
     
    Gửi ý kiến

    Một cuốn sách hay có thể thay đổi cuộc đời. Một thư viện điện tử có thể thay đổi cả thế hệ

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THPT PHÙ CỪ - HƯNG YÊN !